Thứ Bảy, 01/08/2026
Mandaca
11
Bruno Xavier (Thay: Ryan)
19
Messias (Kiến tạo: Rai)
45
Higor Meritao (Thay: Bruno Xavier)
46
Patryck
57
Andre Luis
68
Lucas Mineiro (Thay: Luan Martins)
70
Manuel Castro (Thay: Marcos Paulo)
70
Fabio Lima (Thay: Mandaca)
70
Lucas Mineiro
72
Hayner (Thay: Nathan Camargo)
75
Dodo (Thay: Marquinhos)
75
Allanzinho (Thay: Alisson Safira)
77
Dellatorre (Thay: Dudu)
81
Rodrigo Sam
85
Gabriel (Thay: Rai Ramos)
86

Thống kê trận đấu Juventude vs Vila Nova

số liệu thống kê
Juventude
Juventude
Vila Nova
Vila Nova
43 Kiểm soát bóng 57
5 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
24 Phạm lỗi 16
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Juventude vs Vila Nova

Tất cả (21)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Rai Ramos rời sân và được thay thế bởi Gabriel.

85' Thẻ vàng cho Rodrigo Sam.

Thẻ vàng cho Rodrigo Sam.

81'

Dudu rời sân và được thay thế bởi Dellatorre.

77'

Alisson Safira rời sân và được thay thế bởi Allanzinho.

75'

Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Dodo.

75'

Nathan Camargo rời sân và được thay thế bởi Hayner.

72' Thẻ vàng cho Lucas Mineiro.

Thẻ vàng cho Lucas Mineiro.

70'

Mandaca rời sân và được thay thế bởi Fabio Lima.

70'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Manuel Castro.

70'

Luan Martins rời sân và được thay thế bởi Lucas Mineiro.

68' Thẻ vàng cho Andre Luis.

Thẻ vàng cho Andre Luis.

57' Thẻ vàng cho Patryck.

Thẻ vàng cho Patryck.

46'

Bruno Xavier rời sân và được thay thế bởi Higor Meritao.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45'

Rai đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Messias đã ghi bàn!

V À A A O O O - Messias đã ghi bàn!

19'

Ryan rời sân và được thay thế bởi Bruno Xavier.

11' Thẻ vàng cho Mandaca.

Thẻ vàng cho Mandaca.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Juventude vs Vila Nova

Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Rai Ramos (2), Luan Martins (5), Mandaca (44), Patryck (30), Rai (75), Marcos Paulo (10), Alisson Safira (25)

Vila Nova (4-2-3-1): Helton Leite (1), Nathan Camargo (20), Tiago Pagnussat (3), Anderson (14), Higor (6), Dudu (15), Joao Vieira (5), Ryan (11), Marquinhos Gabriel (10), Janderson (99), Andre Luis (7)

Juventude
Juventude
3-4-2-1
93
Jandrei
34
Rodrigo Sam
4
Messias
2
Rai Ramos
5
Luan Martins
44
Mandaca
30
Patryck
75
Rai
10
Marcos Paulo
25
Alisson Safira
7
Andre Luis
99
Janderson
10
Marquinhos Gabriel
11
Ryan
5
Joao Vieira
15
Dudu
6
Higor
14
Anderson
3
Tiago Pagnussat
20
Nathan Camargo
1
Helton Leite
Vila Nova
Vila Nova
4-2-3-1
Thay người
70’
Luan Martins
Lucas Mineiro
19’
Higor Meritao
Bruno Xavier
70’
Mandaca
Fabio De Lima Costa
46’
Bruno Xavier
Meritão
70’
Marcos Paulo
Manuel Castro
75’
Nathan Camargo
Hayner
77’
Alisson Safira
Allanzinho
75’
Marquinhos
Dodo
86’
Rai Ramos
Gabriel
81’
Dudu
Dellatorre
Cầu thủ dự bị
Pedro Rocha
Igor Carius
Titi
Breno Augusto
Wadson
Dalberson
Pablo Roberto
Willian
Lucas Mineiro
Enzo Costa
Alan Kardec
Meritão
Fabio De Lima Costa
Hayner
Manuel Castro
Dodo
Allanzinho
Bruno Xavier
Iba Ly
Dellatorre
Ray Breno
Emerson
Gabriel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Brazil
09/04 - 2021
Hạng 2 Brazil
01/05 - 2023
08/08 - 2023
11/07 - 2026

Thành tích gần đây Juventude

Hạng 2 Brazil
29/07 - 2026
24/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026
06/07 - 2026
29/06 - 2026
H1: 2-0
22/06 - 2026
14/06 - 2026
06/06 - 2026
30/05 - 2026

Thành tích gần đây Vila Nova

Hạng 2 Brazil
28/07 - 2026
H1: 2-0
22/07 - 2026
19/07 - 2026
11/07 - 2026
07/07 - 2026
27/06 - 2026
21/06 - 2026
15/06 - 2026
09/06 - 2026
31/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CriciumaCriciuma2011721140T T T T H
2JuventudeJuventude2010551035H T T B T
3Operario FerroviarioOperario Ferroviario201055335T T H T B
4FortalezaFortaleza201046434T B T B T
5Vila NovaVila Nova201046334T B B T B
6NovorizontinoNovorizontino209651333T B B B T
7Atletico GOAtletico GO20875331B T H T T
8CRBCRB20857-129B H T T T
9GoiasGoias20857-529T H T H B
10Sport RecifeSport Recife206113629B H H H H
11Athletic ClubAthletic Club206104128B H H T H
12Sao BernardoSao Bernardo20767527B H H B B
13NauticoNautico20749025H B B T H
14CuiabaCuiaba205105025T H B B H
15Botafogo SPBotafogo SP20668324T H H T B
16CearaCeara20578-522B H H B T
17Londrina ECLondrina EC205510-420T H H B B
18Avai FCAvai FC205510-620B T H T B
19America MGAmerica MG202513-1711B H H B T
20Ponte PretaPonte Preta202315-249B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow