Thứ Ba, 28/07/2026
Alisson Safira (Kiến tạo: Rai)
32
Marlon
41
Eric Melo (Thay: Marlon)
46
Pedro Henrique (Thay: Vitor Mendes)
46
David Miguel (Thay: Calebe)
46
Pedro (Thay: Vitor Mendes)
46
Alan Kardec (Thay: Alisson Safira)
65
Rai (Kiến tạo: Luan Martins)
71
Marcos Junior (Thay: Kauan Cristtyan)
72
Allanzinho (Thay: Marcos Paulo)
74
Wadson (Thay: Patryck)
74
Jandrei
79
Vinicius Silva (Thay: Jean Dias)
81
Iba Ly (Thay: Fabio Lima)
82
Gabriel (Thay: Luan Martins)
82
Wadson
84
David Miguel
86
Pepe
86

Thống kê trận đấu Juventude vs Cuiaba

số liệu thống kê
Juventude
Juventude
Cuiaba
Cuiaba
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
26 Phạm lỗi 24
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Juventude vs Cuiaba

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86' Thẻ vàng cho Pepe.

Thẻ vàng cho Pepe.

86' Thẻ vàng cho David Miguel.

Thẻ vàng cho David Miguel.

84' Thẻ vàng cho Wadson.

Thẻ vàng cho Wadson.

82'

Luan Martins rời sân và được thay thế bởi Gabriel.

82'

Fabio Lima rời sân và được thay thế bởi Iba Ly.

81'

Jean Dias rời sân và được thay thế bởi Vinicius Silva.

79' Thẻ vàng cho Jandrei.

Thẻ vàng cho Jandrei.

74'

Patryck rời sân và được thay thế bởi Wadson.

74'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Allanzinho.

72'

Kauan Cristtyan rời sân và được thay thế bởi Marcos Junior.

71'

Luan Martins đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Rai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rai đã ghi bàn!

65'

Alisson Safira rời sân và được thay thế bởi Alan Kardec.

46'

Calebe rời sân và được thay thế bởi David Miguel.

46'

Vitor Mendes rời sân và được thay thế bởi Pedro.

46'

Marlon rời sân và được thay thế bởi Eric Melo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Marlon.

Thẻ vàng cho Marlon.

32'

Rai đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Juventude vs Cuiaba

Juventude (3-4-3): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Rai Ramos (2), Rai (75), Luan Martins (5), Patryck (30), Fabio De Lima Costa (11), Alisson Safira (25), Marcos Paulo (10)

Cuiaba (3-4-3): Marcelo Carne (31), Joao Basso (13), Vitor Mendes (4), Alan Empereur (33), Railan (37), Calebe (5), Raul (30), Marlon (6), Jean Dias (77), Pepe (8), Kauan Cristtyan (41)

Juventude
Juventude
3-4-3
93
Jandrei
34
Rodrigo Sam
4
Messias
2
Rai Ramos
75
Rai
5
Luan Martins
30
Patryck
11
Fabio De Lima Costa
25
Alisson Safira
10
Marcos Paulo
41
Kauan Cristtyan
8
Pepe
77
Jean Dias
6
Marlon
30
Raul
5
Calebe
37
Railan
33
Alan Empereur
4
Vitor Mendes
13
Joao Basso
31
Marcelo Carne
Cuiaba
Cuiaba
3-4-3
Thay người
65’
Alisson Safira
Alan Kardec
46’
Calebe
David Miguel
74’
Patryck
Wadson
46’
Marlon
Eric Almeida de Melo
74’
Marcos Paulo
Allanzinho
46’
Vitor Mendes
Pedro
82’
Fabio Lima
Iba Ly
72’
Kauan Cristtyan
Marcos Junior
82’
Luan Martins
Gabriel
81’
Jean Dias
Vinicius Silva
Cầu thủ dự bị
Pedro Rocha
Joao Carlos
Titi
David Miguel
Wadson
Eric Almeida de Melo
Pablo Roberto
Lorenzo Martins
Alan Kardec
Luisao
Manuel Castro
Luiz Otavio
Allanzinho
Marcos Junior
Nathan Santos
Pedro
Iba Ly
Farofa
Ray Breno
Vinicius Silva
Gabriel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
30/05 - 2021
12/09 - 2021
25/04 - 2022
14/08 - 2022
06/09 - 2024
24/11 - 2024
Hạng 2 Brazil
18/07 - 2026

Thành tích gần đây Juventude

Hạng 2 Brazil
24/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026
06/07 - 2026
29/06 - 2026
H1: 2-0
22/06 - 2026
14/06 - 2026
06/06 - 2026
30/05 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Cuiaba

Hạng 2 Brazil
28/07 - 2026
24/07 - 2026
18/07 - 2026
13/07 - 2026
03/07 - 2026
26/06 - 2026
21/06 - 2026
H1: 1-0
15/06 - 2026
10/06 - 2026
01/06 - 2026
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CriciumaCriciuma2011721140T T T T H
2Operario FerroviarioOperario Ferroviario201055335T T H T B
3Vila NovaVila Nova201046334T B B T B
4NovorizontinoNovorizontino209651333T B B B T
5JuventudeJuventude19955932T H T T B
6FortalezaFortaleza19946331T T B T B
7Atletico GOAtletico GO20875331B T H T T
8CRBCRB20857-129B H T T T
9GoiasGoias20857-529T H T H B
10Sport RecifeSport Recife206113629B H H H H
11Sao BernardoSao Bernardo20767527B H H B B
12Athletic ClubAthletic Club19694127T B H H T
13NauticoNautico20749025H B B T H
14CuiabaCuiaba205105025T H B B H
15Botafogo SPBotafogo SP19667424B T H H T
16CearaCeara20578-522B H H B T
17Londrina ECLondrina EC205510-420T H H B B
18Avai FCAvai FC19559-520B B T H T
19America MGAmerica MG202513-1711B H H B T
20Ponte PretaPonte Preta192215-248B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow