Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dominik Holly (Kiến tạo: Lamin Jawo) 8 | |
Ondrej Kricfalusi (Kiến tạo: David Planka) 24 | |
Nelson Okeke (Thay: Dominik Holly) 39 | |
Nelson Okeke (Kiến tạo: Vakhtang Tchanturishvili) 42 | |
Matej Chalus 45 | |
Vaclav Jurecka 54 | |
Nelson Okeke 56 | |
David Planka 58 | |
Abdallah Gning (Thay: Jakub Pira) 60 | |
Matus Rusnak (Thay: Abdullahi Bewene) 72 | |
Jiri Boula (Thay: Michal Kohut) 72 | |
Daniel Soucek (Thay: Vakhtang Tchanturishvili) 80 | |
Richard Sedlacek (Thay: Filip Zorvan) 80 | |
David Puskac (Thay: Lamin Jawo) 80 | |
Marek Havran (Thay: Vlasiy Sinyavskiy) 82 | |
Artur Musak (Thay: Matej Chalus) 82 | |
Ebrima Singhateh (Kiến tạo: David Puskac) 84 | |
Jan Chramosta (Thay: Ebrima Singhateh) 88 | |
Sebastian Nebyla (Kiến tạo: Jan Chramosta) 90+2' |
Thống kê trận đấu Jablonec vs Banik Ostrava


Diễn biến Jablonec vs Banik Ostrava
Jan Chramosta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ebrima Singhateh rời sân và được thay thế bởi Jan Chramosta.
V À A A O O O - Ebrima Singhateh ghi bàn!
David Puskac đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Matej Chalus rời sân và được thay thế bởi Artur Musak.
Vlasiy Sinyavskiy rời sân và được thay thế bởi Marek Havran.
Lamin Jawo rời sân và anh được thay thế bởi David Puskac.
Filip Zorvan rời sân và anh được thay thế bởi Richard Sedlacek.
Vakhtang Tchanturishvili rời sân và anh được thay thế bởi Daniel Soucek.
Michal Kohut rời sân và được thay thế bởi Jiri Boula.
Abdullahi Bewene rời sân và được thay thế bởi Matus Rusnak.
Jakub Pira rời sân và được thay thế bởi Abdallah Gning.
Thẻ vàng cho David Planka.
Thẻ vàng cho Nelson Okeke.
Thẻ vàng cho Vaclav Jurecka.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Matej Chalus.
Đội hình xuất phát Jablonec vs Banik Ostrava
Jablonec (3-4-3): Jan Hanus (1), Renato Pantalon (84), Nemanja Tekijaski (4), Martin Cedidla (18), Vakhtang Chanturishvili (7), Sebastian Nebyla (25), Filip Zorvan (8), Eduard Sobol (23), Dominik Holly (9), Lamin Jawo (44), Ebrima Singhateh (27)
Banik Ostrava (3-4-3): Martin Jedlička (23), Matej Chalus (37), Michal Frydrych (17), Karel Pojezny (6), Abdullahi Bewene (34), Michal Kohut (21), Ondrej Kricfalusi (80), Vlasiy Sinyavskiy (99), David Planka (18), Jakub Pira (29), Vaclav Jurecka (15)


| Thay người | |||
| 39’ | Dominik Holly Nelson Okeke | 60’ | Jakub Pira Abdallah Gningue |
| 80’ | Lamin Jawo David Puskac | 72’ | Michal Kohut Jiri Boula |
| 80’ | Filip Zorvan Richard Sedlacek | 72’ | Abdullahi Bewene Matus Rusnak |
| 80’ | Vakhtang Tchanturishvili Daniel Soucek | 82’ | Vlasiy Sinyavskiy Marek Havran |
| 88’ | Ebrima Singhateh Jan Chramosta | 82’ | Matej Chalus Artur Musak |
| Cầu thủ dự bị | |||
Albert Kotlin | Viktor Budinsky | ||
Klemen Mihelak | Jiri Boula | ||
Jan Chramosta | David Buchta | ||
Samuel Lavrinčík | Abdallah Gningue | ||
Matej Malensek | Marek Havran | ||
Filip Novak | Artur Musak | ||
Samuel Obinaya | Pablo Ortiz | ||
Nelson Okeke | Dennis Owusu | ||
David Puskac | Srdan Plavsic | ||
Richard Sedlacek | Matus Rusnak | ||
Daniel Soucek | Filip Sancl | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Jablonec
Thành tích gần đây Banik Ostrava
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 7 | 0 | 40 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 17 | 6 | 4 | 26 | 57 | H T B T T | |
| 3 | 28 | 15 | 6 | 7 | 11 | 51 | B B B T T | |
| 4 | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H B T T H | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 14 | 42 | B B H H T | |
| 6 | 27 | 11 | 7 | 9 | 5 | 40 | H T B T T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 1 | 40 | T T T H B | |
| 8 | 27 | 10 | 3 | 14 | -8 | 33 | B B B H B | |
| 9 | 27 | 8 | 8 | 11 | -11 | 32 | B H T B T | |
| 10 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T B B B | |
| 11 | 27 | 7 | 9 | 11 | -11 | 30 | H T H T T | |
| 12 | 28 | 8 | 6 | 14 | -13 | 30 | T B H B B | |
| 13 | 27 | 6 | 11 | 10 | -6 | 29 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 5 | 8 | 14 | -15 | 23 | T T H B B | |
| 15 | 28 | 5 | 7 | 16 | -17 | 22 | B T B B B | |
| 16 | 27 | 3 | 10 | 14 | -22 | 19 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch