Thứ Ba, 15/09/2026
Sota Kitano (Kiến tạo: Ryuya Nishio)
13
Wataru Harada
36
Kosuke Kinoshita (Thay: Masaki Watai)
46
Lucas Fernandes (Thay: Reiya Sakata)
59
Yuki Kakita (Kiến tạo: Kosuke Kinoshita)
66
Hiroaki Okuno (Thay: Hinata Kida)
71
Thiago (Thay: Masaya Shibayama)
71
Rafael Ratao (Thay: Motohiko Nakajima)
71
Kosuke Kinoshita (Kiến tạo: Tomoya Koyamatsu)
74
Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
77
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
77
Vitor Bueno (Thay: Shunta Tanaka)
80
Diego
88
Hiroaki Okuno
90
Eiji Shirai (Thay: Riki Harakawa)
90
Sachiro Toshima (Thay: Yoshio Koizumi)
90

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Cerezo Osaka

Tất cả (23)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Yoshio Koizumi rời sân và được thay thế bởi Sachiro Toshima.

90+1'

Riki Harakawa rời sân và được thay thế bởi Eiji Shirai.

90' Thẻ vàng cho Hiroaki Okuno.

Thẻ vàng cho Hiroaki Okuno.

88' Thẻ vàng cho Diego.

Thẻ vàng cho Diego.

80'

Shunta Tanaka rời sân và được thay thế bởi Vitor Bueno.

77'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

77'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

74'

Tomoya Koyamatsu đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

71'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Rafael Ratao.

71'

Masaya Shibayama rời sân và được thay thế bởi Thiago.

71'

Hinata Kida rời sân và được thay thế bởi Hiroaki Okuno.

66' V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!

66'

Kosuke Kinoshita đã kiến tạo cho bàn thắng.

59'

Reiya Sakata rời sân và được thay thế bởi Lucas Fernandes.

46'

Masaki Watai rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Wataru Harada.

Thẻ vàng cho Wataru Harada.

13' V À A A O O O - Sota Kitano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sota Kitano đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Cerezo Osaka

Kashiwa Reysol (3-4-3): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Koki Kumasaka (27), Riki Harakawa (40), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Yuki Kakita (18), Masaki Watai (11)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kim Jin-hyeon (21), Hayato Okuda (16), Ryosuke Shindo (3), Ryuya Nishio (33), Kakeru Funaki (14), Hinata Kida (5), Shunta Tanaka (10), Masaya Shibayama (48), Sota Kitano (38), Reiya Sakata (17), Motohiko Nakajima (13)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-3
25
Ryosuke Kojima
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
26
Daiki Sugioka
24
Tojiro Kubo
27
Koki Kumasaka
40
Riki Harakawa
14
Tomoya Koyamatsu
8
Yoshio Koizumi
18
Yuki Kakita
11
Masaki Watai
13
Motohiko Nakajima
17
Reiya Sakata
38
Sota Kitano
48
Masaya Shibayama
10
Shunta Tanaka
5
Hinata Kida
14
Kakeru Funaki
33
Ryuya Nishio
3
Ryosuke Shindo
16
Hayato Okuda
21
Kim Jin-hyeon
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
46’
Masaki Watai
Kosuke Kinoshita
59’
Reiya Sakata
Lucas Fernandes
77’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
71’
Masaya Shibayama
Thiago
77’
Tomoya Koyamatsu
Diego
71’
Motohiko Nakajima
Rafael Ratao
90’
Yoshio Koizumi
Sachiro Toshima
71’
Hinata Kida
Hiroaki Okuno
90’
Riki Harakawa
Eiji Shirai
80’
Shunta Tanaka
Vitor Bueno
Cầu thủ dự bị
Kosuke Kinoshita
Vitor Bueno
Mao Hosoya
Thiago
Shumpei Naruse
Rafael Ratao
Shun Nakajima
Lucas Fernandes
Sachiro Toshima
Hiroaki Okuno
Eiji Shirai
Satoki Uejo
Diego
Shinnosuke Hatanaka
Hayato Tanaka
Takumi Nakamura
Kenta Matsumoto
Koki Fukui

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
07/11 - 2021
05/04 - 2022
08/10 - 2022
23/04 - 2023
12/08 - 2023
03/04 - 2024
28/09 - 2024
26/02 - 2025
20/09 - 2025
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
14/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow