Thứ Năm, 03/09/2026

Trực tiếp kết quả Karvina vs Slovan Liberec hôm nay 21-11-2021

Giải VĐQG Séc - CN, 21/11

Kết thúc

Karvina

Karvina

1 : 2

Slovan Liberec

Slovan Liberec

Hiệp một: 1-1
CN, 21:00 21/11/2021
Vòng 15 - VĐQG Séc
 
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Marco Tulio (Kiến tạo: Lukas Bartosak)
17
(Pen) Michal Rabusic
38
Jan Matousek
73
Lukas Cmelik
78
Jan Mikula
79
Abdulla Yusuf Helal (Kiến tạo: Michal Fasko)
90+1'

Thống kê trận đấu Karvina vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Karvina
Karvina
Slovan Liberec
Slovan Liberec
46 Kiểm soát bóng 54
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 9
0 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Karvina vs Slovan Liberec

Karvina (4-5-1): Petr Bolek (26), Soufiane Drame (22), Eduardo Santos (44), Petr Buchta (30), Eldar Sehic (11), Vlasiy Sinyavskiy (99), Daniel Stropek (5), Ales Nesicky (7), Marco Tulio (8), Lukas Bartosak (31), Michal Papadopoulos (27)

Slovan Liberec (4-4-2): Milan Knobloch (34), Theodor Gebre Selassie (23), Matej Chalus (37), Dominik Plechaty (2), Jan Mikula (3), Jan Matousek (17), Christ Tiehi (14), Filip Havelka (8), Lubomir Tupta (29), Michal Rabusic (7), Imad Rondic (19)

Karvina
Karvina
4-5-1
26
Petr Bolek
22
Soufiane Drame
44
Eduardo Santos
30
Petr Buchta
11
Eldar Sehic
99
Vlasiy Sinyavskiy
5
Daniel Stropek
7
Ales Nesicky
8
Marco Tulio
31
Lukas Bartosak
27
Michal Papadopoulos
19
Imad Rondic
7
Michal Rabusic
29
Lubomir Tupta
8
Filip Havelka
14
Christ Tiehi
17
Jan Matousek
3
Jan Mikula
2
Dominik Plechaty
37
Matej Chalus
23
Theodor Gebre Selassie
34
Milan Knobloch
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-4-2
Thay người
68’
Soufiane Drame
Rajmund Mikus
67’
Lubomir Tupta
Michal Fasko
74’
Lukas Bartosak
Lukas Cmelik
74’
Michal Rabusic
Abdulla Yusuf Helal
74’
Ales Nesicky
Rafiu Durosinmi
74’
Jan Matousek
Karol Meszaros
81’
Daniel Stropek
Martin Sindelar
85’
Filip Havelka
Marios Pourzitidis
81’
Vlasiy Sinyavskiy
Matej Jurasek
Cầu thủ dự bị
Martin Sindelar
Olivier Vliegen
Lukas Cmelik
Abdulla Yusuf Helal
Jakub Drobek
Michal Fukala
Rafiu Durosinmi
Marios Pourzitidis
Matej Jurasek
Michal Fasko
Antonin Krapka
Christian Frydek
Rajmund Mikus
Karol Meszaros

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
21/11 - 2021
17/04 - 2022
30/09 - 2023
09/03 - 2024
21/07 - 2024
19/04 - 2025
09/11 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Karvina

Hạng 2 Séc
29/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Hạng 2 Séc
21/08 - 2026
H1: 0-0
15/08 - 2026
07/08 - 2026
31/07 - 2026
27/07 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Séc
20/05 - 2026
VĐQG Séc
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Séc
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague64201214T T H H T
2FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno6411513H B T T T
3Slovan LiberecSlovan Liberec6411513B T H T T
4Mlada BoleslavMlada Boleslav5320511T H T H T
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc6312210H T T T B
6JablonecJablonec5311210T T T B H
7TepliceTeplice6312010T H B B T
8Sparta PragueSparta Prague630329T B T T B
9Banik OstravaBanik Ostrava5302-29T B B T T
10Hradec KraloveHradec Kralove5212-17T H T B B
11Bohemians 1905Bohemians 1905513106B H T H H
12Viktoria PlzenViktoria Plzen5131-16B H H T H
13SK LisenSK Lisen6114-74H B B B T
14SlovackoSlovacko6024-72H B B B H
15PardubicePardubice6015-71B B H B B
16FC ZlinFC Zlin6006-80B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow