Thứ Bảy, 25/04/2026
(Pen) L. Jawo
15
Toumani Diakite (Kiến tạo: Marek Icha)
31
Eduard Sobol
45
Vakhtang Tchanturishvili
45+1'
Richard Sedlacek (Thay: Nelson Okeke)
46
Jan Chramosta (Thay: Alexis Alegue)
46
Milan Lexa
55
Raimonds Krollis (Kiến tạo: Aziz Kayondo)
59
(Pen) Jan Chramosta
68
David Puskac (Thay: Sebastian Nebyla)
68
Petr Hodous
77
Lukas Letenay (Thay: Milan Lexa)
80
Soliu Afolabi (Thay: Petr Hodous)
80
Matej Malensek (Thay: Vakhtang Tchanturishvili)
82
Lukas Masek (Thay: Raimonds Krollis)
86
Lamin Jawo
88
Jan Mikula
88
Renato Pantalon (Thay: Filip Zorvan)
90
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Jablonec vs Slovan Liberec

Tất cả (23)
90+1'

Filip Zorvan rời sân và được thay thế bởi Renato Pantalon.

88' Thẻ vàng cho Jan Mikula.

Thẻ vàng cho Jan Mikula.

88' Thẻ vàng cho Lamin Jawo.

Thẻ vàng cho Lamin Jawo.

86'

Raimonds Krollis rời sân và anh được thay thế bởi Lukas Masek.

82'

Vakhtang Tchanturishvili rời sân và anh được thay thế bởi Matej Malensek.

80'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Soliu Afolabi.

80'

Milan Lexa rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

77' Thẻ vàng cho Petr Hodous.

Thẻ vàng cho Petr Hodous.

68'

Sebastian Nebyla rời sân và được thay thế bởi David Puskac.

68' V À A A O O O - Jan Chramosta từ Jablonec thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Jan Chramosta từ Jablonec thực hiện thành công quả phạt đền!

59'

Aziz Kayondo đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Raimonds Krollis ghi bàn!

V À A A O O O - Raimonds Krollis ghi bàn!

55' Thẻ vàng cho Milan Lexa.

Thẻ vàng cho Milan Lexa.

46'

Alexis Alegue rời sân và được thay thế bởi Jan Chramosta.

46'

Nelson Okeke rời sân và được thay thế bởi Richard Sedlacek.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Vakhtang Tchanturishvili.

Thẻ vàng cho Vakhtang Tchanturishvili.

45' Thẻ vàng cho Eduard Sobol.

Thẻ vàng cho Eduard Sobol.

31'

Marek Icha đã kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Toumani Diakite đã ghi bàn!

V À A A O O O - Toumani Diakite đã ghi bàn!

31' V À A A A O O O Slovan Liberec ghi bàn.

V À A A A O O O Slovan Liberec ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Jablonec vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Jablonec
Jablonec
Slovan Liberec
Slovan Liberec
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 6
5 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Jablonec vs Slovan Liberec

Jablonec (3-4-1-2): Jan Hanus (1), Martin Cedidla (18), Nemanja Tekijaski (4), Filip Novak (57), Vakhtang Chanturishvili (7), Sebastian Nebyla (25), Nelson Okeke (6), Eduard Sobol (23), Filip Zorvan (8), Lamin Jawo (44), Alexis Alegue (77)

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Jan Mikula (3), Augustin Drakpe (14), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Marek Icha (8), Toumani Diakite (30), Petr Hodous (5), Vojtech Stransky (12), Milan Lexa (15), Raimonds Krollis (99)

Jablonec
Jablonec
3-4-1-2
1
Jan Hanus
18
Martin Cedidla
4
Nemanja Tekijaski
57
Filip Novak
7
Vakhtang Chanturishvili
25
Sebastian Nebyla
6
Nelson Okeke
23
Eduard Sobol
8
Filip Zorvan
44
Lamin Jawo
77
Alexis Alegue
99
Raimonds Krollis
15
Milan Lexa
12
Vojtech Stransky
5
Petr Hodous
30
Toumani Diakite
8
Marek Icha
27
Aziz Abdu Kayondo
16
Ange Caumenan N'Guessan
14
Augustin Drakpe
3
Jan Mikula
40
Tomas Koubek
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
Thay người
46’
Alexis Alegue
Jan Chramosta
80’
Milan Lexa
Lukas Letenay
46’
Nelson Okeke
Richard Sedlacek
80’
Petr Hodous
Soliu Afolabi
68’
Sebastian Nebyla
David Puskac
86’
Raimonds Krollis
Lukas Masek
82’
Vakhtang Tchanturishvili
Matej Malensek
90’
Filip Zorvan
Renato Pantalon
Cầu thủ dự bị
Klemen Mihelak
Ivan Krajcirik
Jan Chramosta
Patrik Dulay
Nassim Innocenti
Josef Kozeluh
Samuel Lavrinčík
Lukas Letenay
Matej Malensek
Ermin Mahmic
David Nykrin
Lukas Masek
Samuel Obinaya
Lukas Masopust
Renato Pantalon
Daniel Rus
David Puskac
Soliu Afolabi
Richard Sedlacek
Filip Spatenka
Daniel Soucek
Vojtech Sychra

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
26/09 - 2021
26/02 - 2022
22/10 - 2022
15/04 - 2023
17/09 - 2023
24/02 - 2024
06/10 - 2024
08/03 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Jablonec

Cúp quốc gia Séc
21/04 - 2026
VĐQG Séc
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
03/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
VĐQG Séc
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3020913969T T T H B
2Sparta PragueSparta Prague3019652763B T T T T
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T T H H B
4JablonecJablonec301569851B B T T B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949B T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec30121081346H H T B H
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc3012810144T H B B T
8PardubicePardubice3011811-841T B T T T
9KarvinaKarvina3012315-639B H B T T
10Bohemians 1905Bohemians 19053010614-936H B B T T
11Mlada BoleslavMlada Boleslav3081111-1035H T T H H
12FC ZlinFC Zlin309714-1034B B B B T
13TepliceTeplice3061113-929H H H B B
14SlovackoSlovacko305916-1824H B B B B
15Banik OstravaBanik Ostrava305718-2022T B B B B
16Dukla PrahaDukla Praha3031215-2321H T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow