Marko Sapuha rời sân và được thay thế bởi Eriki.
Marko Sapuha 41 | |
Mykola Ogarkov 45+1' | |
Denys Miroshnichenko 45+1' | |
Bruninho 56 | |
Artur Andreychyk (Thay: Tedi Cara) 56 | |
Xeber Alkain (Thay: Paulo Vitor) 63 | |
Eriki (Thay: Marko Sapuha) 63 |
Đang cập nhậtDiễn biến Karpaty vs FC Olexandriya
Paulo Vitor rời sân và được thay thế bởi Xeber Alkain.
Thẻ vàng cho Bruninho.
Tedi Cara rời sân và được thay thế bởi Artur Andreychyk.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Denys Miroshnichenko.
Thẻ vàng cho Mykola Ogarkov.
Thẻ vàng cho Marko Sapuha.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Karpaty vs FC Olexandriya

Đội hình xuất phát Karpaty vs FC Olexandriya
Karpaty (4-1-4-1): Nazar Domchak (1), Denis Miroshnichenko (11), Volodymyr Adamiuk (3), Vitaliy Kholod (44), Rostislav Lyakh (73), Marko Sapuha (20), Paulo Vitor (7), Ambrosiy Chachua (8), Bruninho (37), Yan Kostenko (26), Baboucarr Faal (99)
FC Olexandriya (4-1-4-1): Nazar Makarenko (72), Bohdan Butko (91), Miguel (26), Anton Bol (86), Mykola Oharkov (23), Daniil Vashchenko (20), Tedi Cara (27), Mateus Amaral (49), Dmytro Myshnov (9), Pape Ndiaga Yade (37), Bryan Castillo (99)

| Thay người | |||
| 63’ | Marko Sapuha Eriki | 56’ | Tedi Cara Artur Andreychyk |
| 63’ | Paulo Vitor Xeber Alkain | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andriy Klishchuk | Viktor Dolgyi | ||
Roman Mysak | Nazar Prokopenko | ||
Timur Stetskov | Jocelin Behiratche | ||
Jean Pedroso | Artur Andreychyk | ||
Oleksii Sych | Danil Skorko | ||
Eriki | Denys Khmelyovskyi | ||
Valentyn Rubchynskyi | Sergiy Buletsa | ||
Artur Shakh | Mauro Rodrigues | ||
Stenio | Hussayn Touati | ||
Xeber Alkain | Jhonnatan da Silva | ||
Ilya Kvasnytsya | Artem Shulianskyi | ||
Yaroslav Karabin | Mikita Svotba | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Karpaty
Thành tích gần đây FC Olexandriya
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 16 | 2 | 4 | 21 | 50 | B T T T T | |
| 2 | 21 | 15 | 5 | 1 | 39 | 50 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | B T T H T | |
| 4 | 22 | 12 | 5 | 5 | 25 | 41 | T T T T B | |
| 5 | 21 | 9 | 8 | 4 | 11 | 35 | T T B T H | |
| 6 | 23 | 8 | 10 | 5 | 0 | 34 | B H T H H | |
| 7 | 22 | 9 | 7 | 6 | 2 | 34 | T H B T B | |
| 8 | 23 | 7 | 9 | 7 | 4 | 30 | B H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B T H H | |
| 10 | 22 | 6 | 7 | 9 | -16 | 25 | T H B B H | |
| 11 | 21 | 5 | 8 | 8 | -8 | 23 | B B H B H | |
| 12 | 22 | 7 | 2 | 13 | -9 | 23 | B T T B T | |
| 13 | 22 | 5 | 6 | 11 | -12 | 21 | T H H B B | |
| 14 | 23 | 6 | 2 | 15 | -19 | 20 | B B B B H | |
| 15 | 23 | 2 | 7 | 14 | -26 | 13 | B B B B H | |
| 16 | 23 | 2 | 4 | 17 | -41 | 10 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch