Thứ Sáu, 20/03/2026
Arlind Ajeti
45+1'
Elseid Hysaj
45+1'
Frederic Veseli (Thay: Ivan Balliu)
46
Shon Weissman (Kiến tạo: Gabi Kanichowsky)
46
Dolev Haziza
52
Sokol Cikalleshi
65
Ylber Ramadani (Thay: Amir Abrashi)
67
Nedim Bajrami (Thay: Kristjan Asllani)
67
Dan Leon Glazer (Thay: Doron Leidner)
73
Denny Gropper (Thay: Eden Karzev)
73
Shon Weissman
74
Omer Atzili (Thay: Liel Abada)
76
Myrto Uzuni (Thay: Sokol Cikalleshi)
78
Enea Mihaj (Thay: Arlind Ajeti)
78
Tai Baribo (Thay: Shon Weissman)
86
Raz Shlomo (Thay: Miguel Vitor)
86
Etrit Berisha
87
Myrto Uzuni
88
Tai Baribo
90+2'

Thống kê trận đấu Israel vs Albania

số liệu thống kê
Israel
Israel
Albania
Albania
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 9
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
22 Ném biên 21
17 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
8 Phản công 0
3 Phát bóng 17
6 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Israel vs Albania

Tất cả (377)
90+7'

Số người tham dự hôm nay là 29200.

90+7'

Số người tham dự hôm nay là 28000.

90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Israel chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Tỷ lệ cầm bóng: Israel: 50%, Albania: 50%.

90+7'

Denny Gropper thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+7'

Albania đang kiểm soát bóng.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Albania.

90+6'

Frederic Veseli thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+6'

Ardian Ismajili thắng một thử thách trên không trước Tai Baribo

90+5'

Sự cản trở khi Armando Broja cắt đứt đường chạy của Eliazer Dasa. Một quả đá phạt được trao.

90+5'

Eliazer Dasa giải tỏa áp lực với một khoảng trống

90+5'

Cầm bóng: Israel: 51%, Albania: 49%.

90+5'

Sean Goldberg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Ardian Ismajili thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Myrto Uzuni từ Albania đi hơi quá xa ở đó khi kéo xuống Denny Gropper

90+4'

Albania đang kiểm soát bóng.

90+2'

Enea Mihaj thực hiện không tốt dẫn đến bàn thua cho đối thủ

90+2' G O O O A A A L - Tai Baribo phản ứng trước với quả bóng lỏng và đặt nó sang bên phải!

G O O O A A A L - Tai Baribo phản ứng trước với quả bóng lỏng và đặt nó sang bên phải!

90+2'

Enea Mihaj bên phía Albania thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+2'

Israel bắt đầu phản công.

Đội hình xuất phát Israel vs Albania

Israel (4-3-3): Omri Glazer (23), Eli Dasa (2), Miguel Angelo Leonardo Vitor (4), Sean Goldberg (13), Doron Leidner (19), Gavriel Kanichowsky (16), Neta Lavi (12), Eden Karzev (22), Dolev Hazizia (8), Shon Weissman (9), Liel Abada (11)

Albania (3-5-2): Thomas Strakosha (23), Ivan Balliu (2), Ardian Ismajli (18), Arlind Ajeti (6), Amir Abrashi (22), Elseid Hysaj (4), Kristjan Asllani (15), Klaus Gjasula (8), Qazim Laci (14), Armando Broja (9), Sokol Cikalleshi (16)

Israel
Israel
4-3-3
23
Omri Glazer
2
Eli Dasa
4
Miguel Angelo Leonardo Vitor
13
Sean Goldberg
19
Doron Leidner
16
Gavriel Kanichowsky
12
Neta Lavi
22
Eden Karzev
8
Dolev Hazizia
9
Shon Weissman
11
Liel Abada
16
Sokol Cikalleshi
9
Armando Broja
14
Qazim Laci
8
Klaus Gjasula
15
Kristjan Asllani
4
Elseid Hysaj
22
Amir Abrashi
6
Arlind Ajeti
18
Ardian Ismajli
2
Ivan Balliu
23
Thomas Strakosha
Albania
Albania
3-5-2
Thay người
73’
Doron Leidner
Dan Glazer
46’
Ivan Balliu
Frederic Veseli
73’
Eden Karzev
Denny Gropper
67’
Amir Abrashi
Ylber Ramadani
76’
Liel Abada
Omer Atzili
67’
Kristjan Asllani
Nedim Bajrami
86’
Shon Weissman
Thai Baribo
78’
Sokol Cikalleshi
Myrto Uzuni
86’
Miguel Vitor
Raz Shlomo
78’
Arlind Ajeti
Enea Mihaj
Cầu thủ dự bị
Ofir Marciano
Elhan Kastrati
Omer Atzili
Ermir Lenjani
Thai Baribo
Myrto Uzuni
Bibras Natcho
Enea Mihaj
Dan Glazer
Albi Doka
Iyad Abu Abaid
Ylber Ramadani
Omri Altman
Taulant Seferi Sulejmanov
Itamar Shabiro
Nedim Bajrami
Denny Gropper
Etrit Berisha
Raz Shlomo
Frederic Veseli
Yoav Gerafi
Enis Cokaj
Or Dadya
Arbnor Mucolli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
11/06 - 2022
H1: 1-0
25/09 - 2022
H1: 0-0

Thành tích gần đây Israel

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-1
Giao hữu
14/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
15/10 - 2025
11/10 - 2025
H1: 3-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
H1: 0-2
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
H1: 1-1
26/03 - 2025
H1: 0-1
23/03 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Albania

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
15/10 - 2025
H1: 1-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
12/10 - 2025
H1: 0-1
10/09 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
04/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/06 - 2025
H1: 1-1
08/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 2-0
22/03 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow