Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Francisco Conceição (Thay: F. Miretti) 45 | |
Chico Conceicao (Thay: Fabio Miretti) 46 | |
Manuel Locatelli 49 | |
Khephren Thuram-Ulien 55 | |
Weston McKennie (Kiến tạo: Jonathan David) 64 | |
Franjo Ivanovic (Thay: Andreas Schjelderup) 69 | |
Enzo Barrenechea (Thay: Georgiy Sudakov) 69 | |
Ikoma Lois Openda (Thay: Jonathan David) 70 | |
Juan Cabal (Thay: Andrea Cambiaso) 70 | |
Joao Rego (Thay: Gianluca Prestianni) 77 | |
(Pen) Vangelis Pavlidis 81 | |
Filip Kostic (Thay: Kenan Yildiz) 82 | |
Teun Koopmeiners (Thay: Manuel Locatelli) 87 | |
Lloyd Kelly 88 |
Thống kê trận đấu Juventus vs Benfica


Diễn biến Juventus vs Benfica
Phát bóng lên cho Juventus.
Lloyd Kelly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Juventus: 48%, Benfica: 52%.
Franjo Ivanovic bị phạt vì đẩy Khephren Thuram-Ulien.
Fredrik Aursnes của Benfica tạt bóng thành công và tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Gleison Bremer bị phạt vì đẩy Vangelis Pavlidis.
Juventus thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gleison Bremer bị phạt vì đẩy Enzo Barrenechea.
Leandro Barreiro của Benfica cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Leandro Barreiro bị phạt vì đẩy Juan Cabal.
Franjo Ivanovic bị phạt vì đẩy Teun Koopmeiners.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Juventus: 49%, Benfica: 51%.
Franjo Ivanovic bị phạt vì đã đẩy Juan Cabal.
Lloyd Kelly phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.
Có một pha vào bóng liều lĩnh. Lloyd Kelly phạm lỗi thô bạo với Franjo Ivanovic.
Teun Koopmeiners thực hiện cú đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Manuel Locatelli rời sân để nhường chỗ cho Teun Koopmeiners trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nicolas Otamendi bị phạt vì đẩy Ikoma Lois Openda.
Manuel Locatelli rời sân để nhường chỗ cho Teun Koopmeiners trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Juventus vs Benfica
Juventus (4-2-3-1): Michele Di Gregorio (16), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Andrea Cambiaso (27), Manuel Locatelli (5), Khéphren Thuram (19), Weston McKennie (22), Fabio Miretti (21), Kenan Yıldız (10), Jonathan David (30)
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), Tomas Araujo (44), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Leandro Barreiro (18), Fredrik Aursnes (8), Gianluca Prestianni (25), Georgiy Sudakov (10), Andreas Schjelderup (21), Vangelis Pavlidis (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Fabio Miretti Francisco Conceição | 69’ | Georgiy Sudakov Enzo Barrenechea |
| 70’ | Andrea Cambiaso Juan Cabal | 69’ | Andreas Schjelderup Franjo Ivanović |
| 70’ | Jonathan David Loïs Openda | 77’ | Gianluca Prestianni Joao Rego |
| 82’ | Kenan Yildiz Filip Kostić | ||
| 87’ | Manuel Locatelli Teun Koopmeiners | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Francisco Conceição | Enzo Barrenechea | ||
Mattia Perin | Bruma | ||
Carlo Pinsoglio | Diogo Ferreira | ||
Federico Gatti | Daniel Banjaqui | ||
João Mário | José Neto | ||
Juan Cabal | Gonçalo Oliveira | ||
Jonas Rouhi | Manu Silva | ||
Teun Koopmeiners | Joao Rego | ||
Vasilije Adzic | Diogo Prioste | ||
Filip Kostić | Franjo Ivanović | ||
Edon Zhegrova | Rodrigo Rêgo | ||
Loïs Openda | António Silva | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniele Rugani Chấn thương bắp chân | Alexander Bah Chấn thương dây chằng chéo | ||
Arkadiusz Milik Chấn thương bắp chân | Richard Ríos Chấn thương vai | ||
Dušan Vlahović Chấn thương háng | Nuno Felix Chấn thương đầu gối | ||
Dodi Lukébakio Chấn thương gân Achilles | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Benfica
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Benfica
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
