Andre Luis rời sân và được thay thế bởi Nathan Fogaca.
Lucas Oliveira 19 | |
Lucas Oliveira (Kiến tạo: Alesson Batista) 22 | |
Andre Luis (Kiến tạo: Alesson Batista) 45 | |
J. Carbonero (Thay: B. Aguirre) 46 | |
Johan Carbonero (Thay: Braian Aguirre) 46 | |
Alex Muralha 54 | |
Jose Aldo 56 | |
Walter 62 | |
Neto (Thay: Denilson) 63 | |
Tabata (Thay: Vitinho) 67 | |
Alerrandro (Thay: Paulinho) 67 | |
Carlos Eduardo (Thay: Alesson Batista) 70 | |
Edson Carioca (Thay: Shaylon) 71 | |
Thiago Maia (Thay: Bruno Gomes) 74 | |
Kayky (Thay: Allex Da Silva) 81 | |
Victor Luis (Thay: Reinaldo) 81 | |
Nathan Fogaca (Thay: Andre Luis) 81 |
Đang cập nhậtDiễn biến Internacional vs Mirassol
Reinaldo rời sân và được thay thế bởi Victor Luis.
Allex Da Silva rời sân và được thay thế bởi Kayky.
Bruno Gomes rời sân và được thay thế bởi Thiago Maia.
Shaylon rời sân và được thay thế bởi Edson Carioca.
Alesson Batista rời sân và được thay thế bởi Carlos Eduardo.
Paulinho rời sân và được thay thế bởi Alerrandro.
Vitinho rời sân và được thay thế bởi Tabata.
Denilson rời sân và được thay thế bởi Neto.
Thẻ vàng cho Walter.
Thẻ vàng cho Jose Aldo.
Thẻ vàng cho Alex Muralha.
Braian Aguirre rời sân và được thay thế bởi Johan Carbonero.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Andre Luis đã ghi bàn!
Alesson Batista đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alesson Batista đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Oliveira đã ghi bàn!
V À A A O O O O Mirassol ghi bàn.
Thống kê trận đấu Internacional vs Mirassol


Đội hình xuất phát Internacional vs Mirassol
Internacional (4-2-3-1): Anthoni (12), Braian Nahuel Aguirre (35), Félix Torres (4), Victor Gabriel (41), Bruno Gomes (15), Paulinho (27), Rodrigo Villagra (5), Vitinho (28), Alan Patrick (10), Allex Da Silva (31), Rafael Santos Borré (19)
Mirassol (3-5-2): Walter (22), Joao Victor (34), Oliveira (2), Willian Machado (3), Igor Formiga (32), Shaylon (7), Denilson (8), Jose Aldo (21), Reinaldo (6), Alesson (77), Andre Luis (99)


| Thay người | |||
| 46’ | Braian Aguirre Johan Carbonero | 63’ | Denilson Neto |
| 67’ | Vitinho Bruno Tabata | 70’ | Alesson Batista Carlos Eduardo |
| 67’ | Paulinho Alerrandro | 71’ | Shaylon Edson Carioca |
| 74’ | Bruno Gomes Thiago Maia | 81’ | Reinaldo Victor Luis |
| 81’ | Allex Da Silva Kayky | 81’ | Andre Luis Nathan Fogaca |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kauan | Alex Muralha | ||
Jose Juninho | Rodrigues | ||
Clayton | Daniel Borges | ||
Alisson | Victor Luis | ||
Bruno Henrique | Neto | ||
Thiago Maia | Chico | ||
Bruno Tabata | Everton | ||
Kayky | Carlos Eduardo | ||
Johan Carbonero | Antonio Galeano | ||
Alerrandro | Edson Carioca | ||
Benjamin Arhin | Nathan Fogaca | ||
Johan Carbonero | Tiquinho Soares | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Internacional
Thành tích gần đây Mirassol
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 11 | 26 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 8 | 20 | T H B T T | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | B T T H B | |
| 4 | 12 | 6 | 2 | 4 | 5 | 20 | B H T B B | |
| 5 | 10 | 6 | 2 | 2 | 5 | 20 | T B T B T | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 4 | 19 | T T B B T | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | 0 | 16 | B T T H T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 1 | 16 | T B H H H | |
| 9 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | T H B H T | |
| 10 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | T B H T H | |
| 11 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | T B T T B | |
| 12 | 11 | 4 | 2 | 5 | -1 | 14 | B B T T B | |
| 13 | 12 | 3 | 4 | 5 | -2 | 13 | B B H H B | |
| 14 | 11 | 3 | 4 | 4 | -2 | 13 | B H T B T | |
| 15 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | T T H T H | |
| 16 | 12 | 3 | 4 | 5 | -5 | 13 | H T B T T | |
| 17 | 12 | 2 | 6 | 4 | -3 | 12 | H B B H H | |
| 18 | 11 | 2 | 3 | 6 | -3 | 9 | B B B B B | |
| 19 | 11 | 1 | 5 | 5 | -7 | 8 | B T B H H | |
| 20 | 11 | 1 | 5 | 5 | -11 | 8 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch