Thứ Ba, 03/11/2026
Shu Morooka (Thay: Yuta Matsumura)
46
Homare Tokuda (Thay: Leo)
58
Kei Chinen (Thay: Yu Funabashi)
58
Kei Koizumi (Thay: Kento Hashimoto)
63
Kei Koizumi
65
Kein Sato (Thay: Teruhito Nakagawa)
68
Keita Yamashita (Thay: Marcelo Ryan)
69
(Pen) Yuma Suzuki
74
Aleksandar Cavric (Thay: Yuma Suzuki)
79
Maki Kitahara (Thay: Takahiro Koh)
83
Leon Nozawa (Thay: Yuto Nagatomo)
83
Teppei Oka
90
Tae-Hyeon Kim (Thay: Kimito Nono)
90
Shu Morooka (Kiến tạo: Kimito Nono)
90+1'
Keita Yamashita
90+2'
Homare Tokuda
90+7'

Thống kê trận đấu Kashima Antlers vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Kashima Antlers
Kashima Antlers
FC Tokyo
FC Tokyo
41 Kiểm soát bóng 59
7 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kashima Antlers vs FC Tokyo

Tất cả (21)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Homare Tokuda.

Thẻ vàng cho Homare Tokuda.

90+6'

Kimito Nono rời sân và được thay thế bởi Tae-Hyeon Kim.

90+2' Thẻ vàng cho Keita Yamashita.

Thẻ vàng cho Keita Yamashita.

90+1'

Kimito Nono đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Shu Morooka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shu Morooka đã ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Teppei Oka.

Thẻ vàng cho Teppei Oka.

83'

Yuto Nagatomo rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

83'

Takahiro Koh rời sân và được thay thế bởi Maki Kitahara.

79'

Yuma Suzuki rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Cavric.

74' V À A A O O O - Yuma Suzuki từ Kashima Antlers thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Yuma Suzuki từ Kashima Antlers thực hiện thành công quả phạt đền!

69'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Keita Yamashita.

68'

Teruhito Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Kein Sato.

65' Thẻ vàng cho Kei Koizumi.

Thẻ vàng cho Kei Koizumi.

63'

Kento Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

58'

Yu Funabashi rời sân và được thay thế bởi Kei Chinen.

58'

Leo rời sân và được thay thế bởi Homare Tokuda.

46'

Yuta Matsumura rời sân và được thay thế bởi Shu Morooka.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kashima Antlers vs FC Tokyo

Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Ikuma Sekigawa (5), Koki Anzai (2), Ryuta Koike (25), Yuta Higuchi (14), Yu Funabashi (20), Yuta Matsumura (27), Léo Ceará (9), Yuma Suzuki (40)

FC Tokyo (3-4-3): Taishi Nozawa (41), Yasuki Kimoto (4), Masato Morishige (3), Teppei Oka (30), Yuto Nagatomo (5), Takahiro Ko (8), Kento Hashimoto (18), Soma Anzai (7), Teruhito Nakagawa (39), Marcelo Ryan (19), Kota Tawaratsumida (33)

Kashima Antlers
Kashima Antlers
4-4-2
1
Tomoki Hayakawa
22
Kimito Nono
55
Naomichi Ueda
5
Ikuma Sekigawa
2
Koki Anzai
25
Ryuta Koike
14
Yuta Higuchi
20
Yu Funabashi
27
Yuta Matsumura
9
Léo Ceará
40
Yuma Suzuki
33
Kota Tawaratsumida
19
Marcelo Ryan
39
Teruhito Nakagawa
7
Soma Anzai
18
Kento Hashimoto
8
Takahiro Ko
5
Yuto Nagatomo
30
Teppei Oka
3
Masato Morishige
4
Yasuki Kimoto
41
Taishi Nozawa
FC Tokyo
FC Tokyo
3-4-3
Thay người
46’
Yuta Matsumura
Shu Morooka
63’
Kento Hashimoto
Kei Koizumi
58’
Yu Funabashi
Kei Chinen
68’
Teruhito Nakagawa
Kein Sato
58’
Leo
Homare Tokuda
69’
Marcelo Ryan
Keita Yamashita
79’
Yuma Suzuki
Aleksandar Cavric
83’
Takahiro Koh
Maki Kitahara
90’
Kimito Nono
Tae-Hyeon Kim
83’
Yuto Nagatomo
Leon Nozawa
Cầu thủ dự bị
Yuji Kajikawa
Go Hatano
Tae-Hyeon Kim
Kanta Doi
Keisuke Tsukui
Henrique Trevisan
Gaku Shibasaki
Kosuke Shirai
Ryotaro Araki
Kei Koizumi
Kei Chinen
Maki Kitahara
Shu Morooka
Keita Yamashita
Aleksandar Cavric
Kein Sato
Homare Tokuda
Leon Nozawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
23/10 - 2021
29/05 - 2022
01/10 - 2022
20/05 - 2023
16/07 - 2023
07/04 - 2024
20/07 - 2024
01/03 - 2025
10/08 - 2025
07/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Kashima Antlers

J League 1
31/10 - 2026
AFC Champions League
28/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
AFC Champions League
13/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
AFC Champions League
15/09 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
31/10 - 2026
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC TokyoFC Tokyo139312330T T H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima139222229T T B T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia138412028T T T H H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol139131028T B H T T
5Vissel KobeVissel Kobe13823926B T B H T
6Kashima AntlersKashima Antlers13724723T T H B T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13643522B T T T B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13562621H H H H T
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13706-621B T T T B
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13517-616B B T B B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13427-614T T H H B
12Cerezo OsakaCerezo Osaka13355-1014H B H H B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13427-1214T H B B B
14Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13346-613B B H H T
15V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13337-512H B T B B
16Gamba OsakaGamba Osaka13265-712B H T H H
17Tokyo VerdyTokyo Verdy13256-1111B B H T T
18JEF United ChibaJEF United Chiba13247-910H H B H T
19Mito HollyhockMito Hollyhock13238-139B B B B B
20Avispa FukuokaAvispa Fukuoka132110-117T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow