Số lượng khán giả hôm nay là 29669.
Emersonn (Kiến tạo: Julio Enciso) 24 | |
Daniel Ballard 36 | |
Nilson Angulo 39 | |
Nilson Angulo 55 | |
Chemsdine Talbi (Thay: Nilson Angulo) 59 | |
Luke O'Nien 63 | |
Kasey McAteer (Thay: Emersonn) 66 | |
Chuba Akpom (Thay: Abdul Fatawu) 66 | |
Omar Alderete (Thay: Luke O'Nien) 67 | |
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey) 67 | |
Jack Clarke (Thay: Julio Enciso) 71 | |
Chris Rigg (Thay: Trai Hume) 80 | |
Habib Diarra (Thay: Enzo Le Fee) 80 | |
Sindre Walle Egeli (Thay: Marcelino Nunez) 80 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Daizen Maeda) 80 | |
Sindre Walle Egeli (Thay: Marcelino Nunez) 82 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Daizen Maeda) 82 | |
Jack Clarke (Kiến tạo: Sasa Lukic) 90 |
Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Sunderland


Diễn biến Ipswich Town vs Sunderland
Kiểm soát bóng: Ipswich: 37%, Sunderland: 63%.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Ipswich: 38%, Sunderland: 62%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Reinildo của Sunderland phạm lỗi với Kjell Scherpen.
Kjell Scherpen của Ipswich chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Cú sút của Noah Sadiki bị chặn lại.
Dara O'Shea của Ipswich chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Dara O'Shea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Abdoul Ouattara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Sunderland đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Sunderland.
Jack Clarke của Ipswich cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi gần mục tiêu.
Ipswich bắt đầu một pha phản công.
Jacob Greaves của Ipswich cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một bàn thắng tuyệt vời của Jack Clarke.
Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Sunderland
Ipswich Town (4-2-3-1): Kjell Scherpen (37), Dara O'Shea (26), Issa Diop (6), Jacob Greaves (24), Leif Davis (3), Marcelino Núñez (32), Saša Lukić (23), Abdul Fatawu (7), Julio Enciso (10), Daizen Maeda (38), Emersonn (19)
Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Thomas Meunier (12), Daniel Ballard (5), Luke O'Nien (13), Reinildo (17), Noah Sadiki (27), Granit Xhaka (34), Trai Hume (32), Enzo Le Fée (28), Nilson Angulo (10), Brian Brobbey (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Emersonn Kasey McAteer | 59’ | Nilson Angulo Chemsdine Talbi |
| 66’ | Abdul Fatawu Chuba Akpom | 67’ | Luke O'Nien Omar Alderete |
| 71’ | Julio Enciso Jack Clarke | 67’ | Brian Brobbey Wilson Isidor |
| 80’ | Marcelino Nunez Sindre Walle Egeli | 80’ | Trai Hume Chris Rigg |
| 80’ | Daizen Maeda Abdoul Ouattara | 80’ | Enzo Le Fee Habib Diarra |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sindre Walle Egeli | Melker Ellborg | ||
Christian Walton | Omar Alderete | ||
Darnell Furlong | Nordi Mukiele | ||
Cédric Kipré | Chris Rigg | ||
Abdoul Ouattara | Habib Diarra | ||
Kasey McAteer | Chemsdine Talbi | ||
Cameron Humphreys | Romaine Mundle | ||
Chuba Akpom | Wilson Isidor | ||
Jack Clarke | Jocelin Ta Bi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kayne Van Oevelen Va chạm | Simon Adingra Chấn thương mắt cá | ||
David Button Chấn thương bắp chân | |||
Jack Taylor Chấn thương đầu gối | |||
Azor Matusiwa Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Ipswich Town vs Sunderland
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ipswich Town
Thành tích gần đây Sunderland
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
