Thứ Sáu, 01/05/2026
Shumpei Naruse
12
(Pen) Yota Komi
14
Masaki Watai (Kiến tạo: Yuto Yamada)
32
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
66
Danilo (Thay: Yoshiaki Takagi)
71
Keisuke Kasai (Thay: Jin Okumura)
71
Kosuke Kinoshita (Thay: Yuto Yamada)
73
Shun Nakajima (Thay: Tojiro Kubo)
87
Hayato Nakama (Thay: Masaki Watai)
87
Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
87
Miguel Silveira dos Santos (Thay: Motoki Hasegawa)
90

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Albirex Niigata

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Albirex Niigata
Albirex Niigata
58 Kiểm soát bóng 42
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Albirex Niigata

Tất cả (26)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Miguel Silveira dos Santos.

87'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

87'

Masaki Watai rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.

87'

Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Shun Nakajima.

73'

Yuto Yamada rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

71'

Jin Okumura rời sân và được thay thế bởi Keisuke Kasai.

71'

Yoshiaki Takagi rời sân và được thay thế bởi Danilo.

66'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32'

Yuto Yamada đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Masaki Watai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Masaki Watai đã ghi bàn!

14' V À A A O O O - Yota Komi từ Albirex Niigata đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yota Komi từ Albirex Niigata đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

13' Thẻ vàng cho Shumpei Naruse.

Thẻ vàng cho Shumpei Naruse.

9'

Albirex sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Kashiwa.

8'

Phát bóng cho Albirex tại sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa.

8'

Kashiwa có một quả ném biên nguy hiểm.

7'

Takafumi Mikuriya ra hiệu một quả ném biên cho Kashiwa ở phần sân của Albirex.

6'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách tại Kashiwa.

6'

Phạt góc được trao cho Kashiwa.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Albirex Niigata

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Shumpei Naruse (31), Taiyo Koga (4), Hayato Tanaka (5), Tojiro Kubo (24), Koki Kumasaka (27), Yuto Yamada (6), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Masaki Watai (11), Yuki Kakita (18)

Albirex Niigata (4-2-3-1): Daisuke Yoshimitsu (23), Soya Fujiwara (25), Jason Geria (2), Hayato Inamura (3), Yuto Horigome (31), Yuji Hoshi (19), Hiroki Akiyama (6), Yota Komi (16), Yoshiaki Takagi (33), Jin Okumura (30), Motoki Hasegawa (41)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
31
Shumpei Naruse
4
Taiyo Koga
5
Hayato Tanaka
24
Tojiro Kubo
27
Koki Kumasaka
6
Yuto Yamada
14
Tomoya Koyamatsu
8
Yoshio Koizumi
11
Masaki Watai
18
Yuki Kakita
41
Motoki Hasegawa
30
Jin Okumura
33
Yoshiaki Takagi
16
Yota Komi
6
Hiroki Akiyama
19
Yuji Hoshi
31
Yuto Horigome
3
Hayato Inamura
2
Jason Geria
25
Soya Fujiwara
23
Daisuke Yoshimitsu
Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-2-3-1
Thay người
66’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
71’
Yoshiaki Takagi
Danilo Gomes
73’
Yuto Yamada
Kosuke Kinoshita
71’
Jin Okumura
Keisuke Kasai
87’
Tomoya Koyamatsu
Diego
90’
Motoki Hasegawa
Miguel Silveira dos Santos
87’
Tojiro Kubo
Shun Nakajima
87’
Masaki Watai
Hayato Nakama
Cầu thủ dự bị
Haruki Saruta
Kazuki Fujita
Tomoya Inukai
Michael Fitzgerald
Diego
Fumiya Hayakawa
Nobuteru Nakagawa
Kento Hashimoto
Eiji Shirai
Danilo Gomes
Shun Nakajima
Miguel Silveira dos Santos
Hayato Nakama
Taiki Arai
Mao Hosoya
Keisuke Kasai
Kosuke Kinoshita
Yuji Ono

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
07/05 - 2023
24/06 - 2023
30/03 - 2024
09/11 - 2024
26/04 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
29/04 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Albirex Niigata

J League 2
29/04 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
29/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
20/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
07/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1310211432H T T T B
2FC TokyoFC Tokyo137511329T H T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia12552-124H B H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy12534021H B H T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13535-420T B T T B
6Mito HollyhockMito Hollyhock13274-716H H T B H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13436215B H B B T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13508-415B B B T T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol13319-511T B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba13238-89T H B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe127411226T T T T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13553522T B H T H
3Gamba OsakaGamba Osaka14383022B H B H H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima13535220B H T T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12444119H B T B H
6Cerezo OsakaCerezo Osaka13445019B T T B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13364017B T H B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13364-517B B H T H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka14356-917T H T B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13517-616B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow