Chủ Nhật, 26/04/2026
Rafael Monteiro (Thay: Kevyn)
15
Marcos Paulo (Kiến tạo: Alan Kardec)
45
Marcos Paulo
45+3'
Luan Martins (Thay: Marcos Paulo)
56
Fabio Lima (Thay: Manuel Castro)
56
Luan Martins
61
Andre Luiz
71
Alisson Safira (Thay: Lucas Mineiro)
71
Iba Ly (Thay: Rai)
72
Paulinho Moccelin (Thay: Emiliano Rodriguez)
72
Gilberto (Thay: Joao Tavares)
72
Kevyn
78
Titi (Thay: Diogo Barbosa)
79
Rai
80
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Juventude vs Londrina EC

Tất cả (18)
80' Thẻ vàng cho Rai.

Thẻ vàng cho Rai.

79'

Diogo Barbosa rời sân và được thay thế bởi Titi.

78' Thẻ vàng cho Kevyn.

Thẻ vàng cho Kevyn.

72'

Joao Tavares rời sân và được thay thế bởi Gilberto.

72'

Emiliano Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Paulinho Moccelin.

72'

Rai rời sân và được thay thế bởi Iba Ly.

71'

Lucas Mineiro rời sân và được thay thế bởi Alisson Safira.

71' Thẻ vàng cho Andre Luiz.

Thẻ vàng cho Andre Luiz.

61' Thẻ vàng cho Luan Martins.

Thẻ vàng cho Luan Martins.

56'

Manuel Castro rời sân và được thay thế bởi Fabio Lima.

56'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Luan Martins.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Marcos Paulo.

Thẻ vàng cho Marcos Paulo.

45'

Alan Kardec đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A A O O O - Marcos Paulo đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Marcos Paulo đã ghi bàn!

15'

Kevyn rời sân và được thay thế bởi Rafael Monteiro.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Juventude vs Londrina EC

số liệu thống kê
Juventude
Juventude
Londrina EC
Londrina EC
42 Kiểm soát bóng 58
5 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Juventude vs Londrina EC

Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Messias (4), Rai Ramos (2), Lucas Mineiro (8), Rai (75), Diogo Barbosa (16), Manuel Castro (17), Marcos Paulo (10), Alan Kardec (9)

Londrina EC (4-3-3): Mauricio (30), Weverton (2), Yago Lincoln (3), Wallace (4), Kevyn (33), Lucas Marques (8), Andre Luiz (5), Joao Vitor Tavares Da Mota (32), Emiliano Rodrguez Rosales (19), Bruno Santos de Oliveira (9), Iago Teles Da Silva (11)

Juventude
Juventude
3-4-2-1
93
Jandrei
4
Messias
2
Rai Ramos
8
Lucas Mineiro
75
Rai
16
Diogo Barbosa
17
Manuel Castro
10
Marcos Paulo
9
Alan Kardec
11
Iago Teles Da Silva
9
Bruno Santos de Oliveira
19
Emiliano Rodrguez Rosales
32
Joao Vitor Tavares Da Mota
5
Andre Luiz
8
Lucas Marques
33
Kevyn
4
Wallace
3
Yago Lincoln
2
Weverton
30
Mauricio
Londrina EC
Londrina EC
4-3-3
Thay người
56’
Marcos Paulo
Luan Martins
15’
Kevyn
Rafael Monteiro Reis
56’
Manuel Castro
Fabio De Lima Costa
72’
Joao Tavares
Gilberto
71’
Lucas Mineiro
Alisson Safira
72’
Emiliano Rodriguez
Paulinho Moccelin
72’
Rai
Iba Ly
79’
Diogo Barbosa
Titi
Cầu thủ dự bị
Pedro Rocha
Luan Ribeiro
Titi
Rafael Monteiro Reis
Luan Martins
Vitinho Mota
Fabio De Lima Costa
Gilberto
Leo Oliveira
Andre Dhominique
Nathan Santos
Gabriel
Alisson Safira
Andre Cardoso
Iba Ly
Paulinho Moccelin
Rodrigo Sam
Fabiano
Joao Paulo Scatolin
Heron
Carlos Junior
Willian Santos
Kaynan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
29/06 - 2023
22/10 - 2023

Thành tích gần đây Juventude

Cúp quốc gia Brazil
22/04 - 2026
Hạng 2 Brazil
19/04 - 2026
H1: 0-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
05/04 - 2026
01/04 - 2026
23/03 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
20/03 - 2026
13/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
VĐQG Brazil
08/12 - 2025
04/12 - 2025

Thành tích gần đây Londrina EC

Hạng 2 Brazil
20/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
18/03 - 2026
12/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Giao hữu
28/03 - 2024
Hạng 2 Brazil
26/11 - 2023
18/11 - 2023

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vila NovaVila Nova5320311H H T T T
2JuventudeJuventude6312110B H B T T
3FortalezaFortaleza5311-110B H T T T
4Sport RecifeSport Recife6240210H H T H H
5CearaCeara523039H H T T H
6Botafogo SPBotafogo SP622238T B B H H
7Avai FCAvai FC522128T T H H B
8Athletic ClubAthletic Club522118T H H T B
9NovorizontinoNovorizontino622218B H H T T
10Operario FerroviarioOperario Ferroviario522118T T H H B
11Sao BernardoSao Bernardo521227H B T B T
12CriciumaCriciuma521207T H B T B
13GoiasGoias5212-17T H T B B
14Ponte PretaPonte Preta6213-17H B B T T
15CuiabaCuiaba614107H B H T H
16NauticoNautico5203-36B T T B B
17Londrina ECLondrina EC6123-15T H B B H
18Atletico GOAtletico GO5113-24B B B T H
19CRBCRB5023-32H B H B B
20America MGAmerica MG6024-72B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow