Thứ Năm, 29/01/2026
Jorginho (Kiến tạo: Luis Mata)
5
Edmilson Filho
10
Aleksandr Mrynskiy (Kiến tạo: Jorginho)
31
Dimitar Mitrovski (Thay: Marko Brest)
39
Ivan Durdov (Thay: Diogo Pinto)
39
Dino Kojic
45+1'
Antonio Marin (Thay: Dino Kojic)
56
Egor Sorokin
60
Giorgi Zaria (Thay: Dastan Satpaev)
61
Jug Stanojev (Thay: Aleksandr Mrynskiy)
61
Valeri Gromyko (Thay: Edmilson Filho)
71
Giorgi Zaria
72
Dan Leon Glazer
76
Jost Urbancic (Thay: Alex Blanco)
78
Manuel Pedreno (Thay: Alex Tamm)
78
Adilet Sadybekov (Thay: Dan Leon Glazer)
83
Ricardinho (Thay: Jorginho)
83

Thống kê trận đấu Kairat Almaty vs Olimpija Ljubljana

số liệu thống kê
Kairat Almaty
Kairat Almaty
Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana
44 Kiểm soát bóng 56
13 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kairat Almaty vs Olimpija Ljubljana

Tất cả (23)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Jorginho rời sân và được thay thế bởi Ricardinho.

83'

Dan Leon Glazer rời sân và được thay thế bởi Adilet Sadybekov.

78'

Alex Tamm rời sân và được thay thế bởi Manuel Pedreno.

78'

Alex Blanco rời sân và được thay thế bởi Jost Urbancic.

76' Thẻ vàng cho Dan Leon Glazer.

Thẻ vàng cho Dan Leon Glazer.

72' Thẻ vàng cho Giorgi Zaria.

Thẻ vàng cho Giorgi Zaria.

71'

Edmilson Filho rời sân và được thay thế bởi Valeri Gromyko.

61'

Aleksandr Mrynskiy rời sân và được thay thế bởi Jug Stanojev.

61'

Dastan Satpaev rời sân và được thay thế bởi Giorgi Zaria.

60' Thẻ vàng cho Egor Sorokin.

Thẻ vàng cho Egor Sorokin.

56'

Dino Kojic rời sân và được thay thế bởi Antonio Marin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Dino Kojic.

Thẻ vàng cho Dino Kojic.

39'

Diogo Pinto rời sân và được thay thế bởi Ivan Durdov.

39'

Marko Brest rời sân và được thay thế bởi Dimitar Mitrovski.

31'

Jorginho đã kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Aleksandr Mrynskiy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksandr Mrynskiy đã ghi bàn!

10' Thẻ vàng cho Edmilson Filho.

Thẻ vàng cho Edmilson Filho.

5'

Luis Mata đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Kairat Almaty vs Olimpija Ljubljana

Kairat Almaty (4-3-3): Aleksandr Zarutskiy (1), Aleksandr Mrynskiy (24), Aleksandr Martynovich (14), Egor Sorokin (80), Luis Mata (3), Erkin Tapalov (20), Dan Glazer (18), Damir Kassabulat (4), Jorginho (7), Edmilson Filho (26), Dastan Satpaev (9)

Olimpija Ljubljana (4-3-3): Gal Lubej Fink (36), Diga (28), Veljko Jelenkovic (4), Ahmet Muhamedbegovic (17), Alex Blanco (11), Agustin Doffo (34), Peter Agba (6), Diogo Pinto (23), Dino Kojić (9), Alex Tamm (24), Marko Brest (18)

Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-3-3
1
Aleksandr Zarutskiy
24
Aleksandr Mrynskiy
14
Aleksandr Martynovich
80
Egor Sorokin
3
Luis Mata
20
Erkin Tapalov
18
Dan Glazer
4
Damir Kassabulat
7
Jorginho
26
Edmilson Filho
9
Dastan Satpaev
18
Marko Brest
24
Alex Tamm
9
Dino Kojić
23
Diogo Pinto
6
Peter Agba
34
Agustin Doffo
11
Alex Blanco
17
Ahmet Muhamedbegovic
4
Veljko Jelenkovic
28
Diga
36
Gal Lubej Fink
Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana
4-3-3
Thay người
61’
Dastan Satpaev
Giorgi Zaria
39’
Marko Brest
Dimitar Mitrovski
61’
Aleksandr Mrynskiy
Jug Stanojev
39’
Diogo Pinto
Ivan Durdov
71’
Edmilson Filho
Valeri Gromyko
56’
Dino Kojic
Antonio Marin
83’
Dan Leon Glazer
Adilet Sadybekov
78’
Alex Blanco
Jost Urbancic
83’
Jorginho
Ricardinho
78’
Alex Tamm
Manuel Pedreno
Cầu thủ dự bị
Temirlan Anarbekov
Matevz Dajcar
Adilet Sadybekov
Jost Urbancic
Giorgi Zaria
Dimitar Mitrovski
Ofri Arad
Ivan Durdov
Alexandr Shirobokov
Manuel Pedreno
Jug Stanojev
Frederic Ananou
Luka Gadrani
Jan Gorenc
Valeri Gromyko
Mateo Acimovic
Daniyar Tashpulatov
Antonio Marin
Ismail Bekbolat
Ramazan Bagdat
Ricardinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
09/07 - 2025
15/07 - 2025

Thành tích gần đây Kairat Almaty

Champions League
29/01 - 2026
20/01 - 2026
09/12 - 2025
27/11 - 2025
06/11 - 2025
VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Kazakhstan
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Olimpija Ljubljana

VĐQG Slovenia
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
05/12 - 2025
VĐQG Slovenia
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
26/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow