Thứ Sáu, 01/05/2026
Teruhito Nakagawa
45+2'
Yuto Yamada
54
Marcelo Ryan (Thay: Teruhito Nakagawa)
59
Kein Sato (Thay: Leon Nozawa)
59
Yota Komi (Thay: Masaki Watai)
67
Kota Tawaratsumida (Thay: Keita Endo)
71
Tojiro Kubo (Kiến tạo: Tomoya Koyamatsu)
74
Kei Koizumi (Thay: Takahiro Koh)
81
Yuto Nagatomo (Thay: Sei Muroya)
81
Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
86
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
86
Diego
88
Hayato Nakama (Thay: Yoshio Koizumi)
89

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
FC Tokyo
FC Tokyo
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

Tất cả (57)
89'

Yoshio Koizumi rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.

88' Thẻ vàng cho Diego.

Thẻ vàng cho Diego.

86'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

86'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

81'

Sei Muroya rời sân và được thay thế bởi Yuto Nagatomo.

81'

Takahiro Koh rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

74'

Tomoya Koyamatsu đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Tojiro Kubo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tojiro Kubo đã ghi bàn!

71'

Keita Endo rời sân và Kota Tawaratsumida vào thay thế.

67'

Masaki Watai rời sân và Yota Komi vào thay thế.

59'

Teruhito Nakagawa rời sân và Marcelo Ryan vào thay thế.

59'

Leon Nozawa rời sân và Kein Sato vào thay thế.

54' Thẻ vàng cho Yuto Yamada.

Thẻ vàng cho Yuto Yamada.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Teruhito Nakagawa.

Thẻ vàng cho Teruhito Nakagawa.

45+2' Tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa, Teruhito Nakagawa đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa, Teruhito Nakagawa đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

45+2'

Đá phạt cho Kashiwa ở phần sân của Tokyo.

45'

Ném biên cho Tokyo.

43'

Bóng an toàn khi Kashiwa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

42'

Đá phạt cho Tokyo ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Yuto Yamada (6), Nobuteru Nakagawa (39), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Masaki Watai (11), Yuki Kakita (18)

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Masato Morishige (3), Kashifu Bangunagande (6), Leon Nozawa (28), Kento Hashimoto (18), Takahiro Ko (8), Keita Endo (22), Teruhito Nakagawa (39), Motoki Nagakura (26)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
24
Tojiro Kubo
6
Yuto Yamada
39
Nobuteru Nakagawa
14
Tomoya Koyamatsu
8
Yoshio Koizumi
11
Masaki Watai
18
Yuki Kakita
26
Motoki Nagakura
39
Teruhito Nakagawa
22
Keita Endo
8
Takahiro Ko
18
Kento Hashimoto
28
Leon Nozawa
6
Kashifu Bangunagande
3
Masato Morishige
24
Alexander Scholz
2
Sei Muroya
81
Kim Seung-gyu
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
67’
Masaki Watai
Yota Komi
59’
Leon Nozawa
Kein Sato
86’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
59’
Teruhito Nakagawa
Marcelo Ryan
86’
Tomoya Koyamatsu
Diego
71’
Keita Endo
Kota Tawaratsumida
89’
Yoshio Koizumi
Hayato Nakama
81’
Sei Muroya
Yuto Nagatomo
81’
Takahiro Koh
Kei Koizumi
Cầu thủ dự bị
Kenta Matsumoto
Masataka Kobayashi
Hayato Tanaka
Yuto Nagatomo
Diego
Teppei Oka
Tomoya Inukai
Kanta Doi
Sachiro Toshima
Soma Anzai
Yota Komi
Kei Koizumi
Hayato Nakama
Kein Sato
Yusuke Segawa
Marcelo Ryan
Mao Hosoya
Kota Tawaratsumida
Diego

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
12/09 - 2021
21/05 - 2022
27/08 - 2022
26/02 - 2023
01/07 - 2023
11/05 - 2024
06/07 - 2024
11/04 - 2025
05/07 - 2025
28/02 - 2026
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
29/04 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
29/04 - 2026
24/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1310211432H T T T B
2FC TokyoFC Tokyo137511329T H T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia12552-124H B H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy12534021H B H T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13535-420T B T T B
6Mito HollyhockMito Hollyhock13274-716H H T B H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13436215B H B B T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13508-415B B B T T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol13319-511T B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba13238-89T H B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe127411226T T T T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13553522T B H T H
3Gamba OsakaGamba Osaka14383022B H B H H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima13535220B H T T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12444119H B T B H
6Cerezo OsakaCerezo Osaka13445019B T T B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13364017B T H B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13364-517B B H T H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka14356-917T H T B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13517-616B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow