Chủ Nhật, 12/04/2026
Raimonds Krollis (Kiến tạo: Petr Hodous)
4
Kahuan Vinicius
7
Jakub Kristan
20
Nino Milic
22
Aboubacar Traore (Thay: Rok Storman)
22
Yevgeniy Skyba
25
Toumani Diakite
33
Augustin Drakpe
42
Aziz Kayondo
45+1'
Jiri Fleisman (Thay: Nino Milic)
46
Toumani Diakite
61
Toumani Diakite
61
Patrik Dulay (Thay: Soliu Afolabi)
64
Milan Lexa (Thay: Lukas Masopust)
64
Vojtech Stransky (Thay: Ermin Mahmic)
64
Aboubacar Traore (Kiến tạo: Emmanuel Ayaosi)
67
Pavel Kacor (Kiến tạo: Emmanuel Ayaosi)
77
Lukas Letenay (Thay: Raimonds Krollis)
77
Vojtech Sychra (Thay: Petr Hodous)
77
Jan Fiala (Thay: Kahuan Vinicius)
82
Jan Chytry (Thay: Sebastian Bohac)
82
Pavel Kacor
87
Yahaya Lawali (Thay: Pavel Kacor)
88

Thống kê trận đấu Karvina vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Karvina
Karvina
Slovan Liberec
Slovan Liberec
61 Kiểm soát bóng 39
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 23
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Karvina vs Slovan Liberec

Tất cả (31)
88'

Pavel Kacor rời sân và được thay thế bởi Yahaya Lawali.

87' Thẻ vàng cho Pavel Kacor.

Thẻ vàng cho Pavel Kacor.

82'

Sebastian Bohac rời sân và được thay thế bởi Jan Chytry.

82'

Kahuan Vinicius rời sân và được thay thế bởi Jan Fiala.

77'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Vojtech Sychra.

77'

Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

77' V À A A O O O - Pavel Kacor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pavel Kacor đã ghi bàn!

77'

Emmanuel Ayaosi đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Aboubacar Traore đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aboubacar Traore đã ghi bàn!

67'

Emmanuel Ayaosi đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Aboubacar Traore đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aboubacar Traore đã ghi bàn!

64'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Vojtech Stransky.

64'

Lukas Masopust rời sân và được thay thế bởi Milan Lexa.

64'

Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Patrik Dulay.

61' THẺ ĐỎ! - Toumani Diakite nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Toumani Diakite nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

61' ĐÃ CÓ THẺ ĐỎ! - Toumani Diakite nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ĐÃ CÓ THẺ ĐỎ! - Toumani Diakite nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

46'

Nino Milic rời sân và được thay thế bởi Jiri Fleisman.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.

Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.

42' Thẻ vàng cho Augustin Drakpe.

Thẻ vàng cho Augustin Drakpe.

Đội hình xuất phát Karvina vs Slovan Liberec

Karvina (4-2-3-1): Jakub Lapes (30), Sebastian Bohac (6), Yevgeniy Skyba (44), Sahmkou Camara (49), Nino Milic (19), Jakub Kristan (8), Rok Storman (77), Pavel Kacor (11), Denny Samko (10), Emmanuel Ayaosi (14), Kahuan Vinicius (20)

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Augustin Drakpe (14), Jan Mikula (3), Aziz Abdu Kayondo (27), Lukas Masopust (26), Toumani Diakite (30), Petr Hodous (5), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)

Karvina
Karvina
4-2-3-1
30
Jakub Lapes
6
Sebastian Bohac
44
Yevgeniy Skyba
49
Sahmkou Camara
19
Nino Milic
8
Jakub Kristan
77
Rok Storman
11
Pavel Kacor
10
Denny Samko
14
Emmanuel Ayaosi
20
Kahuan Vinicius
99
Raimonds Krollis
7
Soliu Afolabi
20
Ermin Mahmic
5
Petr Hodous
30
Toumani Diakite
26
Lukas Masopust
27
Aziz Abdu Kayondo
3
Jan Mikula
14
Augustin Drakpe
8
Marek Icha
40
Tomas Koubek
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
Thay người
22’
Rok Storman
Aboubacar Traore
64’
Ermin Mahmic
Vojtech Stransky
46’
Nino Milic
Jiri Fleisman
64’
Lukas Masopust
Milan Lexa
82’
Sebastian Bohac
Jan Chytry
64’
Soliu Afolabi
Patrik Dulay
82’
Kahuan Vinicius
Jan Fiala
77’
Petr Hodous
Vojtech Sychra
88’
Pavel Kacor
Yahaya Danjuma Lawali
77’
Raimonds Krollis
Lukas Letenay
Cầu thủ dự bị
Ondrej Mrozek
Ivan Krajcirik
Ondrej Schovanec
Jan Sutr
Jan Chytry
Josef Kozeluh
Jiri Fleisman
Vojtech Stransky
Lucky Ezeh
Vojtech Sychra
Jan Fiala
Milan Lexa
Ousmane Conde
Daniel Rus
Faycal Konate
Filip Spatenka
Filip Prebsl
Patrik Dulay
Yahaya Danjuma Lawali
Lukas Letenay
Aboubacar Traore

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
21/11 - 2021
17/04 - 2022
30/09 - 2023
09/03 - 2024
21/07 - 2024
19/04 - 2025
09/11 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Karvina

VĐQG Séc
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026
VĐQG Séc
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
15/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2720704067T T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2817742658H T B T T
3JablonecJablonec2815671151B B B T T
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2714761649H B T T H
5Hradec KraloveHradec Kralove281279743T B T T T
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc281279243T T T H B
7Slovan LiberecSlovan Liberec2811981242B H H T B
8KarvinaKarvina2811314-636B B H B T
9PardubicePardubice288812-1232B H T B T
10FC ZlinFC Zlin288713-1031T B B B B
11Mlada BoleslavMlada Boleslav2871011-1131H T H T T
12TepliceTeplice2861210-630B H H H H
13Bohemians 1905Bohemians 1905288614-1330B H B B T
14SlovackoSlovacko285815-1723T H B B B
15Banik OstravaBanik Ostrava285716-1722B T B B B
16Dukla PrahaDukla Praha2831114-2220B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow