Inter giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Stefano Moreo 11 | |
Marius Marin 15 | |
Stefano Moreo (Kiến tạo: Matteo Tramoni) 23 | |
Lautaro Martinez 26 | |
Alberto Gilardino 30 | |
Federico Dimarco (Thay: Luis Henrique) 34 | |
(Pen) Piotr Zielinski 39 | |
Rafiu Durosinmi (Thay: Henrik Meister) 40 | |
Lautaro Martinez (Kiến tạo: Federico Dimarco) 41 | |
Francesco Pio Esposito (Kiến tạo: Alessandro Bastoni) 45+2' | |
Ebenezer Akinsanmiro (Thay: Marius Marin) 46 | |
Gabriele Piccinini (Thay: Matteo Tramoni) 46 | |
Arturo Calabresi 56 | |
Nicolo Barella (Thay: Petar Sucic) 61 | |
Marcus Thuram (Thay: Francesco Pio Esposito) 61 | |
Mehdi Leris (Thay: Samuele Angori) 69 | |
Lorran (Thay: Michel Aebischer) 70 | |
Ebenezer Akinsanmiro 78 | |
Manuel Akanji (Thay: Carlos Augusto) 80 | |
Ange-Yoan Bonny (Thay: Lautaro Martinez) 80 | |
Federico Dimarco (Kiến tạo: Marcus Thuram) 82 | |
Ange-Yoan Bonny (Kiến tạo: Federico Dimarco) 86 | |
Nicolo Barella 89 | |
Henrikh Mkhitaryan 90+3' |
Thống kê trận đấu Inter vs Pisa


Diễn biến Inter vs Pisa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 67%, Pisa: 33%.
Pisa đang kiểm soát bóng.
Yann Aurel Bisseck đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Henrikh Mkhitaryan từ Inter đánh đầu bóng từ cự ly gần vào lưới.
Federico Dimarco từ Inter thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Simone Canestrelli từ Pisa cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Inter đang cố gắng tạo ra một tình huống nguy hiểm ở đây.
Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Idrissa Toure của Pisa bị thổi việt vị.
Pisa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pisa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Pisa đang kiểm soát bóng.
Idrissa Toure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arturo Calabresi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Inter bắt đầu một pha phản công.
Alessandro Bastoni của Inter cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Yann Sommer của Inter cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Inter: 68%, Pisa: 32%.
Đội hình xuất phát Inter vs Pisa
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Stefan de Vrij (6), Alessandro Bastoni (95), Luis Henrique (11), Petar Sučić (8), Piotr Zieliński (7), Henrikh Mkhitaryan (22), Carlos Augusto (30), Francesco Pio Esposito (94), Lautaro Martínez (10)
Pisa (3-4-2-1): Simone Scuffet (22), Arturo Calabresi (33), Simone Canestrelli (5), Francesco Coppola (26), Idrissa Toure (15), Marius Marin (6), Michel Aebischer (20), Samuele Angori (3), Stefano Moreo (32), Matteo Tramoni (10), Henrik Meister (9)


| Thay người | |||
| 34’ | Luis Henrique Federico Dimarco | 40’ | Henrik Meister Rafiu Durosinmi |
| 61’ | Petar Sucic Nicolò Barella | 46’ | Marius Marin Ebenezer Akinsanmiro |
| 61’ | Francesco Pio Esposito Marcus Thuram | 46’ | Matteo Tramoni Gabriele Piccinini |
| 80’ | Carlos Augusto Manuel Akanji | 69’ | Samuele Angori Mehdi Léris |
| 80’ | Lautaro Martinez Ange Bonny | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Raffaele Di Gennaro | Nícolas | ||
Josep Martínez | Rosen Bozhinov | ||
Francesco Acerbi | António Caracciolo | ||
Manuel Akanji | Tomás Esteves | ||
Federico Dimarco | Felipe Loyola | ||
Matteo Darmian | Mehdi Léris | ||
Matteo Cocchi | Malthe Højholt | ||
Davide Frattesi | Ebenezer Akinsanmiro | ||
Andy Diouf | Gabriele Piccinini | ||
Nicolò Barella | Lorran | ||
Leonardo Bovo | Louis Buffon | ||
Marcus Thuram | Rafiu Durosinmi | ||
Ange Bonny | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tomas Palacios Chấn thương đùi | Adrian Semper Chấn thương đầu gối | ||
Denzel Dumfries Chấn thương mắt cá | Raúl Albiol Chấn thương đùi | ||
Hakan Çalhanoğlu Chấn thương cơ | Daniel Tyrell Denoon Chấn thương mắt cá | ||
Mateus Henrique Vanzelli Lusuardi Chấn thương cơ | |||
Calvin Stengs Chấn thương đùi | |||
Juan Cuadrado Chấn thương cơ | |||
Isak Vural Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Inter vs Pisa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
