Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Miki Villar (Kiến tạo: Jesus Imaz) 5 | |
Afimico Pululu (Kiến tạo: Kristoffer Normann Hansen) 7 | |
Jesus Imaz 10 | |
Afimico Pululu (Kiến tạo: Michal Sacek) 33 | |
Zie Ouattara 41 | |
Jesus Imaz 45 | |
Abdoul Fessal Tapsoba (Thay: Perotti) 57 | |
Jordao (Thay: Rafael Barbosa) 58 | |
Capita (Thay: Roberto Emanuel Oliveira Alves) 58 | |
Capita (Thay: Pedro Perotti) 58 | |
Bruno Jordao (Thay: Pinto Barbosa) 58 | |
Abdoul Fessal Tapsoba (Thay: Roberto Alves) 58 | |
Bruno Jordao (Thay: Rafael Barbosa) 58 | |
Enzo Ebosse (Thay: Joao Moutinho) 61 | |
Darko Churlinov (Thay: Kristoffer Normann Hansen) 61 | |
Mateusz Skrzypczak 63 | |
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Afimico Pululu) 71 | |
Tomas Silva (Thay: Miki Villar) 71 | |
Oskar Pietuszewski (Thay: Jesus Imaz) 71 | |
Chico Ramos (Thay: Christos Donis) 75 | |
Paulius Golubickas (Thay: Rafal Wolski) 75 |
Thống kê trận đấu Jagiellonia Bialystok vs Radomiak Radom


Diễn biến Jagiellonia Bialystok vs Radomiak Radom
Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Paulius Golubickas.
Christos Donis rời sân và được thay thế bởi Chico Ramos.
Jesus Imaz rời sân và được thay thế bởi Oskar Pietuszewski.
Miki Villar rời sân và được thay thế bởi Tomas Silva.
Afimico Pululu rời sân và được thay thế bởi Lamine Diaby-Fadiga.
Thẻ vàng cho Mateusz Skrzypczak.
Kristoffer Normann Hansen rời sân và được thay thế bởi Darko Churlinov.
Joao Moutinho rời sân và được thay thế bởi Enzo Ebosse.
Rafael Barbosa rời sân và được thay thế bởi Bruno Jordao.
Roberto Alves rời sân và được thay thế bởi Abdoul Fessal Tapsoba.
Pedro Perotti rời sân và được thay thế bởi Capita.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Jesus Imaz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Zie Ouattara.
Michal Sacek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Afimico Pululu đã ghi bàn!
V À A A O O O - Jesus Imaz đã ghi bàn!
Kristoffer Normann Hansen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Afimico Pululu đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Jagiellonia Bialystok vs Radomiak Radom
Jagiellonia Bialystok (4-2-3-1): Slawomir Abramowicz (50), Michal Sacek (16), Dusan Stojinovic (3), Mateusz Skrzypczak (72), Joao Moutinho (44), Jaroslaw Kubicki (14), Leon Flach (31), Kristoffer Hansen (99), Jesus Imaz Balleste (11), Miki Villar (20), Afimico Pululu (10)
Radomiak Radom (4-2-3-1): Maciej Kikolski (1), Zie Mohamed Ouattara (24), Marco Burch (25), Rahil Mammadov (4), Paulo Henrique (23), Christos Donis (77), Roberto Alves (10), Jan Grzesik (13), Rafal Wolski (27), Rafael Barbosa (19), Perotti (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Joao Moutinho Enzo Ebosse | 58’ | Roberto Alves Abdoul Fessal Tapsoba |
| 61’ | Kristoffer Normann Hansen Darko Churlinov | 58’ | Pedro Perotti Capita |
| 71’ | Miki Villar Tomas Silva | 58’ | Rafael Barbosa Jordao |
| 71’ | Jesus Imaz Oskar Pietuszewski | 75’ | Rafal Wolski Paulius Golubickas |
| 71’ | Afimico Pululu Mohamed Lamine Diaby | 75’ | Christos Donis Chico Ramos |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Silva | Abdoul Fessal Tapsoba | ||
Oskar Pietuszewski | Capita | ||
Marcin Listkowski | Paulius Golubickas | ||
Enzo Ebosse | Jordao | ||
Darko Churlinov | Michal Kaput | ||
Mohamed Lamine Diaby | Chico Ramos | ||
Taras Romanczuk | Damian Jakubik | ||
Cezary Polak | Steve Kingue | ||
Max Stryjek | Wiktor Koptas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 11 | 8 | 6 | 11 | 41 | H T T T B | |
| 2 | 25 | 11 | 8 | 6 | 10 | 41 | H H B B T | |
| 3 | 25 | 11 | 8 | 6 | 6 | 41 | T T T B T | |
| 4 | 25 | 11 | 5 | 9 | 4 | 38 | H B B H T | |
| 5 | 25 | 11 | 4 | 10 | 2 | 37 | H T B T B | |
| 6 | 25 | 9 | 9 | 7 | 2 | 36 | B B B B T | |
| 7 | 25 | 11 | 3 | 11 | 1 | 36 | B T T T B | |
| 8 | 25 | 10 | 4 | 11 | -3 | 34 | T T T B T | |
| 9 | 25 | 8 | 10 | 7 | -4 | 34 | B T T H T | |
| 10 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | H H T B H | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 2 | 33 | H H B B B | |
| 12 | 25 | 9 | 6 | 10 | 1 | 33 | T B B T B | |
| 13 | 25 | 9 | 5 | 11 | -3 | 32 | B B T B T | |
| 14 | 25 | 10 | 6 | 9 | 2 | 31 | T B H T B | |
| 15 | 25 | 8 | 6 | 11 | -16 | 30 | T H B T H | |
| 16 | 25 | 6 | 11 | 8 | -1 | 29 | H T H T H | |
| 17 | 25 | 8 | 4 | 13 | -3 | 28 | T H B T H | |
| 18 | 25 | 5 | 7 | 13 | -15 | 22 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch