Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonathan David (Kiến tạo: Manuel Locatelli) 22 | |
Juan Jesus 34 | |
Kenan Yildiz 57 | |
Juan Cabal (Thay: Chico Conceicao) 60 | |
Filip Kostic (Thay: Andrea Cambiaso) 60 | |
Giovane Nascimento (Thay: Eljif Elmas) 70 | |
Antonio Vergara 73 | |
Sam Beukema 74 | |
Fabio Miretti (Thay: Jonathan David) 76 | |
Kenan Yildiz (Kiến tạo: Fabio Miretti) 77 | |
Romelu Lukaku (Thay: Antonio Vergara) 79 | |
Filip Kostic 86 | |
Teun Koopmeiners (Thay: Manuel Locatelli) 87 | |
Federico Gatti (Thay: Kenan Yildiz) 87 |
Thống kê trận đấu Juventus vs Napoli


Diễn biến Juventus vs Napoli
Kiểm soát bóng: Juventus: 42%, SSC Napoli: 58%.
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
Juventus đang kiểm soát bóng.
Juventus thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alex Meret giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Juventus đang kiểm soát bóng.
Scott McTominay giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Romelu Lukaku của SSC Napoli dứt điểm ra ngoài khung thành
Rasmus Hoejlund tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
SSC Napoli đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt khi Khephren Thuram-Ulien của Juventus phạm lỗi với Giovane Nascimento
Juan Jesus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Khephren Thuram-Ulien thực hiện pha xoạc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Lloyd Kelly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Kiểm soát bóng: Juventus: 42%, SSC Napoli: 58%.
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
Juan Jesus thực hiện pha xoạc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Juventus đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Juventus vs Napoli
Juventus (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Weston McKennie (22), Manuel Locatelli (5), Khéphren Thuram (19), Andrea Cambiaso (27), Francisco Conceição (7), Kenan Yıldız (10), Jonathan David (30)
Napoli (3-4-2-1): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Alessandro Buongiorno (4), Juan Jesus (5), Miguel Gutiérrez (3), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Leonardo Spinazzola (37), Antonio Vergara (26), Eljif Elmas (20), Rasmus Højlund (19)


| Thay người | |||
| 60’ | Chico Conceicao Juan Cabal | 74’ | Miguel Gutierrez Sam Beukema |
| 60’ | Andrea Cambiaso Filip Kostić | 79’ | Antonio Vergara Romelu Lukaku |
| 76’ | Jonathan David Fabio Miretti | ||
| 87’ | Kenan Yildiz Federico Gatti | ||
| 87’ | Manuel Locatelli Teun Koopmeiners | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mattia Perin | Nikita Contini | ||
Raffaele Huli | Mathias Ferrante | ||
Federico Gatti | Mathías Olivera | ||
João Mário | Vincenzo Prisco | ||
Juan Cabal | Emmanuele De Chiara | ||
Teun Koopmeiners | Romelu Lukaku | ||
Vasilije Adzic | Giovane | ||
Filip Kostić | Sam Beukema | ||
Fabio Miretti | |||
Edon Zhegrova | |||
Loïs Openda | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Carlo Pinsoglio Cúm | Vanja Milinković-Savić Chấn thương cơ | ||
Daniele Rugani Chấn thương bắp chân | Amir Rrahmani Chấn thương đùi | ||
Arkadiusz Milik Chấn thương bắp chân | Pasquale Mazzocchi Va chạm | ||
Dušan Vlahović Chấn thương háng | André-Frank Zambo Anguissa Chấn thương đùi | ||
Kevin De Bruyne Chấn thương đùi | |||
Billy Gilmour Chấn thương cơ | |||
David Neres Chấn thương mắt cá | |||
Matteo Politano Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
