Thẻ vàng cho Rai.
Rafael Monteiro (Thay: Kevyn) 15 | |
Marcos Paulo (Kiến tạo: Alan Kardec) 45 | |
Marcos Paulo 45+3' | |
Luan Martins (Thay: Marcos Paulo) 56 | |
Fabio Lima (Thay: Manuel Castro) 56 | |
Luan Martins 61 | |
Andre Luiz 71 | |
Alisson Safira (Thay: Lucas Mineiro) 71 | |
Iba Ly (Thay: Rai) 72 | |
Paulinho Moccelin (Thay: Emiliano Rodriguez) 72 | |
Gilberto (Thay: Joao Tavares) 72 | |
Kevyn 78 | |
Titi (Thay: Diogo Barbosa) 79 | |
Rai 80 |
Đang cập nhậtDiễn biến Juventude vs Londrina EC
Diogo Barbosa rời sân và được thay thế bởi Titi.
Thẻ vàng cho Kevyn.
Joao Tavares rời sân và được thay thế bởi Gilberto.
Emiliano Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Paulinho Moccelin.
Rai rời sân và được thay thế bởi Iba Ly.
Lucas Mineiro rời sân và được thay thế bởi Alisson Safira.
Thẻ vàng cho Andre Luiz.
Thẻ vàng cho Luan Martins.
Manuel Castro rời sân và được thay thế bởi Fabio Lima.
Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Luan Martins.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marcos Paulo.
Alan Kardec đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Marcos Paulo đã ghi bàn!
Kevyn rời sân và được thay thế bởi Rafael Monteiro.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Juventude vs Londrina EC


Đội hình xuất phát Juventude vs Londrina EC
Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Messias (4), Rai Ramos (2), Lucas Mineiro (8), Rai (75), Diogo Barbosa (16), Manuel Castro (17), Marcos Paulo (10), Alan Kardec (9)
Londrina EC (4-3-3): Mauricio (30), Weverton (2), Yago Lincoln (3), Wallace (4), Kevyn (33), Lucas Marques (8), Andre Luiz (5), Joao Vitor Tavares Da Mota (32), Emiliano Rodrguez Rosales (19), Bruno Santos de Oliveira (9), Iago Teles Da Silva (11)


| Thay người | |||
| 56’ | Marcos Paulo Luan Martins | 15’ | Kevyn Rafael Monteiro Reis |
| 56’ | Manuel Castro Fabio De Lima Costa | 72’ | Joao Tavares Gilberto |
| 71’ | Lucas Mineiro Alisson Safira | 72’ | Emiliano Rodriguez Paulinho Moccelin |
| 72’ | Rai Iba Ly | ||
| 79’ | Diogo Barbosa Titi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Rocha | Luan Ribeiro | ||
Titi | Rafael Monteiro Reis | ||
Luan Martins | Vitinho Mota | ||
Fabio De Lima Costa | Gilberto | ||
Leo Oliveira | Andre Dhominique | ||
Nathan Santos | Gabriel | ||
Alisson Safira | Andre Cardoso | ||
Iba Ly | Paulinho Moccelin | ||
Rodrigo Sam | Fabiano | ||
Joao Paulo Scatolin | Heron | ||
Carlos Junior | Willian Santos | ||
Kaynan | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventude
Thành tích gần đây Londrina EC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | H H T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | B H B T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | -1 | 10 | B H T T T | |
| 4 | 6 | 2 | 4 | 0 | 2 | 10 | H H T H H | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T T H | |
| 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 3 | 8 | T B B H H | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T T H H B | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H H T T | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T T H H B | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B T B T | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T H B T B | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T H T B B | |
| 14 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | H B B T T | |
| 15 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | H B H T H | |
| 16 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B T T B B | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | T H B B H | |
| 18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B B T H | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | H B H B B | |
| 20 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch