Thẻ vàng cho Yusei Yamanouchi.
Tojiro Kubo (Kiến tạo: Kenshin Yuba) 3 | |
Yuki Kakita 10 | |
(Pen) Riki Harakawa 15 | |
Koya Yuruki 26 | |
Hinata Yamauchi (Kiến tạo: Nobuteru Nakagawa) 28 | |
Y. Konishi (Thay: N. Nakagawa) 46 | |
T. Inukai (Thay: T. Koga) 46 | |
J. Kaewprom (Thay: Rui Costa) 46 | |
P. Akkratum (Thay: S. Bureerat) 46 | |
J. Soonsup-Bell (Thay: Issam Al Sabhi) 46 | |
Kaiji Chonan (Thay: Tojiro Kubo) 46 | |
Seksan Ratree (Thay: Peeradol Chamratsamee) 62 | |
Yusei Yamanouchi (Thay: Wataru Harada) 62 | |
Manuel Bihr (Kiến tạo: Chaiyaphon Otton) 64 | |
Ruan Ribeiro (Thay: Teerasak Poeiphimai) 67 | |
Yusuke Segawa (Thay: Hinata Yamauchi) 72 | |
Yusei Yamanouchi 85 |
Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Port FC


Diễn biến Kashiwa Reysol vs Port FC
Hinata Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.
Teerasak Poeiphimai rời sân và được thay thế bởi Ruan Ribeiro.
Chaiyaphon Otton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Manuel Bihr đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Wataru Harada rời sân và được thay thế bởi Yusei Yamanouchi.
Peeradol Chamratsamee rời sân và được thay thế bởi Seksan Ratree.
Issam Al Sabhi rời sân và được thay thế bởi Jude Soonsup-Bell.
Suphanan Bureerat rời sân và được thay thế bởi Peerawat Akkratum.
Rui Costa rời sân và được thay thế bởi Jakkraphan Kaewprom.
Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Kaiji Chonan.
Taiyo Koga rời sân và được thay thế bởi Tomoya Inukai.
Nobuteru Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Yudai Konishi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nobuteru Nakagawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hinata Yamauchi đã ghi bàn!
Nobuteru Nakagawa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hinata Yamauchi đã ghi bàn!
V À A A O O O - Koya Yuruki đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Port FC
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Kengo Nagai (29), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Nobuteru Nakagawa (39), Riki Harakawa (40), Kenshin Yuba (44), Hinata Yamauchi (87), Koya Yuruki (16), Yuki Kakita (18)
Port FC (4-4-2): Michael Falkesgaard (93), Suphanan Bureerat (4), Erik Sviatchenko (28), Manuel Tom Bihr (15), Chaiyaphon Otton (25), Rui Costa (19), Noboru Shimura (33), Peeradon Chamratsamee (5), Bruno Moreira Soares (11), Teerasak Poeiphimai (14), Issam Al Sabhi (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Taiyo Koga Tomoya Inukai | 46’ | Rui Costa Jakkaphan Kaewprom |
| 46’ | Nobuteru Nakagawa Yudai Konishi | 46’ | Issam Al Sabhi Jude Soonsup-Bell |
| 62’ | Wataru Harada Yusei Yamanouchi | 62’ | Peeradol Chamratsamee Seksan Ratree |
| 72’ | Hinata Yamauchi Yusuke Segawa | 67’ | Teerasak Poeiphimai Ruan Ribeiro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Haruma Kaneko | Sittha Boonlha | ||
Kaiji Chonan | Marcel Philipe Afonso Genestra Scalese | ||
Shota Fujio | Somporn Yos | ||
Mao Hosoya | Rangsiman Kemmueang | ||
Tomoya Inukai | Jakkaphan Kaewprom | ||
Yuito Kamo | Worachit Kanitsribampen | ||
Yoshio Koizumi | Peerawat Akkratum | ||
Yudai Konishi | Bordin Phala | ||
Yusuke Segawa | Seksan Ratree | ||
Daiki Sugioka | Ruan Ribeiro | ||
Yusei Yamanouchi | Jude Soonsup-Bell | ||
Sota Iwanaga | |||
Nhận định Kashiwa Reysol vs Port FC
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kashiwa Reysol
Thành tích gần đây Port FC
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | ||
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | ||
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | ||
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 11 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 12 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | ||
| 13 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | T | |
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | ||
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | ||
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | ||
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | ||
| 9 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | T | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 11 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | T | |
| 12 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 13 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | ||
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | ||
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
