Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anton Kurochkin (Kiến tạo: Mads Kristian Hansen) 21 | |
Robert Gojani (Thay: Melker Hallberg) 29 | |
Alexander Almqvist (Thay: Marius Soederbaeck) 46 | |
Sivert Oeverby 46 | |
Lukas Bjoerklund 57 | |
Kasper Paananen 62 | |
Kaare Barslund (Thay: Lukas Bjoerklund) 72 | |
Eskild Dall (Thay: Vilmer Tyren) 73 | |
Pavle Vagic (Thay: Oskar Cotton) 77 | |
Wilmer Odefalk (Kiến tạo: Rasmus Oerqvist) 83 | |
Wilmer Odefalk (Kiến tạo: Oliver Zanden) 86 | |
Carl Aurell (Thay: Rasmus Oerqvist) 90 | |
Rasmus Bergvall (Thay: Anton Kurochkin) 90 | |
Luka Petrovic 90 |
Thống kê trận đấu Kalmar FF vs Brommapojkarna


Diễn biến Kalmar FF vs Brommapojkarna
Mads Kristian Hansen rời sân và được thay thế bởi Luka Petrovic.
Anton Kurochkin rời sân và được thay thế bởi Rasmus Bergvall.
Rasmus Oerqvist rời sân và được thay thế bởi Carl Aurell.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Oliver Zanden đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Wilmer Odefalk đã ghi bàn!
Rasmus Oerqvist đã kiến tạo cho bàn thắng.
Rasmus Oerqvist đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Wilmer Odefalk đã ghi bàn!
Oskar Cotton rời sân và được thay thế bởi Pavle Vagic.
Vilmer Tyren rời sân và được thay thế bởi Eskild Dall.
Lukas Bjoerklund rời sân và được thay thế bởi Kaare Barslund.
Abdussalam Magashy rời sân và anh được thay thế bởi Kasper Paananen.
Thẻ vàng cho Lukas Bjoerklund.
Victor Larsson rời sân và anh được thay thế bởi Sivert Oeverby.
Marius Soederbaeck rời sân và được thay thế bởi Alexander Almqvist.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Melker Hallberg rời sân và được thay thế bởi Robert Gojani.
Đội hình xuất phát Kalmar FF vs Brommapojkarna
Kalmar FF (4-2-3-1): Samuel Brolin (1), Miska Ylitolva (26), Lars Saetra (39), Jesper Löfgren (4), Victor Larsson (2), Carl Gustafsson (17), Melker Hallberg (5), Marius Soderback (10), Abdussalam Magashy (21), Charles Sagoe Jr (24), Vilmer Tyren (6)
Brommapojkarna (4-4-2): Davor Blazevic (25), Oskar Cotton (4), Jordan Simpson (23), Andreas Troelsen (3), Oliver Zanden (6), Rasmus Örqvist (11), Simon Strand (21), Wilmer Odefalk (20), Anton Kurochkin (17), Mads Hansen (9), Lukas Edvin Björklund (30)


| Thay người | |||
| 29’ | Melker Hallberg Robert Gojani | 72’ | Lukas Bjoerklund Kaare Barslund |
| 46’ | Victor Larsson Sivert Engh Overby | 77’ | Oskar Cotton Pavle Vagic |
| 46’ | Marius Soederbaeck Alexander Almqvist | 90’ | Rasmus Oerqvist Carl Aurell |
| 62’ | Abdussalam Magashy Kasper Paananen | ||
| 73’ | Vilmer Tyren Eskild Dall | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakob Kindberg | John-Oliver Lacayo | ||
Sivert Engh Overby | Pavle Vagic | ||
Malcolm Stolt | Obilor Denzel Okeke | ||
Kasper Paananen | Luka Petrovic | ||
Eskild Dall | Rasmus Bergvall | ||
Alexander Almqvist | Mohamed Wael Derbali | ||
Tobias Lauritsen | Bidemi Amole | ||
Robert Gojani | Kaare Barslund | ||
Carl Aurell | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kalmar FF
Thành tích gần đây Brommapojkarna
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 17 | 4 | 4 | 24 | 55 | T T T H B | |
| 2 | 25 | 15 | 4 | 6 | 31 | 49 | T T B T T | |
| 3 | 25 | 15 | 3 | 7 | 29 | 48 | T B T T H | |
| 4 | 25 | 12 | 9 | 4 | 17 | 45 | H T T T T | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 13 | 43 | T T H H H | |
| 6 | 25 | 11 | 5 | 9 | -2 | 38 | T T B T B | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | -3 | 38 | B B H T H | |
| 8 | 25 | 11 | 4 | 10 | 4 | 37 | T B T B H | |
| 9 | 25 | 10 | 7 | 8 | -9 | 37 | T T T H H | |
| 10 | 25 | 9 | 6 | 10 | -4 | 33 | B B T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 7 | 10 | 5 | 31 | B T B B H | |
| 12 | 25 | 5 | 8 | 12 | -14 | 23 | H B H B B | |
| 13 | 25 | 6 | 4 | 15 | -18 | 22 | B B B T B | |
| 14 | 25 | 5 | 5 | 15 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 15 | 25 | 4 | 7 | 14 | -25 | 19 | B B B T H | |
| 16 | 25 | 4 | 5 | 16 | -28 | 17 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch