Thứ Năm, 29/01/2026
Andre Dozzell
7
Jaden Philogene-Bidace (Kiến tạo: Jens-Lys Cajuste)
10
Luke Le Roux
33
George Hirst (Kiến tạo: Leif Davis)
41
John Swift (Thay: Adrian Segecic)
62
Marlon Pack (Thay: Luke Le Roux)
62
Sindre Walle Egeli
65
Ivan Azon (Thay: George Hirst)
73
Kasey McAteer (Thay: Sindre Walle Egeli)
73
Jack Clarke (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
74
Marcelino Nunez (Thay: Jens-Lys Cajuste)
74
Makenzie Kirk (Thay: Min-Hyeok Yang)
74
Florian Bianchini (Thay: Mark Kosznovszky)
74
Ashley Young (Thay: Leif Davis)
81
Hayden Matthews (Thay: Josh Knight)
90
Marlon Pack (Kiến tạo: John Swift)
90+2'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Portsmouth

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Portsmouth
Portsmouth
50 Kiểm soát bóng 50
15 Phạm lỗi 11
22 Ném biên 23
4 Việt vị 1
4 Chuyền dài 3
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Portsmouth

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

John Swift đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Marlon Pack đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marlon Pack đã ghi bàn!

90'

Josh Knight rời sân và được thay thế bởi Hayden Matthews.

81'

Leif Davis rời sân và được thay thế bởi Ashley Young.

74'

Mark Kosznovszky rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

74'

Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Makenzie Kirk.

74'

Jens-Lys Cajuste rời sân và được thay thế bởi Marcelino Nunez.

74'

Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Jack Clarke.

73'

Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

73'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.

65' Thẻ vàng cho Sindre Walle Egeli.

Thẻ vàng cho Sindre Walle Egeli.

62'

Luke Le Roux rời sân và được thay thế bởi Marlon Pack.

62'

Adrian Segecic rời sân và được thay thế bởi John Swift.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Leif Davis đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - George Hirst đã ghi bàn!

V À A A O O O - George Hirst đã ghi bàn!

33' Thẻ vàng cho Luke Le Roux.

Thẻ vàng cho Luke Le Roux.

10'

Jens-Lys Cajuste đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Portsmouth

Ipswich Town (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Jens-Lys Cajuste (12), Azor Matusiwa (5), Sammie Szmodics (23), Sindre Walle Egeli (8), Jaden Philogene (11), George Hirst (9)

Portsmouth (4-2-3-1): Josef Bursik (26), Zak Swanson (22), Regan Poole (5), Josh Knight (4), Connor Ogilvie (3), Mark Kosznovszky (18), Andre Dozzell (21), Adrian Segecic (10), Luke Le Roux (16), Min-Hyeok Yang (47), Colby Bishop (9)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
1
Alex Palmer
19
Darnell Furlong
26
Dara O'Shea
4
Cédric Kipré
3
Leif Davis
12
Jens-Lys Cajuste
5
Azor Matusiwa
23
Sammie Szmodics
8
Sindre Walle Egeli
11
Jaden Philogene
9
George Hirst
9
Colby Bishop
47
Min-Hyeok Yang
16
Luke Le Roux
10
Adrian Segecic
21
Andre Dozzell
18
Mark Kosznovszky
3
Connor Ogilvie
4
Josh Knight
5
Regan Poole
22
Zak Swanson
26
Josef Bursik
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
73’
Sindre Walle Egeli
Kasey McAteer
62’
Luke Le Roux
Marlon Pack
73’
George Hirst
Ivan Azon Monzon
62’
Adrian Segecic
John Swift
74’
Jaden Philogene-Bidace
Jack Clarke
74’
Mark Kosznovszky
Florian Bianchini
74’
Jens-Lys Cajuste
Marcelino Núñez
74’
Min-Hyeok Yang
Mackenzie Kirk
81’
Leif Davis
Ashley Young
90’
Josh Knight
Hayden Matthews
Cầu thủ dự bị
Kasey McAteer
Florian Bianchini
Chuba Akpom
Mackenzie Kirk
Jack Clarke
Terry Devlin
Ivan Azon Monzon
Marlon Pack
Marcelino Núñez
Ibane Bowat
Jack Taylor
Hayden Matthews
Ben Johnson
John Swift
Ashley Young
Jordan Williams
Christian Walton
Ben Killip
Tình hình lực lượng

Jacob Greaves

Thẻ đỏ trực tiếp

Nicolas Schmid

Không xác định

Conor Townsend

Va chạm

Conor Shaughnessy

Chấn thương gân kheo

Harry Clarke

Chấn thương đầu gối

Harvey Blair

Chấn thương cơ

Cameron Humphreys

Không xác định

Callum Lang

Chấn thương gân kheo

Wes Burns

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow