Thứ Sáu, 18/09/2026
Antonio Cristian
30
Yang Shiyuan (Thay: Mateus Vital)
43
Shiyuan Yang (Thay: Mateus Vital)
43
Wenjun Lyu (Thay: Zhen Wei)
46
Ablahan Haliq (Thay: Shuai Li)
46
Shiyuan Yang
48
Linpeng Zhang
52
Teto (Thay: Natxo Insa)
64
Jin Feng (Thay: Oscar Melendo)
64
Huan Fu (Thay: Linpeng Zhang)
76
Celso Bermejo (Thay: Bergson)
80
Shane Lowry (Thay: Afiq Fazail)
80
Manuel Hidalgo (Thay: Nacho Mendez)
90
Huan Fu
90+8'

Thống kê trận đấu Johor DT vs Shanghai Port

số liệu thống kê
Johor DT
Johor DT
Shanghai Port
Shanghai Port
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Phạt góc 0
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Johor DT vs Shanghai Port

Tất cả (50)
90+10'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Huan Fu.

Thẻ vàng cho Huan Fu.

90+2'

Nacho Mendez rời sân và được thay thế bởi Manuel Hidalgo.

80'

Afiq Fazail rời sân và được thay thế bởi Shane Lowry.

80'

Bergson rời sân và được thay thế bởi Celso Bermejo.

76'

Linpeng Zhang rời sân và được thay thế bởi Huan Fu.

64'

Oscar Melendo rời sân và được thay thế bởi Jin Feng.

64'

Natxo Insa rời sân và được thay thế bởi Teto.

52' Thẻ vàng cho Linpeng Zhang.

Thẻ vàng cho Linpeng Zhang.

48' Thẻ vàng cho Shiyuan Yang.

Thẻ vàng cho Shiyuan Yang.

46'

Shuai Li rời sân và được thay thế bởi Ablahan Haliq.

46'

Zhen Wei rời sân và được thay thế bởi Wenjun Lyu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Mateus Vital rời sân và được thay thế bởi Shiyuan Yang.

30' Thẻ vàng cho Antonio Cristian.

Thẻ vàng cho Antonio Cristian.

30'

Shaun Evans ra hiệu cho một quả đá phạt cho Shanghai Port.

29'

Shanghai Port bị việt vị.

27'

Liệu Shanghai Port có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Johor Darul Ta'zim?

26'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ góc của Shanghai Port.

26'

Bergson Gustavo Silveira da Silva (Johor Darul Ta'zim) bật cao để đánh đầu nhưng không thể đưa bóng vào khung thành.

Đội hình xuất phát Johor DT vs Shanghai Port

Johor DT (5-3-2): Ahmad Syihan Hazmi (16), Arribas (24), Raul Parra Artal (36), Eddy Israfilov (23), Antonio Cristian (5), Jonathan Silva (33), Muhammad Afiq bin Fazail (4), Natxo Insa (30), Nacho Mendez (28), Jairo (11), Bergson (9)

Shanghai Port (5-4-1): Chen Wei (12), Wang Shenchao (4), Wei Zhen (13), Zhang Linpeng (5), Christian Alexander Jojo (29), Shuai Li (32), Óscar Melendo (21), Jussa (22), Mateus Vital (10), Li Shenglong (14), Gabrielzinho (30)

Johor DT
Johor DT
5-3-2
16
Ahmad Syihan Hazmi
24
Arribas
36
Raul Parra Artal
23
Eddy Israfilov
5
Antonio Cristian
33
Jonathan Silva
4
Muhammad Afiq bin Fazail
30
Natxo Insa
28
Nacho Mendez
11
Jairo
9
Bergson
30
Gabrielzinho
14
Li Shenglong
10
Mateus Vital
22
Jussa
21
Óscar Melendo
32
Shuai Li
29
Christian Alexander Jojo
5
Zhang Linpeng
13
Wei Zhen
4
Wang Shenchao
12
Chen Wei
Shanghai Port
Shanghai Port
5-4-1
Thay người
64’
Natxo Insa
Alberto Martin Diaz
43’
Mateus Vital
Yang Shiyuan
80’
Afiq Fazail
Shane Thomas Lowry
46’
Shuai Li
Haliq Ablahan
80’
Bergson
Celso Bermejo
46’
Zhen Wei
Lu Wenjun
90’
Nacho Mendez
Manuel Hidalgo
64’
Oscar Melendo
Feng Jin
76’
Linpeng Zhang
Fu Huan
Cầu thủ dự bị
Christian Abad
Yan Junling
Andoni Zubiaurre
Du Jia
Miquel Cuesta
Ming Tian
Shahrul Saad
Fu Huan
Jun-Heong Park
Haliq Ablahan
Shane Thomas Lowry
Jingchao Meng
La'Vere Corbin-Ong
Lu Wenjun
Manuel Hidalgo
Yang Shiyuan
Alberto Martin Diaz
Feng Jin
Nazmi Faiz Mansor
Celso Bermejo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
18/09 - 2024
09/12 - 2025

Thành tích gần đây Johor DT

AFC Champions League
15/09 - 2026
Malaysia Super League
11/09 - 2026
04/09 - 2026
29/08 - 2026
26/08 - 2026
21/08 - 2026
Giao hữu
09/08 - 2026
25/07 - 2026
ASEAN Club Championship
13/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
Malaysia Super League

Thành tích gần đây Shanghai Port

AFC Champions League
15/09 - 2026
China Super League
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Trung Quốc
01/09 - 2026
China Super League
28/08 - 2026
23/08 - 2026
19/08 - 2026
14/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers110063
2Gamba OsakaGamba Osaka110033T
3Shanghai PortShanghai Port110023
4Beijing GuoanBeijing Guoan110023
5Jeonbuk FCJeonbuk FC110013
6Vissel KobeVissel Kobe110013
7Daejeon CitizenDaejeon Citizen110013
8Buriram UnitedBuriram United101001
9Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC101001
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-10
11Port FCPort FC1001-10
12Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC1001-10
13Ratchaburi FCRatchaburi FC1001-20
14Pohang SteelersPohang Steelers1001-20
15CAHNCAHN1001-30T
16Newcastle JetsNewcastle Jets1001-60
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain110043
2EsteghlalEsteghlal110033
3Al HilalAl Hilal110013
4Al QadsiahAl Qadsiah110013
5Neftchi FargonaNeftchi Fargona110013
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC110013
7Al AhliAl Ahli101001
8Al IttihadAl Ittihad101001T
9Al-ShamalAl-Shamal101001
10Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent101001T
11Al-GharafaAl-Gharafa1001-10
12Al-WaslAl-Wasl1001-10
13Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya1001-10
14Tractor FCTractor FC1001-10
15Al-SaddAl-Sadd1001-30
16Al NassrAl Nassr1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow