Thứ Sáu, 30/10/2026
Marcos Paulo
14
Marcos Paulo
30
Sergio Palacios
41
(Pen) Alisson Safira
45+6'
Miguel (Thay: David da Hora)
46
Kevyson (Thay: Brandao)
46
Marcos Paulo
48
Fabio Lima
54
Titi (Thay: Marcos Paulo)
57
Julio (Thay: Thalys)
57
Luan Martins (Thay: Lucas Mineiro)
57
Julio
62
Gustavo Lopes (Thay: Leo Gomes)
63
Sergio Palacios
65
Mandaca (Thay: Alisson Safira)
67
Patryck (Thay: Diogo Barbosa)
67
Jonathan Cafu (Thay: Diego Tavares)
70
Ray Breno (Thay: Rai)
78

Thống kê trận đấu Juventude vs Ponte Preta

số liệu thống kê
Juventude
Juventude
Ponte Preta
Ponte Preta
62 Kiểm soát bóng 38
9 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Juventude vs Ponte Preta

Tất cả (26)
90+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

78'

Rai rời sân và được thay thế bởi Ray Breno.

70'

Diego Tavares rời sân và được thay thế bởi Jonathan Cafu.

67'

Diogo Barbosa rời sân và được thay thế bởi Patryck.

67'

Alisson Safira rời sân và được thay thế bởi Mandaca.

65' THẺ ĐỎ! - Sergio Palacios nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Sergio Palacios nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

63'

Leo Gomes rời sân và được thay thế bởi Gustavo Lopes.

62' Thẻ vàng cho Julio.

Thẻ vàng cho Julio.

57'

Lucas Mineiro rời sân và được thay thế bởi Luan Martins.

57'

Thalys rời sân và được thay thế bởi Julio.

57'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Titi.

54' V À A A O O O - Fabio Lima đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fabio Lima đã ghi bàn!

54' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Marcos Paulo.

Thẻ vàng cho Marcos Paulo.

46'

Brandao rời sân và được thay thế bởi Kevyson.

46'

David da Hora rời sân và được thay thế bởi Miguel.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' ANH ẤY BỎ LỠ - Alisson Safira thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Alisson Safira thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

41' Thẻ vàng cho Sergio Palacios.

Thẻ vàng cho Sergio Palacios.

36' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

Đội hình xuất phát Juventude vs Ponte Preta

Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Aderlan (13), Rai (75), Lucas Mineiro (8), Diogo Barbosa (16), Fabio De Lima Costa (11), Marcos Paulo (10), Alisson Safira (25)

Ponte Preta (4-2-3-1): Diogo Silva (12), Thalys (22), Sergio Palacios (23), Diego Leao (4), Diego Porfirio (13), Tarik (38), Leo Gomes (16), Diego Tavares (7), Elvis (10), David (18), Brandao (21)

Juventude
Juventude
3-4-2-1
93
Jandrei
34
Rodrigo Sam
4
Messias
13
Aderlan
75
Rai
8
Lucas Mineiro
16
Diogo Barbosa
11
Fabio De Lima Costa
10
Marcos Paulo
25
Alisson Safira
21
Brandao
18
David
10
Elvis
7
Diego Tavares
16
Leo Gomes
38
Tarik
13
Diego Porfirio
4
Diego Leao
23
Sergio Palacios
22
Thalys
12
Diogo Silva
Ponte Preta
Ponte Preta
4-2-3-1
Thay người
57’
Marcos Paulo
Titi
46’
David da Hora
Miguel
57’
Lucas Mineiro
Luan Martins
46’
Brandao
Kevyson
67’
Diogo Barbosa
Patryck
57’
Thalys
Julio
67’
Alisson Safira
Mandaca
63’
Leo Gomes
Gustavo Lopes
78’
Rai
Ray Breno
70’
Diego Tavares
Jonathan Cafu
Cầu thủ dự bị
Pedro Rocha
Rodriguinho
Rai Ramos
Guilherme Viana
Titi
Justen
Luan Martins
Juan
Wadson
Miguel
Leo Oliveira
Jonathan Cafu
Manuel Castro
Julio
Nathan Santos
Kevyson
Ray Breno
Gustavo Lopes
Patryck
Gustavo Almeida
Mandaca
Gabriel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
19/07 - 2023
19/11 - 2023
14/06 - 2026
07/10 - 2026

Thành tích gần đây Juventude

Hạng 2 Brazil
27/10 - 2026
18/10 - 2026
H1: 0-0
12/10 - 2026
07/10 - 2026
03/10 - 2026
29/09 - 2026
20/09 - 2026
09/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Ponte Preta

Hạng 2 Brazil
25/10 - 2026
17/10 - 2026
13/10 - 2026
07/10 - 2026
04/10 - 2026
30/09 - 2026
20/09 - 2026
H1: 1-0
16/09 - 2026
11/09 - 2026
07/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NovorizontinoNovorizontino35181073264T T T H T
2JuventudeJuventude35181072264T T H H T
3Vila NovaVila Nova3518891462T H T H B
4FortalezaFortaleza35161361261H T H T H
5CriciumaCriciuma3517810659T B T T B
6CRBCRB3516712455B T H B T
7Sport RecifeSport Recife3514129954T T H B T
8Atletico GOAtletico GO3514129954T B H H B
9GoiasGoias3515713-452B T T H T
10Operario FerroviarioOperario Ferroviario3514912-151B B B B T
11Sao BernardoSao Bernardo351310121049T B H B T
12Botafogo SPBotafogo SP3513814247B T T T T
13CuiabaCuiaba35111410447T H B B B
14Athletic ClubAthletic Club35101411044B B H H B
15NauticoNautico35111014-743H B B H B
16CearaCeara35111014-743T T B H B
17Avai FCAvai FC3510718-1237B T T H B
18Londrina ECLondrina EC358819-732B B H T B
19America MGAmerica MG356524-3123B B B T T
20Ponte PretaPonte Preta353626-5515B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow