Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kaio Jorge (Kiến tạo: Fagner) 11 | |
Gerson 16 | |
Fagner 18 | |
Matheus Pereira 33 | |
Alexandro Bernabei 35 | |
Jonathan Jesus 45+3' | |
Matheus Bahia (Thay: Luiz Felipe) 46 | |
Victor Gabriel (Thay: Gabriel Mercado) 46 | |
Victor Gabriel 59 | |
Bruno Rodrigues (Thay: Gabriel Pec) 62 | |
Matheus Pereira (Kiến tạo: Fagner) 64 | |
Matheus Henrique 66 | |
Bruno Henrique (Thay: Alerrandro) 73 | |
Lucas Silva (Thay: Luis Sinisterra) 77 | |
Johan Carbonero (Kiến tạo: Matheus Bahia) 83 | |
Braian Aguirre (Thay: Bruno Gomes) 86 | |
Paulinho (Thay: Rodrigo Villagra) 86 | |
Wanderson (Thay: Gerson) 86 | |
Neyser Villarreal (Thay: Kaio Jorge) 87 | |
William (Thay: Fagner) 87 | |
Lucas Silva 89 |
Thống kê trận đấu Internacional vs Cruzeiro


Diễn biến Internacional vs Cruzeiro
Thẻ vàng cho Lucas Silva.
Fagner rời sân và được thay thế bởi William.
Kaio Jorge rời sân và được thay thế bởi Neyser Villarreal.
Gerson rời sân và được thay thế bởi Wanderson.
Rodrigo Villagra rời sân và được thay thế bởi Paulinho.
Bruno Gomes rời sân và được thay thế bởi Braian Aguirre.
Matheus Bahia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Johan Carbonero ghi bàn!
Luis Sinisterra rời sân và được thay thế bởi Lucas Silva.
Alerrandro rời sân và được thay thế bởi Bruno Henrique.
Thẻ vàng cho Matheus Henrique.
Fagner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matheus Pereira ghi bàn!
Gabriel Pec rời sân và được thay thế bởi Bruno Rodrigues.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Victor Gabriel nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Gabriel Mercado rời sân và được thay thế bởi Victor Gabriel.
Luiz Felipe rời sân và được thay thế bởi Matheus Bahia.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jonathan Jesus.
Đội hình xuất phát Internacional vs Cruzeiro
Internacional (4-4-2): Anthoni (12), Félix Torres (4), Gabriel Mercado (25), Guillermo Maripán (3), Luiz Felipe (53), Vitinho (28), Bruno Gomes (15), Rodrigo Villagra (5), Alexandro Bernabei (26), Johan Carbonero (7), Alerrandro (9)
Cruzeiro (4-2-3-1): Otavio Costa (81), Fagner (23), Fabricio Bruno (15), Jonathan (34), Hernan Gabriel Rojas (27), Matheus Henrique (7), Gerson (8), Gabriel Pec (77), Matheus Pereira (10), Luis Sinisterra (17), Kaio Jorge (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Gabriel Mercado Victor Gabriel | 62’ | Gabriel Pec Bruno Rodrigues |
| 46’ | Luiz Felipe Matheus Bahia | 77’ | Luis Sinisterra Lucas Silva |
| 73’ | Alerrandro Bruno Henrique | 86’ | Gerson Wanderson |
| 86’ | Bruno Gomes Braian Nahuel Aguirre | 87’ | Fagner William |
| 86’ | Rodrigo Villagra Paulinho | 87’ | Kaio Jorge Neiser Villareal |
| Cầu thủ dự bị | |||
Braian Nahuel Aguirre | Kaua Moraes | ||
Victor Gabriel | William | ||
Jose Juninho | Joao Marcelo | ||
Matheus Bahia | Lucas Villalba | ||
Bruno Henrique | Lucas Silva | ||
Paulinho | Rhuan Gabriel | ||
Alan Rodriguez | Bruno Rodrigues | ||
Alan Patrick | Marquinhos | ||
Allex Da Silva | Rayan Lelis | ||
Filipe Sirio | Wanderson | ||
Gabriel Oliveira | Neiser Villareal | ||
Fabricio Prado | Vitor Lamounier | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Internacional
Thành tích gần đây Cruzeiro
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 22 | 47 | T T T B T | |
| 2 | 20 | 11 | 6 | 3 | 19 | 39 | B T T H H | |
| 3 | 21 | 11 | 4 | 6 | 9 | 37 | T T T T H | |
| 4 | 21 | 9 | 7 | 5 | 5 | 34 | B H H H H | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T H H H | |
| 6 | 20 | 9 | 4 | 7 | 6 | 31 | T T T H H | |
| 7 | 21 | 8 | 6 | 7 | -3 | 30 | T H T B T | |
| 8 | 20 | 8 | 5 | 7 | 2 | 29 | H B T H T | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 2 | 29 | T T T H H | |
| 10 | 20 | 8 | 4 | 8 | 0 | 28 | T B T H T | |
| 11 | 21 | 7 | 6 | 8 | -3 | 27 | T B B H B | |
| 12 | 20 | 7 | 5 | 8 | 2 | 26 | B H B B H | |
| 13 | 21 | 7 | 5 | 9 | -9 | 26 | B T H B B | |
| 14 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | T B T H T | |
| 15 | 20 | 5 | 7 | 8 | -4 | 22 | B B T B H | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -4 | 22 | B B B B H | |
| 17 | 20 | 5 | 7 | 8 | -4 | 22 | H T B B H | |
| 18 | 20 | 5 | 6 | 9 | -8 | 21 | B B B B H | |
| 19 | 21 | 5 | 6 | 10 | -10 | 21 | B T B T B | |
| 20 | 20 | 1 | 7 | 12 | -22 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch