Thứ Sáu, 01/05/2026
Daiki Sugioka
13
Keita Endo (Kiến tạo: Marcelo Ryan)
43
Yuki Kakita (Thay: Mao Hosoya)
46
Riki Harakawa (Thay: Yudai Konishi)
46
Tomoaki Okubo (Thay: Yota Komi)
57
Ryunosuke Sato (Kiến tạo: Marcelo Ryan)
60
Hinata Yamauchi (Thay: Daiki Sugioka)
67
Nobuteru Nakagawa
72
Leon Nozawa (Thay: Keita Endo)
73
Divine Chinedu Otani (Thay: Marcelo Ryan)
73
Rei Shimano (Thay: Nobuteru Nakagawa)
85
Takahiro Ko (Thay: Kyota Tokiwa)
85
(Pen) Ryunosuke Sato
89
Fuki Yamada (Thay: Kein Sato)
90
Teruhito Nakagawa (Thay: Ryunosuke Sato)
90

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
FC Tokyo
FC Tokyo
57 Kiểm soát bóng 43
6 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

Tất cả (25)
90+7'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Ryunosuke Sato rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.

90+1'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.

89' V À A A O O O - Ryunosuke Sato từ FC Tokyo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Ryunosuke Sato từ FC Tokyo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

89' V À A A O O O - FC Tokyo ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - FC Tokyo ghi bàn từ chấm phạt đền.

85'

Kyota Tokiwa rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ko.

85'

Nobuteru Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Rei Shimano.

73'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Divine Chinedu Otani.

73'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

72' V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa đã ghi bàn!

72' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

67'

Daiki Sugioka rời sân và được thay thế bởi Hinata Yamauchi.

60'

Marcelo Ryan đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Ryunosuke Sato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryunosuke Sato đã ghi bàn!

60' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

57'

Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.

46'

Yudai Konishi rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.

46'

Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Yuki Kakita.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Marcelo Ryan đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs FC Tokyo

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Kengo Nagai (29), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Yusei Yamanouchi (32), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Yota Komi (15), Yusuke Segawa (20), Koya Yuruki (16), Mao Hosoya (9)

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Rio Omori (15), Hayato Inamura (17), Kento Hashimoto (42), Kein Sato (16), Kento Hashimoto (18), Kyota Tokiwa (27), Keita Endo (22), Marcelo Ryan (9), Ryunosuke Sato (23)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
29
Kengo Nagai
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
26
Daiki Sugioka
32
Yusei Yamanouchi
21
Yudai Konishi
39
Nobuteru Nakagawa
15
Yota Komi
20
Yusuke Segawa
16
Koya Yuruki
9
Mao Hosoya
23
Ryunosuke Sato
9
Marcelo Ryan
22
Keita Endo
27
Kyota Tokiwa
18
Kento Hashimoto
16
Kein Sato
42
Kento Hashimoto
17
Hayato Inamura
15
Rio Omori
2
Sei Muroya
81
Kim Seung-gyu
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
46’
Yudai Konishi
Riki Harakawa
73’
Keita Endo
Leon Nozawa
46’
Mao Hosoya
Yuki Kakita
73’
Marcelo Ryan
Divine Chinedu Otani
57’
Yota Komi
Tomoaki Okubo
85’
Kyota Tokiwa
Takahiro Ko
67’
Daiki Sugioka
Hinata Yamauchi
90’
Kein Sato
Fuki Yamada
85’
Nobuteru Nakagawa
Rei Shimano
90’
Ryunosuke Sato
Teruhito Nakagawa
Cầu thủ dự bị
Kenta Matsumoto
Hayate Tanaka
Hiromu Mitsumaru
Masato Morishige
Seiya Baba
Kaede Suzuki
Riki Harakawa
Takahiro Ko
Sachiro Toshima
Keigo Higashi
Rei Shimano
Fuki Yamada
Hinata Yamauchi
Leon Nozawa
Tomoaki Okubo
Teruhito Nakagawa
Yuki Kakita
Divine Chinedu Otani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
12/09 - 2021
21/05 - 2022
27/08 - 2022
26/02 - 2023
01/07 - 2023
11/05 - 2024
06/07 - 2024
11/04 - 2025
05/07 - 2025
28/02 - 2026
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
29/04 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
29/04 - 2026
24/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1310211432H T T T B
2FC TokyoFC Tokyo137511329T H T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia12552-124H B H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy12534021H B H T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13535-420T B T T B
6Mito HollyhockMito Hollyhock13274-716H H T B H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13436215B H B B T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13508-415B B B T T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol13319-511T B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba13238-89T H B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe127411226T T T T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13553522T B H T H
3Gamba OsakaGamba Osaka14383022B H B H H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima13535220B H T T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12444119H B T B H
6Cerezo OsakaCerezo Osaka13445019B T T B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13364017B T H B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13364-517B B H T H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka14356-917T H T B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13517-616B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow