Thứ Sáu, 01/05/2026
Yota Sato
45+1'
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
46
Yusuke Segawa (Thay: Diego)
46
(og) Kennedy Ebbs Mikuni
47
Yusuke Segawa (Thay: Diego)
51
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
51
Daiki Sugioka (Thay: Hiromu Mitsumaru)
63
Yuya Yamagishi (Thay: Kensuke Nagai)
65
Soichiro Mori (Thay: Yuki Nogami)
66
Sachiro Toshima (Thay: Yudai Konishi)
70
Akinari Kawazura (Thay: Yota Sato)
76
Keiya Shiihashi (Thay: Teruki Hara)
76
Shungo Sugiura (Thay: Yudai Kimura)
89

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Nagoya Grampus Eight

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Nagoya Grampus Eight

Tất cả (66)
90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Yudai Kimura rời sân và được thay thế bởi Shungo Sugiura.

76'

Teruki Hara rời sân và được thay thế bởi Keiya Shiihashi.

76'

Yota Sato rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.

70'

Yudai Konishi rời sân và được thay thế bởi Sachiro Toshima.

66'

Yuki Nogami rời sân và được thay thế bởi Soichiro Mori.

65'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Yuya Yamagishi.

63'

Hiromu Mitsumaru rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.

47' BÀN THẮNG TỰ SÁT - Kennedy Ebbs Mikuni đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ SÁT - Kennedy Ebbs Mikuni đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Diego rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

46'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Yota Sato.

Thẻ vàng cho Yota Sato.

45' Thẻ vàng cho Yota Sato.

Thẻ vàng cho Yota Sato.

43'

Ném biên cho Nagoya ở phần sân của Kashiwa.

42'

Kashiwa được Masuya Ueda trao cho một quả phạt góc.

39'

Masuya Ueda trao cho Kashiwa một quả phát bóng lên.

38'

Đá phạt cho Nagoya ở phần sân của Kashiwa.

37'

Nagoya sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Kashiwa.

37'

Nagoya được hưởng một quả phạt góc.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Nagoya Grampus Eight

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Seiya Baba (88), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Wataru Harada (42), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Diego (3), Yoshio Koizumi (8), Tomoya Koyamatsu (14), Yuki Kakita (18)

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Yohei Takeda (16), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yota Sato (3), Yuki Nogami (2), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Ryuji Izumi (7), Taichi Kikuchi (33), Kensuke Nagai (18), Yudai Kimura (22)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
88
Seiya Baba
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
42
Wataru Harada
21
Yudai Konishi
39
Nobuteru Nakagawa
3
Diego
8
Yoshio Koizumi
14
Tomoya Koyamatsu
18
Yuki Kakita
22
Yudai Kimura
18
Kensuke Nagai
33
Taichi Kikuchi
7
Ryuji Izumi
14
Tsukasa Morishima
15
Sho Inagaki
2
Yuki Nogami
3
Yota Sato
20
Kennedy Egbus Mikuni
70
Teruki Hara
16
Yohei Takeda
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
Thay người
46’
Diego
Yusuke Segawa
65’
Kensuke Nagai
Yuya Yamagishi
46’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
66’
Yuki Nogami
Soichiro Mori
63’
Hiromu Mitsumaru
Daiki Sugioka
76’
Teruki Hara
Keiya Shiihashi
70’
Yudai Konishi
Sachiro Toshima
76’
Yota Sato
Akinari Kawazura
89’
Yudai Kimura
Shungo Sugiura
Cầu thủ dự bị
Kengo Nagai
Alexandre Pisano
Tomoya Inukai
Soichiro Mori
Hiroki Noda
Shuhei Tokumoto
Daiki Sugioka
Keiya Shiihashi
Sachiro Toshima
Gen Kato
Riki Harakawa
Yuya Yamagishi
Yusuke Segawa
Shungo Sugiura
Hayato Nakama
Kasper Junker
Mao Hosoya
Akinari Kawazura

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
03/11 - 2021
20/03 - 2022
06/07 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
29/04 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
19/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
14/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1310211432H T T T B
2FC TokyoFC Tokyo137511329T H T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia12552-124H B H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy12534021H B H T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13535-420T B T T B
6Mito HollyhockMito Hollyhock13274-716H H T B H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13436215B H B B T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13508-415B B B T T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol13319-511T B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba13238-89T H B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe127411226T T T T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13553522T B H T H
3Gamba OsakaGamba Osaka14383022B H B H H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima13535220B H T T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12444119H B T B H
6Cerezo OsakaCerezo Osaka13445019B T T B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13364017B T H B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13364-517B B H T H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka14356-917T H T B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13517-616B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow