Thứ Bảy, 31/01/2026
Conor Chaplin (Kiến tạo: George Hirst)
5
Massimo Luongo (Kiến tạo: Conor Chaplin)
12
Massimo Luongo
25
Zian Flemming
37
Nathan Broadhead (Kiến tạo: Leif Davis)
39
George Honeyman (Thay: Aidomo Emakhu)
46
George Honeyman
46
Nathan Broadhead
52
Casper de Norre
54
Billy Mitchell (Thay: Casper de Norre)
61
Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw)
61
Omari Hutchinson
69
Omari Hutchinson (Thay: Conor Chaplin)
69
Marcus Harness (Thay: Nathan Broadhead)
69
Kayden Jackson (Thay: Wes Burns)
69
Dane Scarlett (Thay: George Hirst)
69
Ryan Leonard (Thay: Zian Flemming)
70
Kevin Nisbet (Kiến tạo: Ryan Longman)
78
Allan Campbell (Thay: George Saville)
78
Jack Taylor (Thay: Massimo Luongo)
89

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Millwall

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Millwall
Millwall
60 Kiểm soát bóng 40
9 Phạm lỗi 13
20 Ném biên 24
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Millwall

Tất cả (32)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

89'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

78'

Ryan Longman đã hỗ trợ ghi bàn.

78'

George Saville rời sân và được thay thế bởi Allan Campbell.

78' G O O O A A A L - Kevin Nisbet đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kevin Nisbet đã trúng đích!

78' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

70'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.

69'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

69'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

69'

Wes Burns sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

69'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

61'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.

61'

Casper de Norre sẽ rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

54' Thẻ vàng dành cho Casper de Norre.

Thẻ vàng dành cho Casper de Norre.

52' Thẻ vàng dành cho Nathan Broadhead.

Thẻ vàng dành cho Nathan Broadhead.

47' George Honeyman nhận thẻ vàng.

George Honeyman nhận thẻ vàng.

47' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46' George Honeyman nhận thẻ vàng.

George Honeyman nhận thẻ vàng.

46'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Millwall

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Axel Tuanzebe (40), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)

Millwall (4-4-2): Bartosz Bialkowski (33), Brooke Norton-Cuffy (17), Wes Harding (45), Shaun Hutchinson (4), Murray Wallace (3), Aidomo Emakhu (22), Casper De Norre (24), George Saville (23), Ryan Longman (11), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Vaclav Hladky
2
Harrison Clarke
40
Axel Tuanzebe
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
25
Massimo Luongo
7
Wes Burns
10
Conor Chaplin
33
Nathan Broadhead
27
George Hirst
9
Tom Bradshaw
10
Zian Flemming
11
Ryan Longman
23
George Saville
24
Casper De Norre
22
Aidomo Emakhu
3
Murray Wallace
4
Shaun Hutchinson
45
Wes Harding
17
Brooke Norton-Cuffy
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
4-4-2
Thay người
69’
Conor Chaplin
Omari Hutchinson
46’
Aidomo Emakhu
George Honeyman
69’
Wes Burns
Kayden Jackson
61’
Casper de Norre
Billy Mitchell
69’
George Hirst
Dane Scarlett
61’
Tom Bradshaw
Kevin Nisbet
89’
Massimo Luongo
Jack Taylor
70’
Zian Flemming
Ryan Leonard
78’
George Saville
Allan Campbell
Cầu thủ dự bị
Christian Walton
Matija Sarkic
Luke Woolfenden
Sashiel Adom-Malaki
Dominic Ball
Billy Mitchell
Jack Taylor
Allan Campbell
Omari Hutchinson
Ryan Leonard
Freddie Ladapo
George Honeyman
Marcus Harness
Romain Esse
Kayden Jackson
Kevin Nisbet
Dane Scarlett
Jake Cooper

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/12 - 2012
01/04 - 2013
10/08 - 2013
18/01 - 2014
13/09 - 2014
17/01 - 2015
Giao hữu
31/07 - 2021
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
30/11 - 2023
15/02 - 2024
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow