Thứ Năm, 29/01/2026
Tigran Barseghyan
15
Erkin Tapalov
25
Rahim Ibrahim
51
Damir Kasabulat
55
Rahim Ibrahim
65
Dastan Satpaev
67
David Strelec
72
Aleksandr Mrynskiy (Thay: Valeri Gromyko)
78
Alasana Yirajang (Thay: Vladimir Weiss)
78
Ricardinho (Thay: Edmilson Filho)
81
Danylo Ignatenko (Thay: Marko Tolic)
82
Mykola Kukharevych (Thay: David Strelec)
82
Guram Kashia
88
(Pen) Dastan Satpaev
90
Kevin Wimmer (Thay: Tigran Barseghyan)
90
Dan Leon Glazer (Thay: Damir Kasabulat)
90
Kenan Bajric
90+2'

Thống kê trận đấu Kairat Almaty vs Slovan Bratislava

số liệu thống kê
Kairat Almaty
Kairat Almaty
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
56 Kiểm soát bóng 44
19 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kairat Almaty vs Slovan Bratislava

Tất cả (21)
90+13'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Damir Kasabulat rời sân và được thay thế bởi Dan Leon Glazer.

90+2' Thẻ vàng cho Kenan Bajric.

Thẻ vàng cho Kenan Bajric.

90+1'

Tigran Barseghyan rời sân và được thay thế bởi Kevin Wimmer.

90' V À A A O O O - Dastan Satpaev từ Kairat Almaty đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Dastan Satpaev từ Kairat Almaty đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

88' Thẻ vàng cho Guram Kashia.

Thẻ vàng cho Guram Kashia.

82'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Mykola Kukharevych.

82'

Marko Tolic rời sân và được thay thế bởi Danylo Ignatenko.

81'

Edmilson Filho rời sân và được thay thế bởi Ricardinho.

78'

Vladimir Weiss rời sân và được thay thế bởi Alasana Yirajang.

78'

Valeri Gromyko rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Mrynskiy.

72' Thẻ vàng cho David Strelec.

Thẻ vàng cho David Strelec.

67' Thẻ vàng cho Dastan Satpaev.

Thẻ vàng cho Dastan Satpaev.

65' THẺ ĐỎ! - Rahim Ibrahim nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Rahim Ibrahim nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

55' Thẻ vàng cho Damir Kasabulat.

Thẻ vàng cho Damir Kasabulat.

51' Thẻ vàng cho Rahim Ibrahim.

Thẻ vàng cho Rahim Ibrahim.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

25' Thẻ vàng cho Erkin Tapalov.

Thẻ vàng cho Erkin Tapalov.

15' Thẻ vàng cho Tigran Barseghyan.

Thẻ vàng cho Tigran Barseghyan.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kairat Almaty vs Slovan Bratislava

Kairat Almaty (4-3-2-1): Aleksandr Zarutskiy (1), Damir Kasabulat (4), Egor Sorokin (80), Aleksandr Martynovich (14), Luís Mata (3), Erkin Tapalov (20), Ofri Arad (15), Valeri Gromyko (55), Jorginho (7), Edmilson Filho (26), Dastan Satpaev (9)

Slovan Bratislava (4-2-3-1): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Kenan Bajric (12), Guram Kashia (4), Sandro Cruz (57), Peter Pokorny (3), Rahim Ibrahim (5), Tigran Barseghyan (11), Marko Tolic (10), Vladimir Weiss (7), David Strelec (13)

Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-3-2-1
1
Aleksandr Zarutskiy
4
Damir Kasabulat
80
Egor Sorokin
14
Aleksandr Martynovich
3
Luís Mata
20
Erkin Tapalov
15
Ofri Arad
55
Valeri Gromyko
7
Jorginho
26
Edmilson Filho
9
Dastan Satpaev
13
David Strelec
7
Vladimir Weiss
10
Marko Tolic
11
Tigran Barseghyan
5
Rahim Ibrahim
3
Peter Pokorny
57
Sandro Cruz
4
Guram Kashia
12
Kenan Bajric
28
César Blackman
71
Dominik Takac
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
4-2-3-1
Thay người
81’
Edmilson Filho
Ricardinho
78’
Vladimir Weiss
Alasana Yirajang
82’
Marko Tolic
Danylo Ignatenko
82’
David Strelec
Mykola Kukharevych
90’
Tigran Barseghyan
Kevin Wimmer
Cầu thủ dự bị
Temirlan Anarbekov
Martin Trnovsky
Sherkhan Kalmurza
Matus Macik
Lev Kurgin
Kevin Wimmer
Aleksandr Mrynskiy
Alasana Yirajang
Aleksandr Shirobokov
Nino Marcelli
Luka Gadrani
Alen Mustafic
Adilet Sadybekov
Filip Lichy
Olzhas Baybek
Danylo Ignatenko
Dan Glazer
Kyriakos Savvidis
Jug Stanojev
Mykola Kukharevych
Ramazan Bagdat
Robert Mak
Ricardinho
Sharani Zuberu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
06/08 - 2025
13/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4

Thành tích gần đây Kairat Almaty

Champions League
29/01 - 2026
20/01 - 2026
09/12 - 2025
27/11 - 2025
06/11 - 2025
VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Kazakhstan
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Slovakia
15/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Slovakia
07/12 - 2025
04/12 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovakia
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow