Thứ Năm, 29/01/2026
Damir Kassabulat (Thay: Dan Glazer)
63
Damir Kasabulat (Thay: Dan Leon Glazer)
63
Arne Engels (Thay: James Forrest)
70
Adam Idah (Thay: Hyun-Jun Yang)
70
Dane Murray (Thay: Kieran Tierney)
75
Ramazan Bagdat (Thay: Ricardinho)
80
Reo Hatate
101
Luke McCowan (Thay: Reo Hatate)
106
Colby Donovan (Thay: Anthony Ralston)
106
Colby Donovan (Thay: Anthony Ralston)
109
Jug Stanojev (Thay: Erkin Tapalov)
116
Olzhas Baybek (Thay: Luis Mata)
118
(Pen) Adam Idah
(Pen) Valeri Gromyko
(Pen) Luke McCowan
(Pen) Aleksandr Martynovich
(Pen) Arne Engels
(Pen) Ofri Arad
(Pen) Callum McGregor
(Pen) Egor Sorokin
(Pen) Daizen Maeda

Thống kê trận đấu Kairat Almaty vs Celtic

số liệu thống kê
Kairat Almaty
Kairat Almaty
Celtic
Celtic
49 Kiểm soát bóng 51
9 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kairat Almaty vs Celtic

Tất cả (30)
118'

Luis Mata rời sân và được thay thế bởi Olzhas Baybek.

116'

Erkin Tapalov rời sân và được thay thế bởi Jug Stanojev.

109'

Anthony Ralston rời sân và được thay thế bởi Colby Donovan.

106'

Anthony Ralston rời sân và được thay thế bởi Colby Donovan.

106'

Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.

106'

Hiệp hai của thời gian bù giờ đang diễn ra.

105+1'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã kết thúc.

101' Thẻ vàng cho Reo Hatate.

Thẻ vàng cho Reo Hatate.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.

80'

Ricardinho rời sân và được thay thế bởi Ramazan Bagdat.

75'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Dane Murray.

70'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.

70'

James Forrest rời sân và được thay thế bởi Arne Engels.

63'

Dan Leon Glazer rời sân và được thay thế bởi Damir Kasabulat.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trận đấu kết thúc sau loạt sút luân lưu.

ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Daizen Maeda sút hỏng trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Daizen Maeda sút hỏng trong loạt sút luân lưu.

V À A A O O O - Egor Sorokin thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Egor Sorokin thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Callum McGregor thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Callum McGregor thực hiện thành công quả phạt đền!

Đội hình xuất phát Kairat Almaty vs Celtic

Kairat Almaty (4-3-3): Temirlan Anarbekov (77), Aleksandr Mrynskiy (24), Aleksandr Martynovich (14), Egor Sorokin (80), Luís Mata (3), Erkin Tapalov (20), Ofri Arad (15), Dan Glazer (18), Valeri Gromyko (55), Jorginho (7), Ricardinho (99)

Celtic (4-4-2): Kasper Schmeichel (1), Tony Ralston (56), Cameron Carter-Vickers (20), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Callum McGregor (42), Yang Hyun-jun (13), Reo Hatate (41), James Forrest (49), Daizen Maeda (38)

Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-3-3
77
Temirlan Anarbekov
24
Aleksandr Mrynskiy
14
Aleksandr Martynovich
80
Egor Sorokin
3
Luís Mata
20
Erkin Tapalov
15
Ofri Arad
18
Dan Glazer
55
Valeri Gromyko
7
Jorginho
99
Ricardinho
38
Daizen Maeda
49
James Forrest
41
Reo Hatate
13
Yang Hyun-jun
42
Callum McGregor
8
Benjamin Nygren
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
20
Cameron Carter-Vickers
56
Tony Ralston
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-4-2
Thay người
63’
Dan Leon Glazer
Damir Kassabulat
70’
James Forrest
Arne Engels
80’
Ricardinho
Ramazan Bagdat
70’
Hyun-Jun Yang
Adam Idah
75’
Kieran Tierney
Dane Murray
Cầu thủ dự bị
Sherkhan Kalmurza
Viljami Sinisalo
Damir Kassabulat
Ross Doohan
Lev Kurgin
Jahmai Simpson-Pusey
Alexandr Shirobokov
Dane Murray
Luka Gadrani
Colby Donovan
Adilet Sadybekov
Luke McCowan
Olzhas Baybek
Arne Engels
Jug Stanojev
Paulo Bernardo
Ramazan Bagdat
Adam Idah
Dias Reymov
Shin Yamada
Azamat Tuyakbayev
Callum Osmand
Ismail Bekbolat
Johnny Kenny

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
21/08 - 2025
26/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Thành tích gần đây Kairat Almaty

Champions League
29/01 - 2026
20/01 - 2026
09/12 - 2025
27/11 - 2025
06/11 - 2025
VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Kazakhstan
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow