Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mihajlo Cvetkovic 22 | |
O. Sow (Thay: H. Finndell) 45 | |
Rodrigo Conceicao 45+2' | |
Thelo Aasgaard 46 | |
Bernardo Vital 53 | |
Jeremy Agbonifo (Thay: Kamil Jozwiak) 65 | |
Aleksandar Cirkovic (Thay: Kajetan Szmyt) 65 | |
Enric Llansana (Thay: Lukas Ambros) 65 | |
Jayden Seke (Thay: Tristan Degreef) 65 | |
Eryk Kozlowski 67 | |
Enric Llansana 71 | |
Marten Winkler (Kiến tạo: Enric Llansana) 72 | |
Taras Romanczuk (Thay: Anders Klynge) 77 | |
Marco Kana (Thay: Mario Stroeykens) 78 | |
Adriano Bertaccini (Thay: Mihajlo Cvetkovic) 78 | |
Jayden Seke (Kiến tạo: Enric Llansana) 80 | |
Jayden Seke 82 | |
Oliver Antman (Thay: Marten Winkler) 82 | |
Jesus Imaz (Thay: Nik Prelec) 82 |
Thống kê trận đấu Jagiellonia Bialystok vs Anderlecht


Diễn biến Jagiellonia Bialystok vs Anderlecht
Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Jesus Imaz.
Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.
Thẻ vàng cho Jayden Seke.
Enric Llansana đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jayden Seke ghi bàn!
Mihajlo Cvetkovic rời sân và được thay thế bởi Adriano Bertaccini.
Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Marco Kana.
Anders Klynge rời sân và được thay thế bởi Taras Romanczuk.
Enric Llansana đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marten Winkler đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Enric Llansana.
Thẻ vàng cho Eryk Kozlowski.
Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Jayden Seke.
Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Enric Llansana.
Kajetan Szmyt rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Cirkovic.
Kamil Jozwiak rời sân và được thay thế bởi Jeremy Agbonifo.
Thẻ vàng cho Bernardo Vital.
Thẻ vàng cho Thelo Aasgaard.
Hampus Finndell rời sân và được thay thế bởi Ousmane Sow.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Jagiellonia Bialystok vs Anderlecht
Jagiellonia Bialystok (4-3-3): Slawomir Abramowicz (50), Rodrigo Conceicao (27), Bernardo Vital (5), Yuki Kobayashi (4), Guilherme Montóia (23), Anders Klynge (19), Eryk Kozlowski (85), Hampus Finndell (14), Kamil Jozwiak (72), Nik Prelec (99), Kajetan Szmyt (7)
Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Kaïs Barry (50), Giulian Biancone (4), Leo Petrot (27), Oleg Reabciuk (5), Lukas Ambros (18), Mario Stroeykens (29), Thelo Aasgaard (19), Marten Winkler (10), Mihajlo Cvetkovic (9), Tristan Degreef (83)


| Thay người | |||
| 65’ | Kamil Jozwiak Jeremy Agbonifo | 65’ | Lukas Ambros Enric Llansana |
| 65’ | Kajetan Szmyt Aleksandar Cirkovich | 78’ | Mario Stroeykens Marco Kana |
| 77’ | Anders Klynge Taras Romanczuk | 78’ | Mihajlo Cvetkovic Adriano Bertaccini |
| 82’ | Nik Prelec Jesus Imaz Balleste | 82’ | Marten Winkler Oliver Antman |
| Cầu thủ dự bị | |||
Michal Perchel | Justin Heekeren | ||
Dusan Stojinovic | Ludwig Augustinsson | ||
Bartlomiej Wdowik | Ali Maamar | ||
Tolis | Amane Romeo | ||
Taras Romanczuk | Enric Llansana | ||
Jesus Imaz Balleste | Noa Cobiella | ||
Sergio Lozano | Marco Kana | ||
Ousmane Sow | Oliver Antman | ||
Jeremy Agbonifo | Danylo Sikan | ||
Youssef Sylla | Tawfik Bentayeb | ||
Aleksandar Cirkovich | Jayden Onia-Seke | ||
Adriano Bertaccini | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Norbert Wojtuszek Thoát vị | Lucas Hey Không xác định | ||
Ilay Camara Chấn thương bàn chân | |||
Killian Sardella Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok
Thành tích gần đây Anderlecht
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
