Thứ Bảy, 28/03/2026
S. Baba (Thay: W. Harada)
17
Seiya Baba (Thay: Wataru Harada)
17
Tete Yengi
29
Hiromu Mitsumaru (Thay: Daiki Sugioka)
46
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
46
Koya Yuruki (Thay: Yusei Yamanouchi)
60
Shota Fujio (Thay: Tete Yengi)
68
Erik (Thay: Takuma Nishimura)
68
Seiya Baba
73
Hayato Nakama (Thay: Sachiro Toshima)
78
Keiya Sento (Thay: Sang-Ho Na)
78
Hiroyuki Mae (Thay: Neta Lavi)
78
Kotaro Hayashi
83

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Machida Zelvia
Machida Zelvia
69 Kiểm soát bóng 31
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
0 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Machida Zelvia

Tất cả (16)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83' Thẻ vàng cho Kotaro Hayashi.

Thẻ vàng cho Kotaro Hayashi.

78'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Hiroyuki Mae.

78'

Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

78'

Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.

73' Thẻ vàng cho Seiya Baba.

Thẻ vàng cho Seiya Baba.

68'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Erik.

68'

Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

60'

Yusei Yamanouchi rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.

46'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

46'

Daiki Sugioka rời sân và được thay thế bởi Hiromu Mitsumaru.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

29' V À A A O O O - Tete Yengi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tete Yengi đã ghi bàn!

17'

Wataru Harada rời sân và được thay thế bởi Seiya Baba.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Machida Zelvia

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Sachiro Toshima (28), Nobuteru Nakagawa (39), Yusei Yamanouchi (32), Yoshio Koizumi (8), Yusuke Segawa (20), Yuki Kakita (18)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Yuta Nakayama (19), Hotaka Nakamura (88), Ryohei Shirasaki (23), Neta Lavi (31), Kotaro Hayashi (26), Takuma Nishimura (20), Na Sang-ho (10), Tete Yengi (99)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
42
Wataru Harada
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
26
Daiki Sugioka
24
Tojiro Kubo
28
Sachiro Toshima
39
Nobuteru Nakagawa
32
Yusei Yamanouchi
8
Yoshio Koizumi
20
Yusuke Segawa
18
Yuki Kakita
99
Tete Yengi
10
Na Sang-ho
20
Takuma Nishimura
26
Kotaro Hayashi
31
Neta Lavi
23
Ryohei Shirasaki
88
Hotaka Nakamura
19
Yuta Nakayama
50
Daihachi Okamura
3
Gen Shoji
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
17’
Wataru Harada
Seiya Baba
68’
Tete Yengi
Shota Fujio
46’
Daiki Sugioka
Hiromu Mitsumaru
68’
Takuma Nishimura
Erik
46’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
78’
Neta Lavi
Hiroyuki Mae
60’
Yusei Yamanouchi
Koya Yuruki
78’
Sang-Ho Na
Keiya Sento
78’
Sachiro Toshima
Hayato Nakama
Cầu thủ dự bị
Kengo Nagai
Tatsuya Morita
Seiya Baba
Ibrahim Dresevic
Hiromu Mitsumaru
Henry Heroki Mochizuki
Yota Komi
Hiroyuki Mae
Riki Harakawa
Asahi Masuyama
Hayato Nakama
Keiya Sento
Hinata Yamauchi
Futa Tokumura
Koya Yuruki
Shota Fujio
Mao Hosoya
Erik
Seiya Baba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
03/05 - 2024
19/10 - 2024
17/05 - 2025
06/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
28/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
10/03 - 2026
03/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers87101122T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia8431117T T B T H
3FC TokyoFC Tokyo8341316B T H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy8323-113B B T B H
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds8323311B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale8233-311H B T B H
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos830509T B T B T
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol8215-28T B B H T
9Mito HollyhockMito Hollyhock8143-68H B H T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba8125-65B T B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe8431616T T H H T
2Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC8332214T B B T H
3Gamba OsakaGamba Osaka8251014H T B H H
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse8251213H H H H T
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight8332113H T B T H
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki8404-112T B T B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8314011B T B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC8242011H T H T B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka8233011B H T B H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka8035-105B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow