Pavel Kacor rời sân và được thay thế bởi Yahaya Lawali.
Raimonds Krollis (Kiến tạo: Petr Hodous) 4 | |
Kahuan Vinicius 7 | |
Jakub Kristan 20 | |
Nino Milic 22 | |
Aboubacar Traore (Thay: Rok Storman) 22 | |
Yevgeniy Skyba 25 | |
Toumani Diakite 33 | |
Augustin Drakpe 42 | |
Aziz Kayondo 45+1' | |
Jiri Fleisman (Thay: Nino Milic) 46 | |
Toumani Diakite 61 | |
Toumani Diakite 61 | |
Patrik Dulay (Thay: Soliu Afolabi) 64 | |
Milan Lexa (Thay: Lukas Masopust) 64 | |
Vojtech Stransky (Thay: Ermin Mahmic) 64 | |
Aboubacar Traore (Kiến tạo: Emmanuel Ayaosi) 67 | |
Pavel Kacor (Kiến tạo: Emmanuel Ayaosi) 77 | |
Lukas Letenay (Thay: Raimonds Krollis) 77 | |
Vojtech Sychra (Thay: Petr Hodous) 77 | |
Jan Fiala (Thay: Kahuan Vinicius) 82 | |
Jan Chytry (Thay: Sebastian Bohac) 82 | |
Pavel Kacor 87 | |
Yahaya Lawali (Thay: Pavel Kacor) 88 |
Thống kê trận đấu Karvina vs Slovan Liberec


Diễn biến Karvina vs Slovan Liberec
Thẻ vàng cho Pavel Kacor.
Sebastian Bohac rời sân và được thay thế bởi Jan Chytry.
Kahuan Vinicius rời sân và được thay thế bởi Jan Fiala.
Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Vojtech Sychra.
Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.
V À A A O O O - Pavel Kacor đã ghi bàn!
Emmanuel Ayaosi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aboubacar Traore đã ghi bàn!
Emmanuel Ayaosi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aboubacar Traore đã ghi bàn!
Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Vojtech Stransky.
Lukas Masopust rời sân và được thay thế bởi Milan Lexa.
Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Patrik Dulay.
THẺ ĐỎ! - Toumani Diakite nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ĐÃ CÓ THẺ ĐỎ! - Toumani Diakite nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Nino Milic rời sân và được thay thế bởi Jiri Fleisman.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.
Thẻ vàng cho Augustin Drakpe.
Đội hình xuất phát Karvina vs Slovan Liberec
Karvina (4-2-3-1): Jakub Lapes (30), Sebastian Bohac (6), Yevgeniy Skyba (44), Sahmkou Camara (49), Nino Milic (19), Jakub Kristan (8), Rok Storman (77), Pavel Kacor (11), Denny Samko (10), Emmanuel Ayaosi (14), Kahuan Vinicius (20)
Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Augustin Drakpe (14), Jan Mikula (3), Aziz Abdu Kayondo (27), Lukas Masopust (26), Toumani Diakite (30), Petr Hodous (5), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)


| Thay người | |||
| 22’ | Rok Storman Aboubacar Traore | 64’ | Ermin Mahmic Vojtech Stransky |
| 46’ | Nino Milic Jiri Fleisman | 64’ | Lukas Masopust Milan Lexa |
| 82’ | Sebastian Bohac Jan Chytry | 64’ | Soliu Afolabi Patrik Dulay |
| 82’ | Kahuan Vinicius Jan Fiala | 77’ | Petr Hodous Vojtech Sychra |
| 88’ | Pavel Kacor Yahaya Danjuma Lawali | 77’ | Raimonds Krollis Lukas Letenay |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ondrej Mrozek | Ivan Krajcirik | ||
Ondrej Schovanec | Jan Sutr | ||
Jan Chytry | Josef Kozeluh | ||
Jiri Fleisman | Vojtech Stransky | ||
Lucky Ezeh | Vojtech Sychra | ||
Jan Fiala | Milan Lexa | ||
Ousmane Conde | Daniel Rus | ||
Faycal Konate | Filip Spatenka | ||
Filip Prebsl | Patrik Dulay | ||
Yahaya Danjuma Lawali | Lukas Letenay | ||
Aboubacar Traore | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Karvina
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 7 | 0 | 40 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 17 | 7 | 4 | 26 | 58 | H T B T T | |
| 3 | 28 | 15 | 6 | 7 | 11 | 51 | B B B T T | |
| 4 | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H B T T H | |
| 5 | 28 | 12 | 7 | 9 | 7 | 43 | T B T T T | |
| 6 | 28 | 12 | 7 | 9 | 2 | 43 | T T T H B | |
| 7 | 28 | 11 | 9 | 8 | 12 | 42 | B H H T B | |
| 8 | 28 | 11 | 3 | 14 | -6 | 36 | B B H B T | |
| 9 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B H T B T | |
| 10 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | T B B B B | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -11 | 31 | H T H T T | |
| 12 | 28 | 6 | 12 | 10 | -6 | 30 | B H H H H | |
| 13 | 28 | 8 | 6 | 14 | -13 | 30 | B H B B T | |
| 14 | 28 | 5 | 8 | 15 | -17 | 23 | T H B B B | |
| 15 | 28 | 5 | 7 | 16 | -17 | 22 | B T B B B | |
| 16 | 28 | 3 | 11 | 14 | -22 | 20 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch