Luan Martins rời sân và được thay thế bởi Leo Oliveira.
(og) Luiz Felipe 39 | |
Rodrigo Soares 44 | |
Esli Garcia (Thay: Anselmo) 46 | |
Pedro Junqueira (Thay: Lucas Lima) 46 | |
Esli Garcia 55 | |
Lucas Mineiro (Thay: Rai Ramos) 66 | |
Alisson Safira (Thay: Rodrigo Sam) 66 | |
Lucas Ribeiro (Thay: Gege) 67 | |
Bruno Savio (Thay: Cadu) 67 | |
Leo Oliveira (Thay: Luan Martins) 74 |
Đang cập nhậtDiễn biến Juventude vs Goias
Cadu rời sân và được thay thế bởi Bruno Savio.
Gege rời sân và được thay thế bởi Lucas Ribeiro.
Rodrigo Sam rời sân và được thay thế bởi Alisson Safira.
Rai Ramos rời sân và được thay thế bởi Lucas Mineiro.
V À A A A O O O Juventude ghi bàn.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Esli Garcia nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Lucas Lima rời sân và được thay thế bởi Pedro Junqueira.
Anselmo rời sân và được thay thế bởi Esli Garcia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rodrigo Soares nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Luiz Felipe đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Luiz Felipe đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Juventude ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Juventude vs Goias


Đội hình xuất phát Juventude vs Goias
Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Rai Ramos (2), Luan Martins (5), Mandaca (44), Wadson (6), Rai (75), Allanzinho (20), Alan Kardec (9)
Goias (4-1-3-2): Tadeu (23), Rodrigo (2), Luiz Felipe (3), Luisao (25), Nicolas (6), Machado (5), Lucas Lima (10), Lourenco (97), Gege (28), Carlos Eduardo (18), Anselmo Ramon (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Rai Ramos Lucas Mineiro | 46’ | Anselmo Esli Garcia |
| 66’ | Rodrigo Sam Alisson Safira | 46’ | Lucas Lima Pedrinho |
| 74’ | Luan Martins Leo Oliveira | 67’ | Cadu Bruno Savio |
| 67’ | Gege Lucas Ribeiro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ruan Carneiro | Thiago Rodrigues | ||
Titi | Baldoria | ||
Lucas Mineiro | Brayann | ||
Marcos Paulo | Bruno Savio | ||
Leo Oliveira | Djalma | ||
Manuel Castro | Esli Garcia | ||
Alisson Safira | Jean Carlos | ||
Iba Ly | Juninho | ||
Ray Breno | Kadu | ||
Gabriel | Lucas Ribeiro | ||
Carlos Junior | Pedrinho | ||
Joao Paulo Scatolin | Ramon | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventude
Thành tích gần đây Goias
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T | |
| 5 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | T T B B | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T | |
| 7 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H H T | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 13 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | B H T | |
| 14 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 16 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B H B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch