Thứ Sáu, 01/05/2026
Merchas Doski (Kiến tạo: Amar Memic)
6
Matej Valenta (Kiến tạo: Tomas Ladra)
10
Karel Spacil
17
Antonin Rusek (Kiến tạo: Filip Novak)
20
Alexis Alegue
23
Antonin Rusek (Kiến tạo: Alexis Alegue)
60
Cheick Souare (Kiến tạo: Matej Valenta)
62
Daniel Soucek
63
Filip Zorvan (Thay: Richard Sedlacek)
64
David Puskac (Thay: Lamin Jawo)
64
David Stepanek (Thay: Daniel Soucek)
73
Prince Adu (Thay: Rafiu Durosinmi)
77
Denis Visinsky (Thay: Tomas Ladra)
77
Jan Chramosta (Thay: Alexis Alegue)
82
Jan Suchan (Thay: Antonin Rusek)
82
Matej Vydra (Thay: Cheick Souare)
85
Filip Zorvan
90
Milan Havel (Thay: Matej Valenta)
90
Vakhtang Tchanturishvili
90+1'

Thống kê trận đấu Jablonec vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Jablonec
Jablonec
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
38 Kiểm soát bóng 62
5 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 14
1 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Jablonec vs Viktoria Plzen

Tất cả (30)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Matej Valenta rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.

90+1' Thẻ vàng cho Vakhtang Tchanturishvili.

Thẻ vàng cho Vakhtang Tchanturishvili.

90+1'

Matej Valenta rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.

90' Thẻ vàng cho Filip Zorvan.

Thẻ vàng cho Filip Zorvan.

85'

Cheick Souare rời sân và được thay thế bởi Matej Vydra.

82'

Antonin Rusek rời sân và được thay thế bởi Jan Suchan.

82'

Alexis Alegue rời sân và được thay thế bởi Jan Chramosta.

77'

Rafiu Durosinmi rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.

77'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Denis Visinsky.

76'

Rafiu Durosinmi rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.

73'

Daniel Soucek rời sân và được thay thế bởi David Stepanek.

64'

Lamin Jawo rời sân và được thay thế bởi David Puskac.

64'

Richard Sedlacek rời sân và được thay thế bởi Filip Zorvan.

63' Thẻ vàng cho Daniel Soucek.

Thẻ vàng cho Daniel Soucek.

62'

Matej Valenta đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Cheick Souare đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cheick Souare đã ghi bàn!

60'

Alexis Alegue đã kiến tạo cho bàn thắng này.

60' V À A A O O O - Antonin Rusek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Antonin Rusek đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Jablonec vs Viktoria Plzen

Jablonec (3-4-1-2): Jan Hanus (1), Martin Cedidla (18), Renato Pantalon (84), Filip Novak (57), Vakhtang Chanturishvili (7), Daniel Soucek (14), Richard Sedlacek (13), Matej Polidar (21), Antonin Rusek (16), Alexis Alegue (77), Lamin Jawo (44)

Viktoria Plzen (4-3-3): Martin Jedlička (23), Merchas Doski (14), Sampson Dweh (40), Vaclav Jemelka (21), Cheick Souaré (19), Lukáš Červ (6), Matej Valenta (32), Spacil (5), Amar Memic (99), Rafiu Durosinmi (17), Tomas Ladra (18)

Jablonec
Jablonec
3-4-1-2
1
Jan Hanus
18
Martin Cedidla
84
Renato Pantalon
57
Filip Novak
7
Vakhtang Chanturishvili
14
Daniel Soucek
13
Richard Sedlacek
21
Matej Polidar
16
Antonin Rusek
77
Alexis Alegue
44
Lamin Jawo
18
Tomas Ladra
17
Rafiu Durosinmi
99
Amar Memic
5
Spacil
32
Matej Valenta
6
Lukáš Červ
19
Cheick Souaré
21
Vaclav Jemelka
40
Sampson Dweh
14
Merchas Doski
23
Martin Jedlička
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
4-3-3
Thay người
64’
Richard Sedlacek
Filip Zorvan
77’
Tomas Ladra
Denis Visinsky
64’
Lamin Jawo
David Puskac
77’
Rafiu Durosinmi
Prince Kwabena Adu
73’
Daniel Soucek
David Stepanek
85’
Cheick Souare
Matěj Vydra
82’
Antonin Rusek
Jan Suchan
90’
Matej Valenta
Milan Havel
82’
Alexis Alegue
Jan Chramosta
Cầu thủ dự bị
Klemen Mihelak
Marián Tvrdoň
David Stepanek
Lukas Hejda
Filip Zorvan
Florian Wiegele
Lukas Penxa
Svetozar Marković
Jan Suchan
Christopher Kabongo
Samuel Lavrinčík
Denis Visinsky
Jan Chramosta
Matěj Vydra
David Puskac
Milan Havel
Krystof Karban
James Bello
Matej Malensek
Prince Kwabena Adu
Nassim Innocenti
Adrian Zeljković

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
24/10 - 2021
20/03 - 2022
16/10 - 2022
09/04 - 2023
08/10 - 2023
17/03 - 2024
03/08 - 2024
02/12 - 2024
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Jablonec

VĐQG Séc
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Séc
21/04 - 2026
VĐQG Séc
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
03/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
VĐQG Séc
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026
VĐQG Séc
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Séc
23/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3021814071T T H B T
2Sparta PragueSparta Prague3019652763T T T T B
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T H H B T
4JablonecJablonec301569851B T T B B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949T T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec30121081346H T B H T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc3012711043H B B T B
8PardubicePardubice3011811-741B T T T T
9KarvinaKarvina3012315-839H B T T B
10Bohemians 1905Bohemians 19053010614-936B B T T T
11Mlada BoleslavMlada Boleslav3081111-835T T H H T
12FC ZlinFC Zlin309714-1134B B B T B
13TepliceTeplice3061113-929H H B B B
14SlovackoSlovacko305817-1923B B B B B
15Dukla PrahaDukla Praha3041115-2223T B H B T
16Banik OstravaBanik Ostrava305718-2022B B B B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Mlada BoleslavMlada Boleslav3081111-835T T H H T
2FC ZlinFC Zlin309714-1134B B B T B
3TepliceTeplice3061113-929H H B B B
4Dukla PrahaDukla Praha3041115-2223T B H B T
5SlovackoSlovacko305817-1923B B B B B
6Banik OstravaBanik Ostrava305718-2022B B B B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3021814071T T H B T
2Sparta PragueSparta Prague3019652763T T T T B
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T H H B T
4JablonecJablonec301569851B T T B B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949T T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec30121081346H T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow