Thứ Sáu, 18/09/2026
Kaito Yamada
6
Kento Hamasaki (Thay: Kakeru Yamauchi)
60
Ren Komatsu (Thay: Niina Tominaga)
60
Katsuya Nagato (Thay: Caetano)
63
Eddy Israfilov
68
Jairo (Thay: Bergson)
70
Yago Cesar (Thay: Joao Figueiredo)
70
Marcos Guilherme (Kiến tạo: Jairo)
73
Afiq Fazail (Thay: Natxo Insa)
75
Nanasei Iino (Thay: Kaito Yamada)
76
Tetsushi Yamakawa (Thay: Takuya Iwanami)
76
Jon Irazabal (Thay: Raul Parra)
84

Thống kê trận đấu Johor DT vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Johor DT
Johor DT
Vissel Kobe
Vissel Kobe
43 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
3 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 6

Diễn biến Johor DT vs Vissel Kobe

Tất cả (20)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Raul Parra rời sân và được thay thế bởi Jon Irazabal.

76'

Takuya Iwanami rời sân và được thay thế bởi Tetsushi Yamakawa.

76'

Kaito Yamada rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.

75'

Natxo Insa rời sân và được thay thế bởi Afiq Fazail.

73'

Jairo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Marcos Guilherme đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcos Guilherme đã ghi bàn!

73' V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.

V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.

70'

Joao Figueiredo rời sân và được thay thế bởi Yago Cesar.

70'

Bergson rời sân và được thay thế bởi Jairo.

68' Thẻ vàng cho Eddy Israfilov.

Thẻ vàng cho Eddy Israfilov.

63'

Caetano rời sân và được thay thế bởi Katsuya Nagato.

60'

Niina Tominaga rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.

60'

Kakeru Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Kento Hamasaki.

56' V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.

V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

39' V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.

V À A A A O O O Johor Darul Ta'zim ghi bàn.

6' Thẻ vàng cho Kaito Yamada.

Thẻ vàng cho Kaito Yamada.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Johor DT vs Vissel Kobe

Johor DT (3-5-2): Andoni Zubiaurre (58), Raul Parra Artal (36), Eddy Israfilov (23), Antonio Cristian (5), Marcos Guilherme (95), Joao Figueiredo (25), Natxo Insa (30), Nene (18), Hector Hevel (8), Bergson (9), Nacho Mendez (28)

Vissel Kobe (4-2-3-1): Shuichi Gonda (71), Kaito Yamada (43), Takuya Iwanami (31), Boniface Nduka (80), Caetano (16), Mitsuki Hidaka (44), Kakeru Yamauchi (30), Rikuto Hirose (23), Yuta Goke (5), Jean Patric (26), Niina Tominaga (35)

Johor DT
Johor DT
3-5-2
58
Andoni Zubiaurre
36
Raul Parra Artal
23
Eddy Israfilov
5
Antonio Cristian
95
Marcos Guilherme
25
Joao Figueiredo
30
Natxo Insa
18
Nene
8
Hector Hevel
9
Bergson
28
Nacho Mendez
35
Niina Tominaga
26
Jean Patric
5
Yuta Goke
23
Rikuto Hirose
30
Kakeru Yamauchi
44
Mitsuki Hidaka
16
Caetano
80
Boniface Nduka
31
Takuya Iwanami
43
Kaito Yamada
71
Shuichi Gonda
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-2-3-1
Thay người
70’
Bergson
Jairo
60’
Niina Tominaga
Ren Komatsu
70’
Joao Figueiredo
Yago Cesar
60’
Kakeru Yamauchi
Kento Hamasaki
75’
Natxo Insa
Muhammad Afiq bin Fazail
63’
Caetano
Katsuya Nagato
84’
Raul Parra
Jon Irazabal
76’
Kaito Yamada
Nanasei Iino
76’
Takuya Iwanami
Tetsushi Yamakawa
Cầu thủ dự bị
Christian Abad
Richard Monday Ubong
Ahmad Syihan Hazmi
Nanasei Iino
Jairo
Tetsushi Yamakawa
Jun-Heong Park
Haruya Ide
Shane Thomas Lowry
Ren Komatsu
Muhammad Afiq bin Fazail
Juzo Ura
Jon Irazabal
Katsuya Nagato
Alberto Martin Diaz
Kento Hamasaki
Nazmi Faiz Mansor
Hayato Watanabe
Ager Aketxe
Manuel Hidalgo
Yago Cesar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
17/02 - 2026

Thành tích gần đây Johor DT

AFC Champions League
15/09 - 2026
Malaysia Super League
11/09 - 2026
04/09 - 2026
29/08 - 2026
26/08 - 2026
21/08 - 2026
Giao hữu
09/08 - 2026
25/07 - 2026
ASEAN Club Championship
13/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
Malaysia Super League

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
16/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers110063
2Gamba OsakaGamba Osaka110033T
3Shanghai PortShanghai Port110023
4Beijing GuoanBeijing Guoan110023
5Jeonbuk FCJeonbuk FC110013
6Vissel KobeVissel Kobe110013
7Daejeon CitizenDaejeon Citizen110013
8Buriram UnitedBuriram United101001
9Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC101001
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-10
11Port FCPort FC1001-10
12Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC1001-10
13Ratchaburi FCRatchaburi FC1001-20
14Pohang SteelersPohang Steelers1001-20
15CAHNCAHN1001-30T
16Newcastle JetsNewcastle Jets1001-60
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain110043
2EsteghlalEsteghlal110033
3Al HilalAl Hilal110013
4Al QadsiahAl Qadsiah110013
5Neftchi FargonaNeftchi Fargona110013
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC110013
7Al AhliAl Ahli101001
8Al IttihadAl Ittihad101001T
9Al-ShamalAl-Shamal101001
10Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent101001T
11Al-GharafaAl-Gharafa1001-10
12Al-WaslAl-Wasl1001-10
13Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya1001-10
14Tractor FCTractor FC1001-10
15Al-SaddAl-Sadd1001-30
16Al NassrAl Nassr1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow