Thứ Hai, 02/02/2026
Kayden Jackson (Thay: George Hirst)
22
Stephy Mavididi (Kiến tạo: Patson Daka)
24
Wilfred Ndidi
53
Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi)
56
Ricardo Pereira
58
Marcus Harness
61
Kelechi Iheanacho (Thay: Patson Daka)
63
Nathan Broadhead (Thay: Marcus Harness)
79
Omari Hutchinson (Thay: Wes Burns)
79
Massimo Luongo
80
Massimo Luongo (Thay: Jack Taylor)
80
Yunus Akgun (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
80
Freddie Ladapo (Thay: Kayden Jackson)
87
(og) Jannik Vestergaard
90+3'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Leicester

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Leicester
Leicester
45 Kiểm soát bóng 55
10 Phạm lỗi 8
28 Ném biên 14
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Leicester

Tất cả (30)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' BÀN THẮNG RIÊNG - Jannik Vestergaard đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG RIÊNG - Jannik Vestergaard đưa bóng vào lưới của mình!

90+3'

Omari Hutchinson đã hỗ trợ ghi bàn.

90+3' G O O O A A L - Sam Morsy đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sam Morsy đã trúng mục tiêu!

90+3' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

88'

Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

87'

Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

81'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

80'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

80'

Jack Taylor sẽ rời sân và được thay thế bởi Massimo Luongo.

80'

Jack Taylor sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

80'

Marcus Harness sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

79'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

79'

Marcus Harness sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

63'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

61' Thẻ vàng dành cho Marcus Harness.

Thẻ vàng dành cho Marcus Harness.

59' Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

58' Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

56'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

54' Thẻ vàng dành cho Wilfred Ndidi.

Thẻ vàng dành cho Wilfred Ndidi.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Leicester

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harry Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Jack Taylor (14), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Marcus Harness (11), George Hirst (27)

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Conor Coady (4), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Issahaku Fatawu (18), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Vaclav Hladky
2
Harry Clarke
6
Luke Woolfenden
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
14
Jack Taylor
7
Wes Burns
10
Conor Chaplin
11
Marcus Harness
27
George Hirst
20
Patson Daka
10
Stephy Mavididi
22
Kiernan Dewsbury-Hall
18
Issahaku Fatawu
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
4
Conor Coady
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
22’
Freddie Ladapo
Kayden Jackson
56’
Wilfred Ndidi
Cesare Casadei
79’
Marcus Harness
Nathan Broadhead
63’
Patson Daka
Kelechi Iheanacho
79’
Wes Burns
Omari Hutchinson
80’
Kiernan Dewsbury-Hall
Yunus Akgun
80’
Jack Taylor
Massimo Luongo
87’
Kayden Jackson
Freddie Ladapo
Cầu thủ dự bị
Nathan Broadhead
Jakub Stolarczyk
Christian Walton
Callum Doyle
Dominic Ball
Harry Souttar
Brandon Williams
Cesare Casadei
Axel Tuanzebe
Hamza Choudhury
Omari Hutchinson
Kelechi Iheanacho
Freddie Ladapo
Thomas Cannon
Kayden Jackson
Yunus Akgun
Massimo Luongo
James Justin
Huấn luyện viên

Kieran McKenna

Martí Cifuentes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/03 - 2013
23/11 - 2013
22/02 - 2014
27/12 - 2023
23/01 - 2024
Premier League
02/11 - 2024
18/05 - 2025
Hạng nhất Anh
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow