Thứ Năm, 30/04/2026
Lewie Coyle
36
A. Famewo (Thay: L. Coyle)
42
Akin Famewo (Thay: Lewie Coyle)
42
Oli McBurnie (Thay: Joe Gelhardt)
46
Wes Burns (Thay: Sindre Walle Egeli)
57
Leif Davis (Thay: Jacob Greaves)
57
Matt Crooks
62
Ivor Pandur
63
John Lundstram (Thay: Matt Crooks)
66
Kyle Joseph (Thay: Liam Millar)
66
Anis Mehmeti (Thay: Jack Taylor)
68
John Egan
70
Azor Matusiwa (Kiến tạo: Leif Davis)
71
Amir Hadziahmetovic (Thay: John Egan)
72
Daniel Neil (Thay: Marcelino Nunez)
78
Ivan Azon (Thay: George Hirst)
78
Cedric Kipre
82
Christian Walton
90+4'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Hull City

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Hull City
Hull City
61 Kiểm soát bóng 39
7 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
24 Ném biên 20
5 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Hull City

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Christian Walton.

Thẻ vàng cho Christian Walton.

82' Thẻ vàng cho Cedric Kipre.

Thẻ vàng cho Cedric Kipre.

78'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.

78'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Daniel Neil.

72'

John Egan rời sân và được thay thế bởi Amir Hadziahmetovic.

72' V À A A O O O Ipswich ghi bàn.

V À A A O O O Ipswich ghi bàn.

71'

Leif Davis đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Azor Matusiwa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Azor Matusiwa đã ghi bàn!

70' Thẻ vàng cho John Egan.

Thẻ vàng cho John Egan.

68'

Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.

66'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.

66'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.

63' Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

62' Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

57'

Jacob Greaves rời sân và được thay thế bởi Leif Davis.

57'

Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Wes Burns.

46'

Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi Oli McBurnie.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Lewie Coyle rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Hull City

Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Jacob Greaves (24), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Sindre Walle Egeli (8), Marcelino Núñez (32), Jack Clarke (47), George Hirst (9)

Hull City (3-5-2): Ivor Pandur (1), Charlie Hughes (4), John Egan (15), Paddy McNair (37), Cody Drameh (18), Matt Crooks (25), Regan Slater (27), Liam Millar (7), Lewie Coyle (2), Lewie Coyle (2), Lewis Koumas (36), Joe Gelhardt (21)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
28
Christian Walton
19
Darnell Furlong
26
Dara O'Shea
4
Cédric Kipré
24
Jacob Greaves
5
Azor Matusiwa
14
Jack Taylor
8
Sindre Walle Egeli
32
Marcelino Núñez
47
Jack Clarke
9
George Hirst
21
Joe Gelhardt
36
Lewis Koumas
2
Lewie Coyle
2
Lewie Coyle
7
Liam Millar
27
Regan Slater
25
Matt Crooks
18
Cody Drameh
37
Paddy McNair
15
John Egan
4
Charlie Hughes
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
3-5-2
Thay người
57’
Sindre Walle Egeli
Wes Burns
42’
Lewie Coyle
Akin Famewo
57’
Jacob Greaves
Leif Davis
46’
Joe Gelhardt
Oli McBurnie
68’
Jack Taylor
Anis Mehmeti
66’
Liam Millar
Kyle Joseph
78’
George Hirst
Ivan Azon Monzon
66’
Matt Crooks
John Lundstram
78’
Marcelino Nunez
Dan Neil
72’
John Egan
Amir Hadziahmetovic
Cầu thủ dự bị
Ivan Azon Monzon
Kyle Joseph
Chuba Akpom
Oli McBurnie
Wes Burns
Kieran Dowell
Anis Mehmeti
Amir Hadziahmetovic
Kasey McAteer
John Lundstram
Jens-Lys Cajuste
Cathal McCarthy
Dan Neil
Akin Famewo
Leif Davis
Semi Ajayi
Alex Palmer
Dillon Phillips
Akin Famewo
Tình hình lực lượng

Conor Townsend

Va chạm

Ryan Giles

Va chạm

Jaden Philogene

Chấn thương đầu gối

Darko Gyabi

Chấn thương háng

Eliot Matazo

Không xác định

Mohamed Belloumi

Chấn thương gân kheo

Yu Hirakawa

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/04 - 2013
21/10 - 2015
04/10 - 2023
28/04 - 2024
26/11 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
29/04 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow