Thứ Năm, 29/01/2026
Ademir Santos (Kiến tạo: Willian Jose)
21
Bill (Kiến tạo: Marcelo Hermes)
28
Jean Lucas
37
Rodrigo Nestor (Thay: Jean Lucas)
46
Edison Negueba (Thay: Rafael Bilu)
53
Nicolas Acevedo
56
Erick (Thay: Everton Ribeiro)
60
Caique
63
Matheus Babi (Thay: Nene)
69
Ewerton (Thay: Reginaldo)
69
Caio Alexandre (Thay: Nicolas Acevedo)
71
Tiago (Thay: Erick Pulga)
71
Gabriel Xavier
78
Enio (Thay: Luan Freitas)
85
Jadson (Thay: Caique)
85
Rodrigo Sam
85
Cauly (Thay: Willian Jose)
86

Thống kê trận đấu Juventude vs Bahia

số liệu thống kê
Juventude
Juventude
Bahia
Bahia
42 Kiểm soát bóng 58
18 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Juventude vs Bahia

Tất cả (24)
90+10'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Willian Jose rời sân và được thay thế bởi Cauly.

85' Thẻ vàng cho Rodrigo Sam.

Thẻ vàng cho Rodrigo Sam.

85'

Caique rời sân và được thay thế bởi Jadson.

85'

Luan Freitas rời sân và được thay thế bởi Enio.

78' Thẻ vàng cho Gabriel Xavier.

Thẻ vàng cho Gabriel Xavier.

71'

Erick Pulga rời sân và được thay thế bởi Tiago.

71'

Nicolas Acevedo rời sân và được thay thế bởi Caio Alexandre.

69'

Reginaldo rời sân và được thay thế bởi Ewerton.

69'

Nene rời sân và được thay thế bởi Matheus Babi.

66' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Caique.

Thẻ vàng cho Caique.

60'

Everton Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Erick.

56' Thẻ vàng cho Nicolas Acevedo.

Thẻ vàng cho Nicolas Acevedo.

53'

Rafael Bilu rời sân và được thay thế bởi Edison Negueba.

46'

Jean Lucas rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Nestor.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

37' Thẻ vàng cho Jean Lucas.

Thẻ vàng cho Jean Lucas.

28'

Marcelo Hermes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A A O O O - Bill đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Bill đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Juventude vs Bahia

Juventude (3-4-1-2): Jandrei (13), Luan (3), Rodrigo Sam (34), Marcos Paulo (47), Reginaldo (93), Caique (95), Mandaca (44), Marcelo Hermes (22), Nene (10), Rafael Bilu (99), Bill (19)

Bahia (4-1-4-1): Ronaldo (96), Gilberto (2), Gabriel Xavier (3), Kanu (4), Luciano (46), Nicolas Acevedo (26), Ademir Santos (7), Everton Ribeiro (10), Jean Lucas (6), Erick Pulga (16), Willian José (12)

Juventude
Juventude
3-4-1-2
13
Jandrei
3
Luan
34
Rodrigo Sam
47
Marcos Paulo
93
Reginaldo
95
Caique
44
Mandaca
22
Marcelo Hermes
10
Nene
99
Rafael Bilu
19
Bill
12
Willian José
16
Erick Pulga
6
Jean Lucas
10
Everton Ribeiro
7
Ademir Santos
26
Nicolas Acevedo
46
Luciano
4
Kanu
3
Gabriel Xavier
2
Gilberto
96
Ronaldo
Bahia
Bahia
4-1-4-1
Thay người
53’
Rafael Bilu
Edison Negueba
46’
Jean Lucas
Rodrigo Nestor
69’
Reginaldo
Ewerthon
60’
Everton Ribeiro
Erick
69’
Nene
Matheus Babi
71’
Nicolas Acevedo
Caio Alexandre
85’
Caique
Jadson
71’
Erick Pulga
Tiago
85’
Luan Freitas
Enio
86’
Willian Jose
Cauly
Cầu thủ dự bị
Ruan Carneiro
Joao Paulo
Ewerthon
Santiago Arias
Daniel Giraldo
Fredi Gomes
Giovanny
Luiz Gustavo Santos
Jadson
Iago
Matheus Babi
Ze Guilherme
Abner
Caio Alexandre
Alan Ruschel
Erick
Nata
Rodrigo Nestor
Edison Negueba
Cauly
Joao Paulo Scatolin
Kayky
Enio
Tiago

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
08/07 - 2021
31/10 - 2021
H1: 0-0
05/07 - 2024
H1: 0-0
10/11 - 2024
H1: 0-1
28/07 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Juventude

VĐQG Brazil
08/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
H1: 1-1
24/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025

Thành tích gần đây Bahia

VĐQG Brazil
29/01 - 2026
08/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
H1: 1-1
24/11 - 2025
21/11 - 2025
H1: 0-2
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Chapecoense AFChapecoense AF110023T
2VitoriaVitoria110023T
3BahiaBahia110013T
4FluminenseFluminense110013T
5Sao PauloSao Paulo110013T
6Athletico ParanaenseAthletico Paranaense110013T
7RB BragantinoRB Bragantino110013T
8PalmeirasPalmeiras101001H
9Atletico MGAtletico MG101001H
10Botafogo FRBotafogo FR000000
11CruzeiroCruzeiro000000
12MirassolMirassol000000
13Vasco da GamaVasco da Gama000000
14CorinthiansCorinthians1001-10B
15FlamengoFlamengo1001-10B
16GremioGremio1001-10B
17CoritibaCoritiba1001-10B
18InternacionalInternacional1001-10B
19Santos FCSantos FC1001-20B
20RemoRemo1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow