Chủ Nhật, 12/04/2026
(og) Luiz Felipe
39
Rodrigo Soares
44
Esli Garcia (Thay: Anselmo)
46
Pedro Junqueira (Thay: Lucas Lima)
46
Esli Garcia
55
Lucas Mineiro (Thay: Rai Ramos)
66
Alisson Safira (Thay: Rodrigo Sam)
66
Lucas Ribeiro (Thay: Gege)
67
Bruno Savio (Thay: Cadu)
67
Leo Oliveira (Thay: Luan Martins)
74
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Juventude vs Goias

Tất cả (16)
74'

Luan Martins rời sân và được thay thế bởi Leo Oliveira.

67'

Cadu rời sân và được thay thế bởi Bruno Savio.

67'

Gege rời sân và được thay thế bởi Lucas Ribeiro.

66'

Rodrigo Sam rời sân và được thay thế bởi Alisson Safira.

66'

Rai Ramos rời sân và được thay thế bởi Lucas Mineiro.

60' V À A A A O O O Juventude ghi bàn.

V À A A A O O O Juventude ghi bàn.

55' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Esli Garcia nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Esli Garcia nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Lucas Lima rời sân và được thay thế bởi Pedro Junqueira.

46'

Anselmo rời sân và được thay thế bởi Esli Garcia.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rodrigo Soares nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rodrigo Soares nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

39' PHẢN LƯỚI NHÀ - Luiz Felipe đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Luiz Felipe đưa bóng vào lưới nhà!

39' V À A A O O O - Luiz Felipe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luiz Felipe đã ghi bàn!

39' V À A A A O O O O Juventude ghi bàn.

V À A A A O O O O Juventude ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Juventude vs Goias

số liệu thống kê
Juventude
Juventude
Goias
Goias
37 Kiểm soát bóng 63
7 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 2
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Juventude vs Goias

Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Rai Ramos (2), Luan Martins (5), Mandaca (44), Wadson (6), Rai (75), Allanzinho (20), Alan Kardec (9)

Goias (4-1-3-2): Tadeu (23), Rodrigo (2), Luiz Felipe (3), Luisao (25), Nicolas (6), Machado (5), Lucas Lima (10), Lourenco (97), Gege (28), Carlos Eduardo (18), Anselmo Ramon (9)

Juventude
Juventude
3-4-2-1
93
Jandrei
34
Rodrigo Sam
4
Messias
2
Rai Ramos
5
Luan Martins
44
Mandaca
6
Wadson
75
Rai
20
Allanzinho
9
Alan Kardec
9
Anselmo Ramon
18
Carlos Eduardo
28
Gege
97
Lourenco
10
Lucas Lima
5
Machado
6
Nicolas
25
Luisao
3
Luiz Felipe
2
Rodrigo
23
Tadeu
Goias
Goias
4-1-3-2
Thay người
66’
Rai Ramos
Lucas Mineiro
46’
Anselmo
Esli Garcia
66’
Rodrigo Sam
Alisson Safira
46’
Lucas Lima
Pedrinho
74’
Luan Martins
Leo Oliveira
67’
Cadu
Bruno Savio
67’
Gege
Lucas Ribeiro
Cầu thủ dự bị
Ruan Carneiro
Thiago Rodrigues
Titi
Baldoria
Lucas Mineiro
Brayann
Marcos Paulo
Bruno Savio
Leo Oliveira
Djalma
Manuel Castro
Esli Garcia
Alisson Safira
Jean Carlos
Iba Ly
Juninho
Ray Breno
Kadu
Gabriel
Lucas Ribeiro
Carlos Junior
Pedrinho
Joao Paulo Scatolin
Ramon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
17/07 - 2022
H1: 0-0
06/11 - 2022
H1: 0-0

Thành tích gần đây Juventude

Hạng 2 Brazil
05/04 - 2026
01/04 - 2026
23/03 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
20/03 - 2026
13/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
VĐQG Brazil
08/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
H1: 1-1
24/11 - 2025
21/11 - 2025

Thành tích gần đây Goias

Hạng 2 Brazil
07/04 - 2026
H1: 0-0
02/04 - 2026
23/03 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
20/03 - 2026
12/03 - 2026
Hạng 2 Brazil
24/11 - 2025
H1: 1-1
17/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GoiasGoias321037T H T
2Avai FCAvai FC321037T T H
3Operario FerroviarioOperario Ferroviario321027T T H
4CriciumaCriciuma421117T H B T
5Botafogo SPBotafogo SP420236T T B B
6NauticoNautico320116B T T
7CearaCeara312025H H T
8Vila NovaVila Nova312015H H T
9Athletic ClubAthletic Club312015T H H
10Sport RecifeSport Recife312015H H T
11Londrina ECLondrina EC311114T H B
12Sao BernardoSao Bernardo311104H B T
13FortalezaFortaleza3111-34B H T
14CRBCRB3021-12H B H
15NovorizontinoNovorizontino3021-22B H H
16CuiabaCuiaba3021-22H H B
17Ponte PretaPonte Preta3012-21B H B
18America MGAmerica MG3012-31B B H
19JuventudeJuventude3012-31B H B
20Atletico GOAtletico GO3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow