Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mehmet Zeki Celik (Kiến tạo: Nick Woltemade) 6 | |
Mousa Tamari (Kiến tạo: Bryan Reynolds) 15 | |
Federico Gatti 20 | |
(Pen) Boulaye Dia 43 | |
P. Kalulu (Thay: Z. Çelik) 45 | |
Nico Gonzalez (Thay: Federico Gatti) 60 | |
(Pen) Nick Woltemade 67 | |
Jhon Lucumi (Thay: Lloyd Kelly) 80 | |
Jeremie Boga (Thay: Randal Kolo Muani) 81 | |
Sebastian Szymanski (Thay: Adrien Thomasson) 81 | |
Issa Soumare (Thay: Boulaye Dia) 81 | |
Eliezer Mayenda (Thay: Mousa Tamari) 81 | |
Abdelhamid Ait Boudlal 82 | |
Jhon Lucumi 88 | |
Kerim Alajbegovic (Thay: Andrea Cambiaso) 90 |
Thống kê trận đấu Juventus vs Rennes


Diễn biến Juventus vs Rennes
Andrea Cambiaso rời sân và được thay thế bởi Kerim Alajbegovic.
V À A A O O O - Jhon Lucumi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Abdelhamid Ait Boudlal.
Mousa Tamari rời sân và được thay thế bởi Eliezer Mayenda.
Boulaye Dia rời sân và được thay thế bởi Issa Soumare.
Adrien Thomasson rời sân và được thay thế bởi Sebastian Szymanski.
Randal Kolo Muani rời sân và được thay thế bởi Jeremie Boga.
Lloyd Kelly rời sân và được thay thế bởi Jhon Lucumi.
V À A A O O O - Nick Woltemade từ Juventus ghi bàn từ chấm phạt đền!
Federico Gatti rời sân và được thay thế bởi Nico Gonzalez.
Mehmet Zeki Celik rời sân và được thay thế bởi Pierre Kalulu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Boulaye Dia từ Rennes đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Federico Gatti.
Bryan Reynolds đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mousa Tamari đã ghi bàn!
Nick Woltemade đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mehmet Zeki Celik đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Juventus vs Rennes
Juventus (3-4-1-2): Guglielmo Vicario (25), Federico Gatti (4), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Zeki Çelik (2), Douglas Luiz (12), Teun Koopmeiners (8), Andrea Cambiaso (20), Weston McKennie (22), Randal Kolo Muani (9), Nick Woltemade (27)
Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Charlie Cresswell (4), Anthony Rouault (24), Bryan Reynolds (14), Adrien Thomasson (28), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mahamadou Nagida (18), Boulaye Dia (22), Mousa Tamari (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Mehmet Zeki Celik Pierre Kalulu | 81’ | Adrien Thomasson Sebastian Szymański |
| 60’ | Federico Gatti Nico González | 81’ | Mousa Tamari Eliezer Mayenda |
| 80’ | Lloyd Kelly Jhon Lucumí | 81’ | Boulaye Dia Issa Soumare |
| 81’ | Randal Kolo Muani Jeremie Boga | ||
| 90’ | Andrea Cambiaso Kerim Alajbegovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlo Pinsoglio | Nicolas Lemaitre | ||
Neto | Kilian Belazzoug | ||
Pierre Kalulu | Gonçalo Oliveira | ||
Jhon Lucumí | Quentin Merlin | ||
Pape Matar Sarr | Djaoui Cisse | ||
Jeremie Boga | Sebastian Szymański | ||
Kerim Alajbegovic | Przemysław Frankowski | ||
Nico González | Ludovic Blas | ||
Antonio Merola | Eliezer Mayenda | ||
Juan Cabal | Henrick Do Marcolino | ||
Arnaud Nordin | |||
Issa Soumare | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kamil Grabara Không xác định | Esteban Lepaul Chấn thương mắt cá | ||
Khéphren Thuram Chấn thương đầu gối | |||
Manuel Locatelli Chấn thương sụn khớp | |||
Kenan Yıldız Chấn thương bàn chân | |||
Jeff Ekhator Chấn thương cơ | |||
Arkadiusz Milik Không xác định | |||
Francisco Conceição Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Rennes
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Rennes
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
