Thứ Ba, 15/09/2026
Daiki Sugioka
13
Keita Endo (Kiến tạo: Marcelo Ryan)
43
Yuki Kakita (Thay: Mao Hosoya)
46
Riki Harakawa (Thay: Yudai Konishi)
46
Tomoaki Okubo (Thay: Yota Komi)
57
Ryunosuke Sato (Kiến tạo: Marcelo Ryan)
60
Hinata Yamauchi (Thay: Daiki Sugioka)
67
Nobuteru Nakagawa
72
Leon Nozawa (Thay: Keita Endo)
73
Divine Chinedu Otani (Thay: Marcelo Ryan)
73
Rei Shimano (Thay: Nobuteru Nakagawa)
85
Takahiro Ko (Thay: Kyota Tokiwa)
85
(Pen) Ryunosuke Sato
89
Fuki Yamada (Thay: Kein Sato)
90
Teruhito Nakagawa (Thay: Ryunosuke Sato)
90

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
FC Tokyo
FC Tokyo
57 Kiểm soát bóng 43
6 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
11 Phát bóng 9

Diễn biến Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

Tất cả (25)
90+7'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Ryunosuke Sato rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.

90+1'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.

89' V À A A O O O - Ryunosuke Sato từ FC Tokyo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Ryunosuke Sato từ FC Tokyo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

89' V À A A O O O - FC Tokyo ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - FC Tokyo ghi bàn từ chấm phạt đền.

85'

Kyota Tokiwa rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ko.

85'

Nobuteru Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Rei Shimano.

73'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Divine Chinedu Otani.

73'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

72' V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa đã ghi bàn!

72' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

67'

Daiki Sugioka rời sân và được thay thế bởi Hinata Yamauchi.

60'

Marcelo Ryan đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Ryunosuke Sato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryunosuke Sato đã ghi bàn!

60' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

57'

Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.

46'

Yudai Konishi rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.

46'

Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Yuki Kakita.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Marcelo Ryan đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Kengo Nagai (29), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Yusei Yamanouchi (32), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Yota Komi (15), Yusuke Segawa (20), Koya Yuruki (16), Mao Hosoya (9)

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Rio Omori (15), Hayato Inamura (17), Kento Hashimoto (42), Kein Sato (16), Kento Hashimoto (18), Kyota Tokiwa (27), Keita Endo (22), Marcelo Ryan (9), Ryunosuke Sato (23)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
29
Kengo Nagai
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
26
Daiki Sugioka
32
Yusei Yamanouchi
21
Yudai Konishi
39
Nobuteru Nakagawa
15
Yota Komi
20
Yusuke Segawa
16
Koya Yuruki
9
Mao Hosoya
23
Ryunosuke Sato
9
Marcelo Ryan
22
Keita Endo
27
Kyota Tokiwa
18
Kento Hashimoto
16
Kein Sato
42
Kento Hashimoto
17
Hayato Inamura
15
Rio Omori
2
Sei Muroya
81
Kim Seung-gyu
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
46’
Mao Hosoya
Yuki Kakita
73’
Marcelo Ryan
Divine Chinedu Otani
46’
Yudai Konishi
Riki Harakawa
73’
Keita Endo
Leon Nozawa
57’
Yota Komi
Tomoaki Okubo
85’
Kyota Tokiwa
Takahiro Ko
67’
Daiki Sugioka
Hinata Yamauchi
90’
Ryunosuke Sato
Teruhito Nakagawa
85’
Nobuteru Nakagawa
Rei Shimano
90’
Kein Sato
Fuki Yamada
Cầu thủ dự bị
Yuki Kakita
Divine Chinedu Otani
Tomoaki Okubo
Teruhito Nakagawa
Hinata Yamauchi
Leon Nozawa
Rei Shimano
Fuki Yamada
Sachiro Toshima
Keigo Higashi
Riki Harakawa
Takahiro Ko
Seiya Baba
Kaede Suzuki
Hiromu Mitsumaru
Masato Morishige
Kenta Matsumoto
Hayate Tanaka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
12/09 - 2021
21/05 - 2022
27/08 - 2022
26/02 - 2023
01/07 - 2023
11/05 - 2024
06/07 - 2024
11/04 - 2025
05/07 - 2025
28/02 - 2026
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
14/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
J League 1
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow