Thứ Bảy, 31/01/2026
Jack Clarke (Kiến tạo: Jens-Lys Cajuste)
8
Sam Morsy (Thay: Zak Vyner)
27
Neto Borges
40
Jack Clarke (Kiến tạo: Ivan Azon)
55
Sinclair Armstrong (Thay: Emil Riis Jakobsen)
59
George Earthy (Thay: Mark Sykes)
59
Cameron Pring (Thay: Neto Borges)
59
Sam Morsy
60
Rob Dickie
62
Kasey McAteer (Thay: Wes Burns)
63
Jack Taylor (Thay: Jens-Lys Cajuste)
63
Darnell Furlong
71
George Hirst (Thay: Ivan Azon)
72
Sammie Szmodics (Thay: Marcelino Nunez)
73
George Tanner
74
Haydon Roberts (Thay: Robert Atkinson)
80
Ashley Young (Thay: Jack Clarke)
84
Adam Randell
87
Sinclair Armstrong
89

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Bristol City

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Bristol City
Bristol City
51 Kiểm soát bóng 49
19 Phạm lỗi 14
20 Ném biên 14
2 Việt vị 2
4 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Bristol City

Tất cả (29)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

87' Thẻ vàng cho Adam Randell.

Thẻ vàng cho Adam Randell.

84'

Jack Clarke rời sân và được thay thế bởi Ashley Young.

80'

Robert Atkinson rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.

74' Thẻ vàng cho George Tanner.

Thẻ vàng cho George Tanner.

73'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Sammie Szmodics.

72'

Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi George Hirst.

72'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Sammie Szmodics.

71' Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

63'

Jens-Lys Cajuste rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

63'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

63' Thẻ vàng cho Rob Dickie.

Thẻ vàng cho Rob Dickie.

62' Thẻ vàng cho Rob Dickie.

Thẻ vàng cho Rob Dickie.

60' Thẻ vàng cho Sam Morsy.

Thẻ vàng cho Sam Morsy.

59'

Neto Borges rời sân và được thay thế bởi Cameron Pring.

59'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi George Earthy.

59'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

55'

Ivan Azon đã cung cấp đường chuyền cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Jack Clarke đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Clarke đã ghi bàn!

55' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Bristol City

Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Azor Matusiwa (5), Jens-Lys Cajuste (12), Wes Burns (7), Marcelino Núñez (32), Jack Clarke (47), Ivan Azon Monzon (31)

Bristol City (3-4-2-1): Radek Vítek (23), Neto Borges (21), Rob Dickie (16), Zak Vyner (14), Robert Atkinson (5), Anis Mehmeti (11), Adam Randell (4), George Tanner (19), Scott Twine (10), Mark Sykes (17), Emil Riis (18)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
28
Christian Walton
19
Darnell Furlong
26
Dara O'Shea
4
Cédric Kipré
3
Leif Davis
5
Azor Matusiwa
12
Jens-Lys Cajuste
7
Wes Burns
32
Marcelino Núñez
47
Jack Clarke
31
Ivan Azon Monzon
18
Emil Riis
17
Mark Sykes
10
Scott Twine
19
George Tanner
4
Adam Randell
11
Anis Mehmeti
5
Robert Atkinson
14
Zak Vyner
16
Rob Dickie
21
Neto Borges
23
Radek Vítek
Bristol City
Bristol City
3-4-2-1
Thay người
63’
Wes Burns
Kasey McAteer
27’
Zak Vyner
Sam Morsy
63’
Jens-Lys Cajuste
Jack Taylor
59’
Neto Borges
Cameron Pring
72’
Ivan Azon
George Hirst
59’
Mark Sykes
George Earthy
73’
Marcelino Nunez
Sammie Szmodics
59’
Emil Riis Jakobsen
Sinclair Armstrong
84’
Jack Clarke
Ashley Young
80’
Robert Atkinson
Haydon Roberts
Cầu thủ dự bị
Alex Palmer
Sam Morsy
Ashley Young
Joe Lumley
Ben Johnson
Cameron Pring
Jacob Greaves
Haydon Roberts
Kasey McAteer
Jason Knight
Sammie Szmodics
George Earthy
George Hirst
Sam Bell
Jack Taylor
Leo Pecover
Sindre Walle Egeli
Sinclair Armstrong
Tình hình lực lượng

Conor Townsend

Va chạm

Luke McNally

Không xác định

Jaden Philogene

Va chạm

Max Bird

Chấn thương bắp chân

Joe Williams

Chấn thương mắt cá

Fally Mayulu

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/10 - 2023
06/03 - 2024
01/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow