Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 64%, Bodoe/Glimt: 36%.
Jens Petter Hauge 58 | |
Andy Diouf (Thay: Luis Henrique) 62 | |
Ange-Yoan Bonny (Thay: Davide Frattesi) 62 | |
Petar Sucic (Thay: Piotr Zielinski) 62 | |
Jostein Gundersen 67 | |
Haakon Evjen (Kiến tạo: Jens Petter Hauge) 72 | |
Alessandro Bastoni (Kiến tạo: Ange-Yoan Bonny) 76 | |
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh) 77 | |
Isak Dybvik Maeaettae (Thay: Ole Blomberg) 77 | |
Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco) 81 | |
Denzel Dumfries (Thay: Yann Aurel Bisseck) 81 | |
Ulrik Saltnes (Thay: Haakon Evjen) 82 | |
Haitam Aleesami (Thay: Fredrik Andre Bjoerkan) 85 |
Thống kê trận đấu Inter vs Bodoe/Glimt


Diễn biến Inter vs Bodoe/Glimt
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 65%, Bodoe/Glimt: 35%.
Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 70%, Bodoe/Glimt: 30%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marcus Thuram của Inter đá ngã Fredrik Sjoevold.
Inter thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Bodoe/Glimt.
Ange-Yoan Bonny từ Inter sút bóng ra ngoài khung thành.
Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Bodoe/Glimt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jostein Gundersen từ Bodoe/Glimt cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Bodoe/Glimt.
Cơ hội đến với Francesco Pio Esposito từ Inter nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Phát bóng lên cho Inter.
Kiểm soát bóng: Inter: 70%, Bodoe/Glimt: 30%.
Odin Luraas Bjoertuft của Bodoe/Glimt cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Inter đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Haitam Aleesami của Bodoe/Glimt cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đường chuyền của Andy Diouf từ Inter đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Inter vs Bodoe/Glimt
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Manuel Akanji (25), Alessandro Bastoni (95), Luis Henrique (11), Davide Frattesi (16), Piotr Zieliński (7), Nicolò Barella (23), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Francesco Pio Esposito (94)
Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Jostein Gundersen (6), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Ole Didrik Blomberg (11), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)


| Thay người | |||
| 62’ | Piotr Zielinski Petar Sučić | 77’ | Ole Blomberg Isak Dybvik Maatta |
| 62’ | Luis Henrique Andy Diouf | 77’ | Kasper Waarts Hoegh Andreas Helmersen |
| 62’ | Davide Frattesi Ange Bonny | 82’ | Haakon Evjen Ulrik Saltnes |
| 81’ | Yann Aurel Bisseck Denzel Dumfries | 85’ | Fredrik Andre Bjoerkan Haitam Aleesami |
| 81’ | Federico Dimarco Carlos Augusto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Denzel Dumfries | Julian Faye Lund | ||
Raffaele Di Gennaro | Isak Sjong | ||
Josep Martínez | Villads Nielsen | ||
Stefan de Vrij | Haitam Aleesami | ||
Francesco Acerbi | Isak Dybvik Maatta | ||
Carlos Augusto | Sondre Auklend | ||
Matteo Darmian | Ulrik Saltnes | ||
Petar Sučić | Anders Klynge | ||
Andy Diouf | Magnus Riisnæs | ||
Ange Bonny | Andreas Helmersen | ||
Henrikh Mkhitaryan | Daniel Bassi | ||
Mattheo Lavelli | August Mikkelsen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Hakan Çalhanoğlu Chấn thương cơ | |||
Lautaro Martínez Chấn thương bắp chân | |||
Nhận định Inter vs Bodoe/Glimt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây Bodoe/Glimt
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
