Thứ Ba, 15/09/2026
H. Mitsumaru
32
Hiromu Mitsumaru
32
Yuma Suzuki (Kiến tạo: Kimito Nono)
45+1'
D. Sugioka (Thay: H. Mitsumaru)
46
Daiki Sugioka (Thay: Hiromu Mitsumaru)
46
Koki Anzai
49
Yota Komi (Thay: Tomoaki Okubo)
63
Shu Morooka (Thay: Ryotaro Araki)
67
Kimito Nono
68
Yoshio Koizumi
69
Kei Chinen (Thay: Yuta Higuchi)
79
Haruki Hayashi (Thay: Yuta Matsumura)
79
Ryoya Ogawa (Thay: Koki Anzai)
79
Yusuke Segawa (Thay: Yoshio Koizumi)
79
Keisuke Tsukui (Thay: Leo)
84
Keisuke Tsukui
89
Yuki Kakita (Thay: Mao Hosoya)
90
Hinata Yamauchi (Thay: Koya Yuruki)
90

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Kashima Antlers

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Kashima Antlers
Kashima Antlers
57 Kiểm soát bóng 43
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 10

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Kashima Antlers

Tất cả (21)
90+4'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Hinata Yamauchi.

90'

Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Yuki Kakita.

89' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Keisuke Tsukui nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Keisuke Tsukui nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

84'

Leo rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tsukui.

79'

Yoshio Koizumi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

79'

Koki Anzai rời sân và được thay thế bởi Ryoya Ogawa.

79'

Yuta Matsumura rời sân và được thay thế bởi Haruki Hayashi.

79'

Yuta Higuchi rời sân và được thay thế bởi Kei Chinen.

69' Thẻ vàng cho Yoshio Koizumi.

Thẻ vàng cho Yoshio Koizumi.

68' Thẻ vàng cho Kimito Nono.

Thẻ vàng cho Kimito Nono.

67'

Ryotaro Araki rời sân và được thay thế bởi Shu Morooka.

63'

Tomoaki Okubo rời sân và được thay thế bởi Yota Komi.

49' Thẻ vàng cho Koki Anzai.

Thẻ vàng cho Koki Anzai.

46'

Hiromu Mitsumaru rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Kimito Nono đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Yuma Suzuki ghi bàn!

V À A A O O O - Yuma Suzuki ghi bàn!

32' Thẻ vàng cho Hiromu Mitsumaru.

Thẻ vàng cho Hiromu Mitsumaru.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Kashima Antlers

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Kengo Nagai (29), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Yusei Yamanouchi (32), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Koya Yuruki (16), Tomoaki Okubo (14), Yoshio Koizumi (8), Mao Hosoya (9)

Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Tae-Hyeon Kim (3), Koki Anzai (2), Ryotaro Araki (71), Yuta Higuchi (14), Kento Misao (6), Yuta Matsumura (27), Léo Ceará (9), Yuma Suzuki (40)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
29
Kengo Nagai
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
32
Yusei Yamanouchi
21
Yudai Konishi
39
Nobuteru Nakagawa
16
Koya Yuruki
14
Tomoaki Okubo
8
Yoshio Koizumi
9
Mao Hosoya
40
Yuma Suzuki
9
Léo Ceará
27
Yuta Matsumura
6
Kento Misao
14
Yuta Higuchi
71
Ryotaro Araki
2
Koki Anzai
3
Tae-Hyeon Kim
55
Naomichi Ueda
22
Kimito Nono
1
Tomoki Hayakawa
Kashima Antlers
Kashima Antlers
4-4-2
Thay người
46’
Hiromu Mitsumaru
Daiki Sugioka
67’
Ryotaro Araki
Shu Morooka
63’
Tomoaki Okubo
Yota Komi
79’
Koki Anzai
Ryoya Ogawa
79’
Yoshio Koizumi
Yusuke Segawa
79’
Yuta Higuchi
Kei Chinen
90’
Koya Yuruki
Hinata Yamauchi
79’
Yuta Matsumura
Haruki Hayashi
90’
Mao Hosoya
Yuki Kakita
84’
Leo
Keisuke Tsukui
Cầu thủ dự bị
Kenta Matsumoto
Yuji Kajikawa
Daiki Sugioka
Keisuke Tsukui
Seiya Baba
Ryoya Ogawa
Riki Harakawa
Gaku Shibasaki
Sachiro Toshima
Kei Chinen
Yota Komi
Élber
Hinata Yamauchi
Shu Morooka
Yusuke Segawa
Haruki Hayashi
Yuki Kakita
Aleksandar Cavric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
11/07 - 2021
06/03 - 2022
02/07 - 2022
09/04 - 2023
11/11 - 2023
06/05 - 2024
21/09 - 2024
08/03 - 2025
20/07 - 2025
21/02 - 2026
24/04 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
14/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Kashima Antlers

AFC Champions League
15/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow