Thứ Bảy, 31/10/2026
Homare Tokuda (Kiến tạo: Ryoya Ogawa)
14
Keita Endo (Kiến tạo: Sachiro Toshima)
35
Nobuteru Nakagawa
39
Hinata Yamauchi (Kiến tạo: Keita Endo)
45+1'
Aleksandar Cavric (Thay: Homare Tokuda)
46
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
46
Ryuta Koike
46
Tojiro Kubo
51
Hinata Yamauchi (Kiến tạo: Nobuteru Nakagawa)
59
Yusuke Segawa (Thay: Hinata Yamauchi)
60
Kenshin Yuba (Thay: Keita Endo)
60
Matheus Bueno (Thay: Gaku Shibasaki)
62
Jose Elber (Thay: Haruki Hayashi)
62
Tae-Hyeon Kim
75
Minato Yoshida (Thay: Ryoya Ogawa)
78
Aleksandar Cavric (Kiến tạo: Jose Elber)
88
Yudai Konishi (Thay: Sachiro Toshima)
90

Thống kê trận đấu Kashima Antlers vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Kashima Antlers
Kashima Antlers
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
62 Kiểm soát bóng 38
3 Sút trúng đích 6
12 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 2
2 Việt vị 3
4 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
9 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kashima Antlers vs Kashiwa Reysol

Tất cả (32)
90+10'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Yudai Konishi.

90'

Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Yudai Konishi.

88'

Jose Elber đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Aleksandar Cavric đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksandar Cavric đã ghi bàn!

88' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

78'

Ryoya Ogawa rời sân và được thay thế bởi Minato Yoshida.

75' Thẻ vàng cho Tae-Hyeon Kim.

Thẻ vàng cho Tae-Hyeon Kim.

62'

Haruki Hayashi rời sân và được thay thế bởi Jose Elber.

62'

Gaku Shibasaki rời sân và được thay thế bởi Matheus Bueno.

60'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Kenshin Yuba.

60'

Hinata Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

59'

Nobuteru Nakagawa đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Hinata Yamauchi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hinata Yamauchi đã ghi bàn!

51'

Shusuke Furuya rời sân và được thay thế bởi Tojiro Kubo.

46'

Keisuke Tsukui rời sân và được thay thế bởi Ryuta Koike.

46'

Keisuke Tsukui rời sân và được thay thế bởi [player2].

46'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

46'

Homare Tokuda rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Cavric.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.

Đội hình xuất phát Kashima Antlers vs Kashiwa Reysol

Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Keisuke Tsukui (23), Naomichi Ueda (55), Kim Tae-hyeon (3), Ryoya Ogawa (7), Yuta Matsumura (27), Gaku Shibasaki (10), Kento Misao (6), Haruki Hayashi (24), Homare Tokuda (34), Yuma Suzuki (40)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Kengo Nagai (29), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Shusuke Furuya (30), Nobuteru Nakagawa (39), Sachiro Toshima (28), Keita Endo (5), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Yuki Kakita (18)

Kashima Antlers
Kashima Antlers
4-4-2
1
Tomoki Hayakawa
23
Keisuke Tsukui
55
Naomichi Ueda
3
Kim Tae-hyeon
7
Ryoya Ogawa
27
Yuta Matsumura
10
Gaku Shibasaki
6
Kento Misao
24
Haruki Hayashi
34
Homare Tokuda
40
Yuma Suzuki
18
Yuki Kakita
87
Hinata Yamauchi
8
Yoshio Koizumi
5
Keita Endo
28
Sachiro Toshima
39
Nobuteru Nakagawa
30
Shusuke Furuya
26
Daiki Sugioka
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
29
Kengo Nagai
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
46’
Keisuke Tsukui
Ryuta Koike
46’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
46’
Homare Tokuda
Aleksandar Cavric
51’
Shusuke Furuya
Tojiro Kubo
62’
Gaku Shibasaki
Matheus Bueno
60’
Hinata Yamauchi
Yusuke Segawa
78’
Ryoya Ogawa
Minato Yoshida
90’
Sachiro Toshima
Yudai Konishi
Cầu thủ dự bị
Matheus Bueno
Riki Harakawa
Yuta Higuchi
Mao Hosoya
Ryuta Koike
Yudai Konishi
Anthony Udemba Motosuna
Tojiro Kubo
José Élber Pimentel da Silva
Hiromu Mitsumaru
Ikuma Sekigawa
Haruki Saruta
Taiki Yamada
Yusuke Segawa
Minato Yoshida
Yusei Yamanouchi
Aleksandar Cavric
Kenshin Yuba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
11/07 - 2021
06/03 - 2022
02/07 - 2022
09/04 - 2023
11/11 - 2023
06/05 - 2024
21/09 - 2024
08/03 - 2025
20/07 - 2025
21/02 - 2026
24/04 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Kashima Antlers

AFC Champions League
28/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
AFC Champions League
13/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
AFC Champions League
15/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 2-1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League
16/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow