Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Jeison Quinones 14 | |
(Pen) Yota Komi 18 | |
Ryo Miyaichi (Thay: Dean David) 46 | |
Koya Yuruki (Thay: Yusei Yamanouchi) 46 | |
Daiki Sugioka (Thay: Hiromu Mitsumaru) 61 | |
Yusuke Segawa (Thay: Yoshio Koizumi) 61 | |
Tomoki Kondo (Thay: Yuri Araujo) 66 | |
Jun Amano (Thay: Jordy Croux) 66 | |
Hayato Nakama (Thay: Mao Hosoya) 71 | |
Il-Kyu Park (Thay: Ryoya Kimura) 79 | |
(og) Taisei Inoue 80 | |
Hayato Nakama 83 | |
Tomoaki Okubo (Thay: Tojiro Kubo) 85 | |
Hiroto Asada (Thay: Takuto Kimura) 86 | |
Tomoaki Okubo 87 | |
Yusuke Segawa 90+1' |
Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Yokohama F.Marinos


Diễn biến Kashiwa Reysol vs Yokohama F.Marinos
V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tomoaki Okubo.
Takuto Kimura rời sân và được thay thế bởi Hiroto Asada.
Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.
V À A A O O O - Hayato Nakama đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Kashiwa Reysol ghi bàn.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Taisei Inoue đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Yokohama F.Marinos đã ghi bàn phản lưới nhà!
Ryoya Kimura rời sân và được thay thế bởi Il-Kyu Park.
Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.
Jordy Croux rời sân và được thay thế bởi Jun Amano.
Yuri Araujo rời sân và được thay thế bởi Tomoki Kondo.
Yoshio Koizumi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.
Hiromu Mitsumaru rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.
Yusei Yamanouchi rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.
Dean David rời sân và được thay thế bởi Ryo Miyaichi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Yota Komi từ Kashiwa Reysol đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
ANH ẤY RA SÂN! - Jeison Quinones nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Yokohama F.Marinos
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Yusei Yamanouchi (32), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Sachiro Toshima (28), Nobuteru Nakagawa (39), Yota Komi (15), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Mao Hosoya (9)
Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Ryoya Kimura (31), Taisei Inoue (13), Jeison Quinones (17), Ryotaro Tsunoda (22), Ren Kato (2), Kota Watanabe (6), Takuto Kimura (34), Riku Yamane (28), Jordy Croux (11), Dean David (26), Yuri Araujo (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Yusei Yamanouchi Koya Yuruki | 46’ | Dean David Ryo Miyaichi |
| 61’ | Yoshio Koizumi Yusuke Segawa | 66’ | Yuri Araujo Tomoki Kondo |
| 61’ | Hiromu Mitsumaru Daiki Sugioka | 66’ | Jordy Croux Jun Amano |
| 71’ | Mao Hosoya Hayato Nakama | 79’ | Ryoya Kimura Il-Gyu Park |
| 85’ | Tojiro Kubo Tomoaki Okubo | 86’ | Takuto Kimura Hiroto Asada |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuki Kakita | Hiroto Asada | ||
Koya Yuruki | Tomoki Kondo | ||
Yusuke Segawa | Ryo Miyaichi | ||
Hayato Nakama | Tevis | ||
Tomoaki Okubo | Jun Amano | ||
Hiroki Noda | Aruto Higuchi | ||
Seiya Baba | Kanta Sekitomi | ||
Daiki Sugioka | Kosei Suwama | ||
Kengo Nagai | Il-Gyu Park | ||
Nhận định Kashiwa Reysol vs Yokohama F.Marinos
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kashiwa Reysol
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Bảng xếp hạng J League 1
| J1 League | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 13 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | H B T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T T T B B | |
| 4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T T T B B | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T H T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 8 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T H B T T | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | B T B T H | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H H T B T | |
| 11 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H T H T H | |
| 12 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | B B T T T | |
| 13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B H H B | |
| 14 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B T T B B | |
| 15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | H B T H B | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -1 | 4 | T B B B H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B B B H B | |
| 18 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B B H B | |
| 19 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | B H B B H | |
| 20 | 6 | 1 | 0 | 5 | -10 | 3 | B B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
