Thứ Năm, 29/01/2026
George Hirst (Kiến tạo: Nathan Broadhead)
6
Massimo Luongo
39
Wes Burns (Kiến tạo: Leif Davis)
41
Tatsuhiro Sakamoto
46
Joel Latibeaudiere
46
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Yasin Ayari)
46
Joel Latibeaudiere (Thay: Josh Eccles)
46
Matt Godden (Thay: Jamie Allen)
46
Marcus Harness (Thay: Nathan Broadhead)
65
Omari Hutchinson (Thay: Wes Burns)
65
(Pen) Matt Godden
73
Jay Dasilva (Thay: Callum O'Hare)
73
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
74
Brandon Williams (Thay: Harry Clarke)
77
Jack Taylor (Thay: Conor Chaplin)
78
Tatsuhiro Sakamoto
79
Kayden Jackson (Thay: George Hirst)
85
Brandon Williams
89
(og) Brandon Williams
90+6'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Coventry City

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Coventry City
Coventry City
55 Kiểm soát bóng 45
12 Phạm lỗi 10
18 Ném biên 14
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Coventry City

Tất cả (32)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' BÀN THẮNG CỦA RIÊNG - Brandon Williams đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG CỦA RIÊNG - Brandon Williams đưa bóng vào lưới của mình!

90+6' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

89' Thẻ vàng dành cho Brandon Williams.

Thẻ vàng dành cho Brandon Williams.

85'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

79' Thẻ vàng dành cho Tatsuhiro Sakamoto.

Thẻ vàng dành cho Tatsuhiro Sakamoto.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

77'

Harry Clarke rời sân và được thay thế bởi Brandon Williams.

74'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

73' Anh ấy BỎ QUA - Matt Godden thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Anh ấy BỎ QUA - Matt Godden thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

73'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

72' Anh ấy BỎ QUA - Matt Godden thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Anh ấy BỎ QUA - Matt Godden thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

65'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

65'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

46'

Yasin Ayari vào sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

46'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.

46'

Jamie Allen sẽ rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

41'

Leif Davis đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Coventry City

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan Van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Ben Sheaf (14), Josh Eccles (28), Yasin Ayari (26), Callum O`Hare (10), Jamie Allen (8), Haji Wright (11)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Vaclav Hladky
2
Harrison Clarke
6
Luke Woolfenden
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
25
Massimo Luongo
7
Wes Burns
10
Conor Chaplin
33
Nathan Broadhead
27
George Hirst
11
Haji Wright
8
Jamie Allen
10
Callum O`Hare
26
Yasin Ayari
28
Josh Eccles
14
Ben Sheaf
21
Jake Bidwell
15
Liam Kitching
4
Bobby Thomas
27
Milan Van Ewijk
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
65’
Wes Burns
Omari Hutchinson
46’
Yasin Ayari
Tatsuhiro Sakamoto
77’
Harry Clarke
Brandon Williams
46’
Josh Eccles
Joel Latibeaudiere
78’
Conor Chaplin
Jack Taylor
46’
Jamie Allen
Matt Godden
85’
George Hirst
Kayden Jackson
73’
Callum O'Hare
Jay Dasilva
74’
Haji Wright
Ellis Simms
Cầu thủ dự bị
Christian Walton
Ellis Simms
Dominic Ball
Tatsuhiro Sakamoto
Brandon Williams
Ben Wilson
Jack Taylor
Luis Binks
Omari Hutchinson
Jay Dasilva
Freddie Ladapo
Joel Latibeaudiere
Marcus Harness
Liam Kelly
Kayden Jackson
Matt Godden
Dane Scarlett
Simon Moore

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/12 - 2023
01/05 - 2024
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow