Thứ Sáu, 30/10/2026
Nobuteru Nakagawa (Kiến tạo: Hiromu Mitsumaru)
15
Kishin Gokita
19
(og) Koshi Osaki
31
Sho Omori
45
Rei Shimano (Thay: Riki Harakawa)
46
Taishi Semba (Thay: Kiichi Yamazaki)
46
Arata Watanabe (Thay: Kishin Gokita)
46
Yuki Kakita (Thay: Mao Hosoya)
57
Yusuke Segawa (Thay: Yusei Yamanouchi)
57
Mizuki Arai (Thay: Takumi Mase)
74
Yusuke Segawa
83
Seiichiro Kubo (Thay: Keisuke Tada)
85
Daiki Sugioka (Thay: Yota Komi)
85
Seiya Baba (Thay: Tojiro Kubo)
89

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 1

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock

Tất cả (22)
90+5'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Seiya Baba.

85'

Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.

85'

Keisuke Tada rời sân và được thay thế bởi Seiichiro Kubo.

83' V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

74'

Takumi Mase rời sân và được thay thế bởi Mizuki Arai.

57'

Yusei Yamanouchi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

57'

Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Yuki Kakita.

46'

Kishin Gokita rời sân và được thay thế bởi Arata Watanabe.

46'

Kiichi Yamazaki rời sân và được thay thế bởi Taishi Semba.

46'

Riki Harakawa rời sân và được thay thế bởi Rei Shimano.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Sho Omori.

Thẻ vàng cho Sho Omori.

31' Bàn thắng phản lưới - Koshi Osaki đã đưa bóng vào lưới nhà!

Bàn thắng phản lưới - Koshi Osaki đã đưa bóng vào lưới nhà!

31' V À A A O O O O - Một cầu thủ của Mito Hollyhock ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O O - Một cầu thủ của Mito Hollyhock ghi bàn phản lưới nhà!

31' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

19' Thẻ vàng cho Kishin Gokita.

Thẻ vàng cho Kishin Gokita.

15'

Hiromu Mitsumaru đã kiến tạo cho bàn thắng.

15' V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa đã ghi bàn!

15' V À A A A O O O O - Kashiwa Reysol ghi bàn.

V À A A A O O O O - Kashiwa Reysol ghi bàn.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Yusei Yamanouchi (32), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Nobuteru Nakagawa (39), Riki Harakawa (40), Yota Komi (15), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Mao Hosoya (9)

Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takahiro Iida (6), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Sho Omori (7), Takumi Mase (25), Koshi Osaki (3), Kiichi Yamazaki (24), Hayata Yamamoto (39), Keisuke Tada (29), Kishin Gokita (87)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
32
Yusei Yamanouchi
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
24
Tojiro Kubo
39
Nobuteru Nakagawa
40
Riki Harakawa
15
Yota Komi
8
Yoshio Koizumi
87
Hinata Yamauchi
9
Mao Hosoya
87
Kishin Gokita
29
Keisuke Tada
39
Hayata Yamamoto
24
Kiichi Yamazaki
3
Koshi Osaki
25
Takumi Mase
7
Sho Omori
17
Kenta Itakura
2
Danilo
6
Takahiro Iida
34
Konosuke Nishikawa
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
Thay người
46’
Riki Harakawa
Rei Shimano
46’
Kiichi Yamazaki
Taishi Semba
57’
Yusei Yamanouchi
Yusuke Segawa
46’
Kishin Gokita
Arata Watanabe
57’
Mao Hosoya
Yuki Kakita
74’
Takumi Mase
Mizuki Arai
85’
Yota Komi
Daiki Sugioka
85’
Keisuke Tada
Seiichiro Kubo
89’
Tojiro Kubo
Seiya Baba
Cầu thủ dự bị
Kengo Nagai
Shuhei Matsubara
Daiki Sugioka
Malick Fofana
Seiya Baba
Yoshiki Torikai
Rei Shimano
Mizuki Arai
Sachiro Toshima
Yuto Nagao
Hayato Nakama
Taishi Semba
Yusuke Segawa
Arata Watanabe
Koya Yuruki
Seiichiro Kubo
Yuki Kakita
Matheus Leiria

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/03 - 2026
19/04 - 2026
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 2-1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League
16/09 - 2026

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
28/10 - 2026
J League 1
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-4

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow