Raul Parra rời sân và được thay thế bởi Jon Irazabal.
Kaito Yamada 6 | |
Kento Hamasaki (Thay: Kakeru Yamauchi) 60 | |
Ren Komatsu (Thay: Niina Tominaga) 60 | |
Katsuya Nagato (Thay: Caetano) 63 | |
Eddy Israfilov 68 | |
Jairo (Thay: Bergson) 70 | |
Yago Cesar (Thay: Joao Figueiredo) 70 | |
Marcos Guilherme (Kiến tạo: Jairo) 73 | |
Afiq Fazail (Thay: Natxo Insa) 75 | |
Nanasei Iino (Thay: Kaito Yamada) 76 | |
Tetsushi Yamakawa (Thay: Takuya Iwanami) 76 | |
Jon Irazabal (Thay: Raul Parra) 84 |
Đang cập nhậtDiễn biến Johor DT vs Vissel Kobe
Takuya Iwanami rời sân và được thay thế bởi Tetsushi Yamakawa.
Kaito Yamada rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.
Natxo Insa rời sân và được thay thế bởi Afiq Fazail.
Jairo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcos Guilherme đã ghi bàn!
V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.
Joao Figueiredo rời sân và được thay thế bởi Yago Cesar.
Bergson rời sân và được thay thế bởi Jairo.
Thẻ vàng cho Eddy Israfilov.
Caetano rời sân và được thay thế bởi Katsuya Nagato.
Niina Tominaga rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.
Kakeru Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Kento Hamasaki.
V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.
Thẻ vàng cho Kaito Yamada.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Johor DT vs Vissel Kobe


Đội hình xuất phát Johor DT vs Vissel Kobe
Johor DT (3-5-2): Andoni Zubiaurre (58), Raul Parra Artal (36), Eddy Israfilov (23), Antonio Cristian (5), Marcos Guilherme (95), Joao Figueiredo (25), Natxo Insa (30), Nene (18), Hector Hevel (8), Bergson (9), Nacho Mendez (28)
Vissel Kobe (4-2-3-1): Shuichi Gonda (71), Kaito Yamada (43), Takuya Iwanami (31), Boniface Nduka (80), Caetano (16), Mitsuki Hidaka (44), Kakeru Yamauchi (30), Rikuto Hirose (23), Yuta Goke (5), Jean Patric (26), Niina Tominaga (35)


| Thay người | |||
| 70’ | Bergson Jairo | 60’ | Niina Tominaga Ren Komatsu |
| 70’ | Joao Figueiredo Yago Cesar | 60’ | Kakeru Yamauchi Kento Hamasaki |
| 75’ | Natxo Insa Muhammad Afiq bin Fazail | 63’ | Caetano Katsuya Nagato |
| 84’ | Raul Parra Jon Irazabal | 76’ | Kaito Yamada Nanasei Iino |
| 76’ | Takuya Iwanami Tetsushi Yamakawa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Abad | Richard Monday Ubong | ||
Ahmad Syihan Hazmi | Nanasei Iino | ||
Jairo | Tetsushi Yamakawa | ||
Jun-Heong Park | Haruya Ide | ||
Shane Thomas Lowry | Ren Komatsu | ||
Muhammad Afiq bin Fazail | Juzo Ura | ||
Jon Irazabal | Katsuya Nagato | ||
Alberto Martin Diaz | Kento Hamasaki | ||
Nazmi Faiz Mansor | Hayato Watanabe | ||
Ager Aketxe | |||
Manuel Hidalgo | |||
Yago Cesar | |||
Nhận định Johor DT vs Vissel Kobe
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | ||
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 7 | 0 | 3 | 4 | -9 | 3 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 5 | 7 | 4 | 0 | 3 | 10 | 12 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 7 | 2 | 0 | 5 | -12 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
