Thứ Bảy, 28/03/2026
Nobuteru Nakagawa (Kiến tạo: Hiromu Mitsumaru)
15
Kishin Gokita
19
(og) Koshi Osaki
31
Sho Omori
45
Rei Shimano (Thay: Riki Harakawa)
46
Taishi Semba (Thay: Kiichi Yamazaki)
46
Arata Watanabe (Thay: Kishin Gokita)
46
Yuki Kakita (Thay: Mao Hosoya)
57
Yusuke Segawa (Thay: Yusei Yamanouchi)
57
Mizuki Arai (Thay: Takumi Mase)
74
Yusuke Segawa
83
Seiichiro Kubo (Thay: Keisuke Tada)
85
Daiki Sugioka (Thay: Yota Komi)
85
Seiya Baba (Thay: Tojiro Kubo)
89

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock

Tất cả (22)
90+5'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Seiya Baba.

85'

Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.

85'

Keisuke Tada rời sân và được thay thế bởi Seiichiro Kubo.

83' V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

74'

Takumi Mase rời sân và được thay thế bởi Mizuki Arai.

57'

Yusei Yamanouchi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

57'

Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Yuki Kakita.

46'

Kishin Gokita rời sân và được thay thế bởi Arata Watanabe.

46'

Kiichi Yamazaki rời sân và được thay thế bởi Taishi Semba.

46'

Riki Harakawa rời sân và được thay thế bởi Rei Shimano.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Sho Omori.

Thẻ vàng cho Sho Omori.

31' Bàn thắng phản lưới - Koshi Osaki đã đưa bóng vào lưới nhà!

Bàn thắng phản lưới - Koshi Osaki đã đưa bóng vào lưới nhà!

31' V À A A O O O O - Một cầu thủ của Mito Hollyhock ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O O - Một cầu thủ của Mito Hollyhock ghi bàn phản lưới nhà!

31' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

19' Thẻ vàng cho Kishin Gokita.

Thẻ vàng cho Kishin Gokita.

15'

Hiromu Mitsumaru đã kiến tạo cho bàn thắng.

15' V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa đã ghi bàn!

15' V À A A A O O O O - Kashiwa Reysol ghi bàn.

V À A A A O O O O - Kashiwa Reysol ghi bàn.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Mito Hollyhock

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Yusei Yamanouchi (32), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Nobuteru Nakagawa (39), Riki Harakawa (40), Yota Komi (15), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Mao Hosoya (9)

Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takahiro Iida (6), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Sho Omori (7), Takumi Mase (25), Koshi Osaki (3), Kiichi Yamazaki (24), Hayata Yamamoto (39), Keisuke Tada (29), Kishin Gokita (87)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
32
Yusei Yamanouchi
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
24
Tojiro Kubo
39
Nobuteru Nakagawa
40
Riki Harakawa
15
Yota Komi
8
Yoshio Koizumi
87
Hinata Yamauchi
9
Mao Hosoya
87
Kishin Gokita
29
Keisuke Tada
39
Hayata Yamamoto
24
Kiichi Yamazaki
3
Koshi Osaki
25
Takumi Mase
7
Sho Omori
17
Kenta Itakura
2
Danilo
6
Takahiro Iida
34
Konosuke Nishikawa
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
Thay người
46’
Riki Harakawa
Rei Shimano
46’
Kiichi Yamazaki
Taishi Semba
57’
Yusei Yamanouchi
Yusuke Segawa
46’
Kishin Gokita
Arata Watanabe
57’
Mao Hosoya
Yuki Kakita
74’
Takumi Mase
Mizuki Arai
85’
Yota Komi
Daiki Sugioka
85’
Keisuke Tada
Seiichiro Kubo
89’
Tojiro Kubo
Seiya Baba
Cầu thủ dự bị
Kengo Nagai
Shuhei Matsubara
Daiki Sugioka
Malick Fofana
Seiya Baba
Yoshiki Torikai
Rei Shimano
Mizuki Arai
Sachiro Toshima
Yuto Nagao
Hayato Nakama
Taishi Semba
Yusuke Segawa
Arata Watanabe
Koya Yuruki
Seiichiro Kubo
Yuki Kakita
Matheus Leiria

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

J League 1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
07/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
22/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
14/02 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
08/02 - 2026
J League 2
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers87101122T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia8431117T T B T H
3FC TokyoFC Tokyo8341316B T H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy8323-113B B T B H
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds8323311B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale8233-311H B T B H
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos830509T B T B T
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol8215-28T B B H T
9Mito HollyhockMito Hollyhock8143-68H B H T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba8125-65B T B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe8431616T T H H T
2Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC8332214T B B T H
3Gamba OsakaGamba Osaka8251014H T B H H
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse8251213H H H H T
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight8332113H T B T H
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki8404-112T B T B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8314011B T B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC8242011H T H T B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka8233011B H T B H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka8035-105B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow