Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andrea Tiritiello 8 | |
Leonardo Candellone 13 | |
Rares Burnete (Thay: Leonardo Candellone) 24 | |
Giuseppe Leone 31 | |
Mattia Alborghetti (Thay: Andrea Tiritiello) 46 | |
Marco Ruggero (Thay: Marco Varnier) 46 | |
Marco Dalla Vecchia (Thay: Marco Nichetti) 66 | |
Francesco Mezzoni (Thay: Andrea Franzoni) 67 | |
Francesco Mezzoni (Thay: Davide Bariti) 67 | |
Alessandro Gabrielloni (Thay: Mattia Mannini) 72 | |
Christian Pierobon (Thay: Giuseppe Leone) 73 | |
Luigi Cuppone (Thay: Bernat Guiu) 75 | |
Tommaso Fumagalli (Thay: Luca Parodi) 75 | |
Tommaso Fumagalli (Kiến tạo: Luigi Cuppone) 81 | |
Fabio Maistro (Thay: Rares Burnete) 89 | |
Stefano Di Mario 90 |
Thống kê trận đấu Juve Stabia vs Virtus Entella


Diễn biến Juve Stabia vs Virtus Entella
Thẻ vàng cho Stefano Di Mario.
Rares Burnete rời sân và được thay thế bởi Fabio Maistro.
Luigi Cuppone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tommaso Fumagalli đã ghi bàn!
Luca Parodi rời sân và được thay thế bởi Tommaso Fumagalli.
Bernat Guiu rời sân và được thay thế bởi Luigi Cuppone.
Giuseppe Leone rời sân và được thay thế bởi Christian Pierobon.
Mattia Mannini rời sân và được thay thế bởi Alessandro Gabrielloni.
Davide Bariti rời sân và được thay thế bởi Francesco Mezzoni.
Andrea Franzoni rời sân và được thay thế bởi Francesco Mezzoni.
Marco Nichetti rời sân và được thay thế bởi Marco Dalla Vecchia.
Marco Varnier rời sân và được thay thế bởi Marco Ruggero.
Andrea Tiritiello rời sân và được thay thế bởi Mattia Alborghetti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Giuseppe Leone.
Leonardo Candellone rời sân và được thay thế bởi Rares Burnete.
V À A A O O O - Leonardo Candellone đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Andrea Tiritiello.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Juve Stabia vs Virtus Entella
Juve Stabia (3-5-1-1): Alessandro Confente (1), Andrea Giorgini (33), Marco Varnier (13), Marco Bellich (6), Mattia Mannini (76), Kevin Zeroli (8), Giuseppe Leone (55), Omar Correia (29), Alessio Cacciamani (77), Nicola Mosti (98), Leonardo Candellone (27)
Virtus Entella (3-4-2-1): Simone Colombi (1), Luca Parodi (23), Andrea Tiritiello (6), Ivan Marconi (15), Davide Bariti (7), Marco Nichetti (4), Andrea Franzoni (24), Stefano Di Mario (26), Nermin Karic (8), Bernat Guiu (11), Alessandro Debenedetti (19)


| Thay người | |||
| 24’ | Fabio Maistro Rares Burnete | 46’ | Andrea Tiritiello Mattia Alborghetti |
| 46’ | Marco Varnier Marco Ruggero | 66’ | Marco Nichetti Marco Dalla Vecchia |
| 72’ | Mattia Mannini Alessandro Gabrielloni | 67’ | Davide Bariti Francesco Mezzoni |
| 73’ | Giuseppe Leone Christian Pierobon | 75’ | Luca Parodi Tommaso Fumagalli |
| 89’ | Rares Burnete Fabio Maistro | 75’ | Bernat Guiu Luigi Cuppone |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Boer | Federico Del Frate | ||
Alessandro Signorini | Ovidijus Siaulys | ||
Christian Dalle Mura | Mattia Alborghetti | ||
Marco Ruggero | Francesco Mezzoni | ||
Matteo Baldi | Riccardo Turricchia | ||
Lorenzo Carissoni | Tommaso Del Lungo | ||
Christian Pierobon | Marco Dalla Vecchia | ||
Fabio Maistro | Niccolo Squizzato | ||
Aaron Ciammaglichella | Tommaso Fumagalli | ||
Rares Burnete | Luigi Cuppone | ||
Alessandro Gabrielloni | Flavio Russo | ||
Matheus Dos Santos | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juve Stabia
Thành tích gần đây Virtus Entella
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 11 | 8 | 3 | 19 | 41 | T H T H T | |
| 4 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 21 | 5 | 10 | 6 | 0 | 25 | H B T T T | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B T B B | |
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | H H T B B | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B T B B T | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 17 | 22 | 4 | 8 | 10 | -16 | 20 | H B B T B | |
| 18 | 21 | 4 | 7 | 10 | -8 | 19 | H T B H H | |
| 19 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch