Thứ Ba, 23/06/2026
Alexandru Cicaldau
10
Dennis Man
23
Ionut Nedelcearu (Thay: Vlad Chiriches)
46
Iyad Abu Abaid (Thay: Maor Kandil)
46
Dor Peretz (Thay: Mohammad Abu Fani)
46
Dan Leon Glazer (Thay: Bebras Natcho)
46
Manor Solomon (Thay: Tai Baribo)
46
Munas Dabbur
57
Nicusor Bancu (Thay: Alin Tosca)
57
Mihai Bordeianu (Thay: Alexandru Cicaldau)
57
Denis Alibec (Thay: Andrei Ivan)
58
Dolev Haziza (Thay: Din David)
65
Ramiz Safuri (Thay: Gabi Kanichowsky)
73
Adrian Rus (Thay: Marius Marin)
80
Octavian Popescu (Thay: Darius Olaru)
80
Munas Dabbur
85

Thống kê trận đấu Israel vs Romania

số liệu thống kê
Israel
Israel
Romania
Romania
57 Kiểm soát bóng 43
7 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 6
12 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 2
8 Phát bóng 11

Diễn biến Israel vs Romania

Tất cả (114)
90+4'

Romania có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong phần sân của Israel không?

90+3'

Daniel Stefaski ra hiệu cho Romania một quả phạt trực tiếp.

90+3'

Romania thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Israel.

90+1'

Daniel Stefaski ra hiệu cho Romania thực hiện quả ném biên bên phần sân của Israel.

90+1'

Israel tiến về phía trước nhưng Dolev Hazizia bị đánh giá là việt vị.

90+1'

Được hưởng phạt góc cho Israel.

90'

Israel được hưởng quả phạt góc do Daniel Stefaski thực hiện.

87'

Đá phạt cho Romania bên phần sân của Israel.

87'

Liệu Israel có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Romania không?

86'

Ném biên ở Romania.

85'

Dolev Hazizia chơi tuyệt vời để lập công.

85' Ghi bàn! Munas Dabbur gỡ hòa nâng tỷ số lên 2-2.

Ghi bàn! Munas Dabbur gỡ hòa nâng tỷ số lên 2-2.

85'

Quả phạt góc cho Israel.

84' Adrian Rus của Romania đã bị Daniel Stefaski phạt thẻ vàng đầu tiên.

Adrian Rus của Romania đã bị Daniel Stefaski phạt thẻ vàng đầu tiên.

84' Manor Solomon của Romania đã bị Daniel Stefaski phạt thẻ vàng đầu tiên.

Manor Solomon của Romania đã bị Daniel Stefaski phạt thẻ vàng đầu tiên.

84'

Đá phạt Israel.

83'

Ném biên dành cho Romania bên nửa Israel.

82'

Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Romania.

82'

Manor Solomon của Israel sút xa nhưng không trúng mục tiêu.

81'

Israel cần phải thận trọng. Romania thực hiện quả ném biên tấn công.

80'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

Đội hình xuất phát Israel vs Romania

Israel (4-3-3): Ofir Marciano (18), Maor Kandil (17), Orel Dgani (5), Sean Goldberg (13), Ofir Davidzada (22), Gabi Kanichowsky (19), Bebras Natcho (6), Mohammad Abu Fani (16), Din David (21), Munas Dabbur (10), Tai Baribo (15)

Romania (4-2-3-1): Florin Nita (1), Cristian Manea (4), Vlad Chiriches (6), Andrei Burca (15), Alin Tosca (3), Darius Olaru (18), Marius Marin (14), Dennis Man (10), Alexandru Cicaldau (8), Valentin Mihaila (13), Andrei Ivan (19)

Israel
Israel
4-3-3
18
Ofir Marciano
17
Maor Kandil
5
Orel Dgani
13
Sean Goldberg
22
Ofir Davidzada
19
Gabi Kanichowsky
6
Bebras Natcho
16
Mohammad Abu Fani
21
Din David
10 2
Munas Dabbur
15
Tai Baribo
19
Andrei Ivan
13
Valentin Mihaila
8
Alexandru Cicaldau
10
Dennis Man
14
Marius Marin
18
Darius Olaru
3
Alin Tosca
15
Andrei Burca
6
Vlad Chiriches
4
Cristian Manea
1
Florin Nita
Romania
Romania
4-2-3-1
Thay người
46’
Bebras Natcho
Dan Leon Glazer
46’
Vlad Chiriches
Ionut Nedelcearu
46’
Maor Kandil
Iyad Abu Abaid
57’
Alexandru Cicaldau
Mihai Bordeianu
46’
Tai Baribo
Manor Solomon
57’
Alin Tosca
Nicusor Bancu
46’
Mohammad Abu Fani
Dor Peretz
58’
Andrei Ivan
Denis Alibec
65’
Din David
Dolev Haziza
80’
Darius Olaru
Octavian Popescu
73’
Gabi Kanichowsky
Ramiz Safuri
80’
Marius Marin
Adrian Rus
Cầu thủ dự bị
Itamar Nitzan
Mihai Bordeianu
Omri Glazer
Claudiu Petrila
Aviv Avraham
Octavian Popescu
Dan Leon Glazer
Radu Dragusin
Matan Baltaxa
Adrian Rus
Ramiz Safuri
Nicusor Bancu
Iyad Abu Abaid
George Puscas
Yonatan Cohen
Denis Alibec
Sun Menachem
Ionut Nedelcearu
Manor Solomon
Andrei Ratiu
Dolev Haziza
Horatiu Moldovan
Dor Peretz
Mihai Aioani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
30/03 - 2022
H1: 0-2
Euro
10/09 - 2023
H1: 1-0
19/11 - 2023
H1: 1-1

Thành tích gần đây Israel

Giao hữu
04/06 - 2026
H1: 0-0
27/03 - 2026
H1: 1-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-1
Giao hữu
14/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
15/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
H1: 0-2
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Romania

Giao hữu
07/06 - 2026
H1: 0-0
03/06 - 2026
H1: 0-0
01/04 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
13/10 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 2-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
Giao hữu
06/09 - 2025
H1: 0-2
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow