Thứ Hai, 16/03/2026
Pavel Kacor
14
Tomas Chory (Kiến tạo: Michal Sadilek)
16
Samuel Isife (Thay: David Doudera)
16
Pavel Kacor
38
Mojmir Chytil (Thay: Vasil Kusej)
46
Jan Boril (Kiến tạo: Mubarak Suleiman)
60
Jakub Kristan (Thay: Emmanuel Ayaosi)
68
Mojmir Chytil (Kiến tạo: Tomas Chory)
72
Erik Prekop (Thay: Mubarak Suleiman)
76
Kahuan Vinicius (Thay: Lucky Ezeh)
76
Yahaya Lawali (Thay: Pavel Kacor)
76
Erik Prekop
77
Samuel Isife
81
Kristian Vallo (Thay: Nino Milic)
83
Youssoupha Mbodji (Thay: Ivan Schranz)
90
Youssoupha Sanyang (Thay: Tomas Chory)
90

Thống kê trận đấu Karvina vs Slavia Prague

số liệu thống kê
Karvina
Karvina
Slavia Prague
Slavia Prague
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 10
0 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Karvina vs Slavia Prague

Tất cả (23)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Tomas Chory rời sân và được thay thế bởi Youssoupha Sanyang.

90'

Ivan Schranz rời sân và được thay thế bởi Youssoupha Mbodji.

83'

Nino Milic rời sân và được thay thế bởi Kristian Vallo.

81' Thẻ vàng cho Samuel Isife.

Thẻ vàng cho Samuel Isife.

77' Thẻ vàng cho Erik Prekop.

Thẻ vàng cho Erik Prekop.

76'

Pavel Kacor rời sân và được thay thế bởi Yahaya Lawali.

76'

Lucky Ezeh rời sân và được thay thế bởi Kahuan Vinicius.

76'

Mubarak Suleiman rời sân và được thay thế bởi Erik Prekop.

72'

Tomas Chory đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Mojmir Chytil đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mojmir Chytil đã ghi bàn!

68'

Emmanuel Ayaosi rời sân và được thay thế bởi Jakub Kristan.

60'

Mubarak Suleiman đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Jan Boril đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jan Boril đã ghi bàn!

46'

Vasil Kusej rời sân và được thay thế bởi Mojmir Chytil.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' V À A A A O O O - Pavel Kacor đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Pavel Kacor đã ghi bàn!

16'

Michal Sadilek đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

16'

David Doudera rời sân và được thay thế bởi Samuel Isife.

16' V À A A O O O - Tomas Chory đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tomas Chory đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Karvina vs Slavia Prague

Karvina (4-2-3-1): Jakub Lapes (30), Jan Chytry (24), Aboubacar Traore (4), Filip Prebsl (99), Nino Milic (19), Pavel Kacor (11), Rok Storman (77), Samuel Sigut (17), Denny Samko (10), Emmanuel Ayaosi (14), Lucky Ezeh (26)

Slavia Prague (3-4-1-2): Jindřich Staněk (36), Tomáš Holeš (3), Stepan Chaloupek (2), Jan Boril (18), David Douděra (21), Michal Sadílek (23), Ivan Schranz (26), David Jurásek (39), Mubarak Suleiman (45), Tomáš Chorý (25), Vasil Kusej (9)

Karvina
Karvina
4-2-3-1
30
Jakub Lapes
24
Jan Chytry
4
Aboubacar Traore
99
Filip Prebsl
19
Nino Milic
11
Pavel Kacor
77
Rok Storman
17
Samuel Sigut
10
Denny Samko
14
Emmanuel Ayaosi
26
Lucky Ezeh
9
Vasil Kusej
25
Tomáš Chorý
45
Mubarak Suleiman
39
David Jurásek
26
Ivan Schranz
23
Michal Sadílek
21
David Douděra
18
Jan Boril
2
Stepan Chaloupek
3
Tomáš Holeš
36
Jindřich Staněk
Slavia Prague
Slavia Prague
3-4-1-2
Thay người
68’
Emmanuel Ayaosi
Jakub Kristan
16’
David Doudera
Samuel Isife
76’
Lucky Ezeh
Kahuan Vinicius
46’
Vasil Kusej
Mojmír Chytil
76’
Pavel Kacor
Yahaya Danjuma Lawali
76’
Mubarak Suleiman
Erik Prekop
83’
Nino Milic
Kristian Vallo
90’
Tomas Chory
Youssoupha Sanyang
90’
Ivan Schranz
Youssoupha Mbodji
Cầu thủ dự bị
Yahaya Danjuma Lawali
Jakub Markovic
Kristian Vallo
Muhammed Cham
Jakub Kristan
Youssoupha Sanyang
Kahuan Vinicius
Youssoupha Mbodji
Vit Valosek
Mojmír Chytil
Jan Fiala
Samuel Isife
Ousmane Conde
Erik Prekop
Yevgeniy Skyba
Simion Michez
Vladimir Neuman
Ondrej Schovanec
Matej Hybl
Yahaya Danjuma Lawali

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
30/08 - 2021
05/02 - 2022
Cúp quốc gia Séc
18/11 - 2022
VĐQG Séc
03/09 - 2023
18/02 - 2024
11/11 - 2024
12/04 - 2025
13/09 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Karvina

VĐQG Séc
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026
VĐQG Séc
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
01/02 - 2026
14/12 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Slavia Prague

VĐQG Séc
15/03 - 2026
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
03/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
VĐQG Séc
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
22/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2619703864T T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2616642454T H T B T
3Viktoria PlzenViktoria Plzen2614661648T H B T T
4JablonecJablonec261367545T T B B B
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc261178340B T T T H
6Slovan LiberecSlovan Liberec2610971339T B B H H
7Hradec KraloveHradec Kralove261079337B H T B T
8KarvinaKarvina2610313-633B B B B H
9FC ZlinFC Zlin268711-631H H T B B
10PardubicePardubice267811-1329B B H T B
11TepliceTeplice2661010-628H B H H H
12Bohemians 1905Bohemians 1905267613-1227T T B H B
13Mlada BoleslavMlada Boleslav266911-1327H H T H T
14SlovackoSlovacko265813-1423B T T H B
15Banik OstravaBanik Ostrava265714-1222B H B T B
16Dukla PrahaDukla Praha2631013-2019H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow